englishtimeenglishtimeenglishtime
Most Viewed Topics

 

Notification

Icon
Error

Login


seabird_cunmy
#1 Posted : Saturday, August 14, 2010 5:34:43 PM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times

 Em co mot so bai tap rat muon hoi thay va cac ban tren dien dan .Ban em va em cai nhau rat nhieu ve nhung cau nay nhung chua thong nhat cach lam,thay kiem tra giup em dc ko a

DOI CAU CHU DONG SANG BI DONG
1. He likes people call him "sir"
-> He likes to be called "sir"/ he likes being called "sir". 2 cách này có khac nhau k?
2. Don't let other see you
-> Don't let yourself be seen by other
3. Our teacher used to be bid us talk in the class
-> We used to be bidden to talk in the class ( co dùng to k a?)/...bidden from talking...
4. They suggested banning advertisements on TV
-> They suggested that advertisments should be banned
5. Don't ask for another book until you finish this one.
-> Another book mustn't asked until this one is finished( cau này em làm bừa đấy, dạng menh lẹnh với don't thi em ko biet làm,)
6. I found the book boring.
--> The book was found boring / I was bored with the book (cau nay cung ko on,thay nhi)
7. We made her head of the class.
--> She was made (to) head of the class (to co dc ko thay )
8. I like you to take photographs.
-->I'd like to have photographs taken (cau nay thi sao a )
9. European countries decided to put a high tax on petrol.
->a high tax was put on petrol. (cau nay co ve ko on thay nhi?)
10. He heard the bell ring
->the bell was heard to ring
11. She promised not to report me to the police.
--> She promised I will not be reported to the police

Edited by user Thursday, April 04, 2013 12:26:49 PM(UTC)  | Reason: Not specified

Sponsor
English Time
trongdai
#2 Posted : Saturday, August 14, 2010 6:45:52 PM(UTC)
trongdai

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/15/2010(UTC)
Posts: 121
Location: Ha Noi

Thanks: 131 times
Was thanked: 156 time(s) in 85 post(s)




1. He likes people call him "sir"
-> He likes to be called "sir"/ he likes being called "sir". 2 cách này có khac nhau k?

thuong thi khong co su phan biet ro rang giua "like to do" va "like doing". nhung khi can phan biet ro thi em theo cong thuc sau:

 1. like to do st:~ want to do st: muon lam gi.

2. like doing ~ thich lam gi.
2. Don't let other see you
-> Don't let yourself be seen by other

dung. day la dang dac biet cua cau chu dong - bi dong co " chu tu" giong "tuc tu".
3. Our teacher used to be bid us talk in the class
-> We used to be bidden to talk in the class ( co dùng to k a?)/...bidden from talking...
em xem lai cau nay nha

4. They suggested banning advertisements on TV
-> They suggested that advertisments should be banned . ok

6. I found the book boring.
--> The book was found boring / I was bored with the book (cau nay cung ko on,thay nhi)

8. I like you to take photographs.
-->I'd like to have photographs taken (cau nay thi sao a )

cau nay em nen chuyen theo kieu "sai bao, nho va", lam lai nha
9. European countries decided to put a high tax on petrol.
->a high tax was put on petrol. (cau nay co ve ko on thay nhi?)

uh, em lam lai di, nho "thue tang o dau?"
10. He heard the bell ring
->the bell was heard to ring

dung, day la dang bi dong cua dong yu trang thai "see/look/feel..."

 



 2 users thanked trongdai for this useful post.
cucku on 8/15/2010(UTC), seabird_cunmy on 8/15/2010(UTC)
trongdai
#3 Posted : Saturday, August 14, 2010 6:48:23 PM(UTC)
trongdai

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/15/2010(UTC)
Posts: 121
Location: Ha Noi

Thanks: 131 times
Was thanked: 156 time(s) in 85 post(s)




11. She promised not to report me to the police.
--> She promised I will not be reported to the police

lam mhieu qua met ha em. nham chu tu roi kia, lam lai nhe ! co len,, co gi moi nguoi se giai dap ro hon.



cucku
#4 Posted : Sunday, August 15, 2010 8:33:02 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,475
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6724 times
Was thanked: 23299 time(s) in 6869 post(s)




 

DOI CAU CHU DONG SANG BI DONG
1. He likes people call him "sir"
-> He likes to be called "sir"/ he likes being called "sir". 2 cách này có khac nhau k?
Em chú ý chép đề lại cho đúng nhé, LIKE + O + V thì V đó chỉ có thể chia to inf hoặc Ving thôi chứ không để nguyên mẫu. Hai cách đều đúng nhưng quan trọng là câu đề cho gì thì ta làm nấy, cho TO thì làm TO, cho ING thì làm ING
2. Don't let other see you

-> Don't let yourself be seen by other ok
3. Our teacher used to be bid us talk in the class chép đề cho chính xác nhé
-> We used to be bidden to talk in the class ( co dùng to k a?)/...bidden from talking...mẫu này chỉ trừ chữ LET, tất cả khi đổi sang bị động đều thêm TO

4. They suggested banning advertisements on TV
-> They suggested that advertisments should be bannedok
5. Don't ask for another book until you finish this one.
-> Another book mustn't asked until this one is finished( cau này em làm bừa đấy, dạng menh lẹnh với don't thi em ko biet làm,) câu này chỉ nên đổi vế sau thôi, làm luôn vế đầu nghe kì lắm
6. I found the book boring.
--> The book was found boring / I was bored with the book (cau nay cung ko on,thay nhi)ok, ( câu đầu sát cấu trúc hơn )
7. We made her head of the class.
--> She was made (to) head of the class (to co dc ko thay ) có, xem lí thuyết TẠI ĐÂY

nhé ( bài 5 )
8. I like you to take photographs.
-->I'd like to have photographs taken (cau nay thi sao a )ok
9. European countries decided to put a high tax on petrol.
->a high tax was put on petrol. (cau nay co ve ko on thay nhi?)

 

European countries decided that a high tax should be put on petrol

 

 that .......should hàm ý ít có tiếp xúc trực tiếp giữa người khuyên/ người tổ chức/ người quyết định ..... và người thực hiện hành động
Sau đây là những động từ được dùng với that ...should (mang nghĩa bị động)

 advise, agree, arrange, ask, beg, command, decide, demand, determine, insist, order, propose, recommend, request, stipulate,suggest, urge

Hoặc em cũng có thể dùng dạng bị động kép như sau:
A high tax was decided to be put on petrol
 


10. He heard the bell ring
->the bell was heard to ring ok
11. She promised not to report me to the police.
--> She promised I will would not be reported to the police



 



Edited by user Sunday, August 15, 2010 8:41:03 AM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 2 users thanked cucku for this useful post.
seabird_cunmy on 8/15/2010(UTC), trongdai on 8/16/2010(UTC)
seabird_cunmy
#5 Posted : Sunday, August 15, 2010 11:24:45 AM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Truoc het la em cam on thay va cac ban .Em thac mac mot so van de mong thay va cac ban giai dap gium em nhe

5. Don't ask for another book until you finish this one.--> Thay oi,gia du cau nay ko co ve 2 tuc " Don't ask for another book " thi co doi sang bi dong dc ko ?

7. We made her head of the class.
--> She was made (to) head of the class---> cau nay em hoi co dung "to" ko vi em dang phan van head trong cau nay la danh tu hay dong tu ?

11. She promised not to report me to the police.
--> She promised I would not be reported to the police

--> I was promised not to be reported.....( cach nay co dc ko a?)



cucku
#6 Posted : Sunday, August 15, 2010 5:15:27 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,475
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6724 times
Was thanked: 23299 time(s) in 6869 post(s)




Truoc het la em cam on thay va cac ban .Em thac mac mot so van de mong thay va cac ban giai dap gium em nhe

5. Don't ask for another book until you finish this one.--> Thay oi,gia du cau nay ko co ve 2 tuc " Don't ask for another book " thi co doi sang bi dong dc ko ?

Đây là câu mệnh lệnh thì trên nguyên tắc vẫn đổi được bình thường

7. We made her head of the class.
--> She was made (to) head of the class---> cau nay em hoi co dung "to" ko vi em dang phan van head trong cau nay la danh tu hay dong tu ? danh từ ( người đứng đầu )

11. She promised not to report me to the police.
--> She promised I would not be reported to the police

--> I was promised not to be reported.....( cach nay co dc ko a?) được



cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

seabird_cunmy
#7 Posted : Monday, August 16, 2010 2:59:26 PM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




cucku wrote:

 

Truoc het la em cam on thay va cac ban .Em thac mac mot so van de mong thay va cac ban giai dap gium em nhe

5. Don't ask for another book until you finish this one.--> Thay oi,gia du cau nay ko co ve 2 tuc " Don't ask for another book " thi co doi sang bi dong dc ko ?

Đây là câu mệnh lệnh thì trên nguyên tắc vẫn đổi được bình thường ==> thay co the doi gium em cau nay ko a,em ko the lam dc no

7. We made her head of the class.
--> She was made (to) head of the class---> cau nay em hoi co dung "to" ko vi em dang phan van head trong cau nay la danh tu hay dong tu ? danh từ ( người đứng đầu ) --> neu la danh tu thi sao can "to" nua ha thay

11. She promised not to report me to the police.
--> She promised I would not be reported to the police

--> I was promised not to be reported.....( cach nay co dc ko a?) được



cucku
#8 Posted : Monday, August 16, 2010 3:17:29 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,475
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6724 times
Was thanked: 23299 time(s) in 6869 post(s)




cucku wrote:

 

 

5. Don't ask for another book until you finish this one.--> Thay oi,gia du cau nay ko co ve 2 tuc " Don't ask for another book " thi co doi sang bi dong dc ko ?

Đây là câu mệnh lệnh thì trên nguyên tắc vẫn đổi được bình thường ==> thay co the doi gium em cau nay ko a,em ko the lam dc no

Sao thầy cho link lí thuyết mà em không vào xem? câu mệnh lệnh có đầy đủ mà :

Don't let another book be asked for

7. We made her head of the class.
--> She was made (to) head of the class---> cau nay em hoi co dung "to" ko vi em dang phan van head trong cau nay la danh tu hay dong tu ? danh từ ( người đứng đầu ) --> neu la danh tu thi sao can "to" nua ha thay

Thầy đâu có nói có TO đâu ! làm gì có TO chỗ này ???

Câu chủ động là:

They made her head of the class ( trước head nên có THE )



cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 1 user thanked cucku for this useful post.
seabird_cunmy on 8/17/2010(UTC)
seabird_cunmy
#9 Posted : Tuesday, August 17, 2010 5:14:12 PM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Thay oi,truoc het la em cam on thay rat rat nhieu day a ,em co bai tap nay nua thay kiem tra giup em  co dung ko thay nhe :

FILL...WITH THE SUITABLE PREPOSTION OR ADVERB PARTICLE(  thay oi, hiểu cụm từ gach chan này thế nao a?)
1
. We are concerned about the problem of air pollution,but it's hard to deal with it effectively.
concern about sth: lo âu, băn khoăn về điều gì
deal with Sth: giải quyết việc

2. All the trains we delayed........... on account of..........the heavy fọg
on account of Sth: vì lý do gì, do cái gì
3. Jonh takes after his father very much..in......character.
take after SB: giống ai đó
take after sb in character: giống ai đó về tính cách

4........in.........time of difficulty,we had to cut down.....on.....our spendịng
in time of dificulty: trong thời điểm khó khăn
cut down on sth: cắt giảm khối lượng hoặc số lượng của cái g
ì
5. I can say.....for........sure that the boss will approve.....of........our proposal.
for sure: chắc chắn
say for sure that: chắc chắn rằng
approve of sth: đồng ý với cái gì
6. All of us felt sorry for Ferdinand when he couldn't take part in the world cup in south africa
sorry for Sth: thấy tiếc cho ai
take part in Sth: tham gia vào cái gì
7. The director handed...in.......his resignation after being accused of taking bribes.
hand in Sth: nộp cái gì
hand in resignation: nộp đơn từ chức

8. In the end, he found the solution of the problem.
in the end: cuối cùng
 
"find the solution for the problem" cai nao đúng hơn ha thay
9. Put out your cigarette,please. I can't put up with the smell.
put out of sth: trong trường hợp này dịch ra "dập tắt cái gì"
put up with sth: chịu đựng cái gì
10. My father works..at.........sea.He works.......for...... a petroleum
engineer.
work for Sth: làm việc cho hãng nào
work at sea: làm việc trên biển



cucku
#10 Posted : Tuesday, August 17, 2010 7:50:09 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,475
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6724 times
Was thanked: 23299 time(s) in 6869 post(s)






8. In the end, he found the solution of the problem.
in the end: cuối cùng
 
"find the solution for the problem" cai nao đúng hơn ha thay  không có cái nào đúng hêt ! TO mới đúng em à

10. My father works..at.........sea.He works.......for...with... a petroleum
engineer.
work for Sth: làm việc cho hãng nào  cái này là người mà em, đâu có hãng nào đâu ?
work at sea: làm việc trên biển

Các phần khác em làm tốt hết rồi



cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

seabird_cunmy
#11 Posted : Wednesday, August 18, 2010 3:38:15 AM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Cam on thay a,nhung thay oi cum tu ngay dau bai lem em ko hieu noi thay co the giai thich ko a

ADVERB PARTICLE  --> em ko the hieu noi

Boi the em phan van la cau 10 He works    as... a petroleum ,engineer.  em dien la "as" co dc ko thay vi tieu de cua bai la dien gioi tu va cum tu em ko hieu kia ma
A,thay oi,nhung dang cau truc tiep nhu:
 

1 'What happened to Mr. Budd?' said one of the men.      2 'Which of his sons inherited his estate?' asked another.         

  3 'Who is going to live in the big house?' enquired a third.  4 'What will happen to his racehorses?' asked someone else.     

  5 'Which team has won?' asked Ann.                           6 'Which team won the previous match?' said Bill.           

  7 'Who is playing next week?' he asked.                                    8 'Who will be umpiring that match?' asked Tom. 

  9 'Who wants a lift home?' said Ann.                                        10 'Who has just dropped a $10 note?' I asked.

Nhung cau hoi nay thi tu hoi lam chu ngu khi doi sang cau tran thuat co khac ko thay

1---> The one asked what had happened to Mr. budd (vi du the )



trongdai
#12 Posted : Wednesday, August 18, 2010 5:03:35 AM(UTC)
trongdai

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/15/2010(UTC)
Posts: 121
Location: Ha Noi

Thanks: 131 times
Was thanked: 156 time(s) in 85 post(s)




PREPOSTION OR ADVERB PARTICLE  cai nay di kem voi nhau em nhe ?

em xem them bai viet sau day:

Các động từ loại này được gọi là Phrasal Verbs
Phrasal Verbs là những động từ gồm 2, hoặc có khi 3 từ. Từ đầu là 1 verb và được theo sau bởi 1 adv (turn down) hoặc 1 preposition (eat into) hoặc cả 2 (put up with). Những adverbs và prepositions này đôi khi được gọi là particles.
Nghĩa của Phrasal Verbs

* _He sat down on the bed.

Nghĩa của 1 số phrasal verbs như là sit down thì có thể đoán 1 cách dễ dàng vì cả verb và particle đều giữ nguyên nghĩa gốc của nó (sit : ngồi, down : xuống; sit down : ngồi xuống)
Tuy nhiên, 1 số phrasal verbs có nghĩa đặc biệt mà bạn phải học mới biết. Ví dụ, nghĩa riêng của từng chữ put, upwith không mang chút í nghĩa gì của put up with (= tolerate = tha thứ)

* Một vài particles có những í nghĩa giống nhau khi chúng được đi kèm với những verbs khác nhau.

_I didn't see the point of hanging around waiting for him, so I went home
_I wish you wouldn't leave all those books lying around

Around trong 2 câu trên mang í nghĩa "ko vì mục đích riêng nào", và nó cũng được dùng với nghĩa tương tự với nhiều verbs khác, như là : play, sitwait

* Nghĩa của 1 phrasal verb đôi khi có thể được giải thích bằng 1 verb chỉ có 1 chữ. Tuy nhiên, phrasal verbs thường được dùng trog spoke English, và nếu có 1 verb chỉ có 1 chữ cùng nghĩa, thì verb 1 chữ thường mang nghĩa trịnh trọng hơn:

_ I wish my ears didn't stick out so much.
_ The garage projects five metres beyond the front of the house

Cả stick out và project đều cùng nghĩa là "nhô ra, lồi ra" - nhưng chúng khác nhau về văn phong. Stick out thường được dùng trong văn bản thường dụng (ko chính thức), còn project thì được dùng trong những văn bản trang trọng, theo nghi thức, hay văn bản chuyên môn

 

(Trích Oxford Advanced Learner's Dictionary)
 


 1 user thanked trongdai for this useful post.
seabird_cunmy on 8/18/2010(UTC)
trongdai
#13 Posted : Wednesday, August 18, 2010 5:10:44 AM(UTC)
trongdai

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/15/2010(UTC)
Posts: 121
Location: Ha Noi

Thanks: 131 times
Was thanked: 156 time(s) in 85 post(s)




mach nuoc cho em nay, lan sau  co khai niem gi khong biet cu go vao bac "Google" va chiu kho doc se co ngay dap an . chuc em thanh cong hon nua? va thac mac nhieu hon nua, hehe.



 1 user thanked trongdai for this useful post.
seabird_cunmy on 8/18/2010(UTC)
cucku
#14 Posted : Wednesday, August 18, 2010 7:45:27 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,475
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6724 times
Was thanked: 23299 time(s) in 6869 post(s)




Cam on thay a,nhung thay oi cum tu ngay dau bai lem em ko hieu noi thay co the giai thich ko a

ADVERB PARTICLE  --> em ko the hieu noi cái này có thể dịch là "tiểu trạng từ" hình thức y hệt giới từ thôi nhưng khác nhau ở chức năng

VD:

I look at him ( at là giới từ )

She finally showed up ( up là tiểu trạng từ )

Boi the em phan van la cau 10 He works    as... a petroleum ,engineer.  em dien la "as" co dc ko thay vi tieu de cua bai la dien gioi tu va cum tu em ko hieu kia ma được => anh ta làm kỹ sư dầu khí ( cái này nghĩa hợp hơn là with đó )
A,thay oi,nhung dang cau truc tiep nhu:
 

1 'What happened to Mr. Budd?' said one of the men.      2 'Which of his sons inherited his estate?' asked another.         

  3 'Who is going to live in the big house?' enquired a third.  4 'What will happen to his racehorses?' asked someone else.     

  5 'Which team has won?' asked Ann.                           6 'Which team won the previous match?' said Bill.           

  7 'Who is playing next week?' he asked.                                    8 'Who will be umpiring that match?' asked Tom. 

  9 'Who wants a lift home?' said Ann.                                        10 'Who has just dropped a $10 note?' I asked.

Nhung cau hoi nay thi tu hoi lam chu ngu khi doi sang cau tran thuat co khac ko thay

1---> The one asked what had happened to Mr. budd (vi du the )

Khác chứ, nếu làm túc từ thì bình thường phải có trợ động từ đảo ra trước chủ từ, khi tường thuật thì phải đảo trở vô ( vd : what can you .... => what you can..) còn nếu chữ hỏi là chủ từ thì khỏi phải làm bước này



cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 1 user thanked cucku for this useful post.
seabird_cunmy on 8/18/2010(UTC)
seabird_cunmy
#15 Posted : Wednesday, August 18, 2010 11:52:39 AM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Thay oi the "as" cung dc coi la gi ha thay?Em coi no la tieu trang tu dc ko a

1---> The one asked what had happened to Mr. budd (vi du the )--> Cu lam the nay la dung phai ko thay

Thay va cac ban lai kiem tra gium em bai tap nay nhe

1.It is not easy for the government to control the negative effects of the internet(DIFFICULTY)
-> The government has difficulty controlling the negative........
2. Harry came into a lot of money when his father died(LEFT)
--> When his father died,he left Harry a lot of monẹy
3. It's pointless to try and ask him for help USE
-> It's no use trying and asking......
4. The thief ran right past you so i'm sure you saw his face MUST
-> You must have seen the thief's face
5. The teacher said " you'd better concentrate more on your work,Bill " ADVISED
->The teacher advised Bill to concentrate more.....
6. Most of students in our class like susan POPULAR
--> 
Susan is popular with most of students in her class
7. I've never played water-polo before FIRST
-> iT's the first time i've ever played water-polo
8. I'm sure that this new record will send a lot of copies DOUT
--> there is no doubt that this new......
9. Jane left the office before i arrived ALREADY
--> Tom had already left when i arrived
10. Don't pay any attention to their unkind remarks NOTICE
-->
Don't take any notice of their unkind remarks

 



Edited by user Wednesday, August 18, 2010 12:03:41 PM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku
#16 Posted : Wednesday, August 18, 2010 4:36:26 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,475
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6724 times
Was thanked: 23299 time(s) in 6869 post(s)




Thay oi the "as" cung dc coi la gi ha thay?Em coi no la tieu trang tu dc ko a  không, nó chỉ có thể là giời từ thôi em

1---> The one asked what had happened to Mr. budd (vi du the )--> Cu lam the nay la dung phai ko thay

Thay va cac ban lai kiem tra gium em bai tap nay nhe

1.It is not easy for the government to control the negative effects of the internet(DIFFICULTY)
-> The government has difficulty controlling the negative........
2. Harry came into a lot of money when his father died(LEFT)
--> When his father died,he left Harry a lot of monẹy
3. It's pointless to try and ask him for help USE
-> It's no use trying and asking......
4. The thief ran right past you so i'm sure you saw his face MUST
-> You must have seen the thief's face
5. The teacher said " you'd better concentrate more on your work,Bill " ADVISED
->The teacher advised Bill to concentrate more.....
6. Most of students in our class like susan POPULAR
--> 
Susan is popular with most of students in her class
7. I've never played water-polo before FIRST
-> iT's the first time i've ever played water-polo
8. I'm sure that this new record will send a lot of copies DOUT
--> there is no doubt that this new......
9. Jane left the office before i arrived ALREADY
--> Tom had already left when i arrived
10. Don't pay any attention to their unkind remarks NOTICE
-->
Don't take any notice of their unkind remarks

 Em giỏi quá, làm đúng hết rồi Very Happy



cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 1 user thanked cucku for this useful post.
ThienThan on 8/24/2010(UTC)
seabird_cunmy
#17 Posted : Thursday, August 19, 2010 11:32:09 AM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Thay va cac ban oi,sua gium em bai tap nay nua nhe

Turn these sentences into reported speech:
1. “You took the money”, he said.(accuse)==> He accused me of having taken the money
2. “I stole his bicycle”, he said to the police.(admit)==> He admited having stolen.../ He admited to the police that he had stolen...(cach nao dung ha thay,cau nay em ko chac lam,thua nhan voi ai la admit sb dung ko a?)
3. He said to the police, “I didn’t steal the bike”.(deny)==> He denied that he he hadn't stolen.../he denied not having stolen...( nhung em ko biet la "to the police" cho vao dau?)
4. He said, “I’m sorry I’m late”. (apologize)==> He apologized for being late
5. “I’ll drive you to the airport. I insist.”, John said to Linda.(insist)==> John insited on driving Linda to.../ John insited that he would drive linda to....("to Linda" thi cho vao dau a,chang le lai insited to Linda ?)
6. “I’m happy to hear that you have passed the final exam. Congratulations!”, Jim said to me. (congratulate)==>Jim congratulated me on having passed...
7. “It was nice of you to invite me to dinner. Thank you.”, Miss White said to George. (thank)==>Miss white thanked George for having invited him to dinner.
8. Don’t play with the matches.”, I said to Jack. (warn….. against)==> Jack warned me agaist not playing with the matches
9. “I’m sorry I didn’t phone you earlier.”, Margaret said to him.(apologize)==>Margaret apologized to him for not having phoned him earlier
10. “I’ve always wanted to be a pilot.”, Paul said to his friends.(dream)==> Paul dreamed of being a pilot ( to his friend thi de dau a?)
12. The police said to the thief, “You broke the traffic rules.” (blame)==>The police blamed the thief for having broken
16. “We should go for a picnic on Sunday.”, said Linda. (suggest)==> Linda suggested going for....
 
 
 
20. “It’s too expensive to have dinner at a restaurant.”, Tom objected. (object)==> John objected to having dinner...
 
24. “I’m sorry. I couldn’t come to visit you last summer.”, Kate said to her parents. (apologize) Kate apologized to her parents for not having come (not coming) to visit them the summer before
 
26. “I wish I’d asked for his name and address.”, said Tom. (regret)==> Tom regreted not having asked.../not to have asked.../that he hadn't asked...(co 3 cach em ap dung ca 3 nhung ko biet sai hay dung a )
 
 
29. “We should take the jumper back to the shop.”, Jack said to us.(recommend + O + to-inf / recommend + gerund)==> Jack recommended us to take.../Jack recommended taking......
 


Edited by user Thursday, August 19, 2010 6:01:55 PM(UTC)  | Reason: Not specified

seabird_cunmy
#18 Posted : Thursday, August 19, 2010 6:05:15 PM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Thay va cac ban oi,giup em nhanh nhanh voi nhe.............



Senna
#19 Posted : Friday, August 20, 2010 6:11:07 AM(UTC)
Senna

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 7/13/2010(UTC)
Posts: 326
Location: Vung Tau

Thanks: 137 times
Was thanked: 1211 time(s) in 306 post(s)




 

 

 

 

seabird_cunmy wrote:

 

Thay va cac ban oi,sua gium em bai tap nay nua nhe 

Turn these sentences into reported speech:
1. “You took the money”, he said.(accuse)==> He accused me of having taken the money đúng
2. “I stole his bicycle”, he said to the police.(admit)==> He admited having stolen.../ He admited to the police that he had stolen...(cach nao dung ha thay,cau nay em ko chac lam,thua nhan voi ai la admit sb dung ko a?)

ð     cả 2 cách đều đúng

  • admit  +  V-ing
  • admit to sb that
3. He said to the police, “I didn’t steal the bike”.(deny)==> He denied that he he hadn't stolen.../he denied not having stolen...( nhung em ko biet la "to the police" cho vao dau?)

ð     bản thân chữ denyphủ nhận đã mang nghĩa phủ định trong nó rồi, nên sau nó sẽ không có not nữa. Câu trên có thể được viết lại như sau:

  • He denied that he had stolen……...
  • He denied having stolen……

ð     Đây là dạng câu tường thuật với danh động từ nên không thể và không cần thiết viết lại to sb (trong câu này là to the police) nữa nhé!

                                        

4. He said, “I’m sorry I’m late”. (apologize)==> He apologized for being late đúng

 

5. “I’ll drive you to the airport. I insist.”, John said to Linda.(insist)==> John insited on driving Linda to.../ John insited that he would drive linda to....("to Linda" thi cho vao dau a,chang le lai insited to Linda ?)

=> Câu này viết lại cách 1 là đã quá chuẩn rồi. Không dùng cách 2 nữa nhé.

6. “I’m happy to hear that you have passed the final exam. Congratulations!”, Jim said to me. (congratulate)==>Jim congratulated me on having passed... đúng
7. “It was nice of you to invite me to dinner. Thank you.”, Miss White said to George. (thank)==>Miss white thanked George for having invited him to dinner. đúng
8. Don’t play with the matches.”, I said to Jack. (warn….. against)==> Jack warned me agaist not playing with the matches

ð     [warn sb not to do sth] = [warn sb against doing sth]

ð     Khi viết lại câu dùng cấu trúc warn………against thì không có not nữa em nhé!

9. “I’m sorry I didn’t phone you earlier.”, Margaret said to him.(apologize)==>Margaret apologized to him for not having phoned him earlier đúng
10. “I’ve always wanted to be a pilot.”, Paul said to his friends.(dream)==> Paul dreamed of being a pilot ( to his friend thi de dau a?) đúng
=> Không viết lại “to his friend” nữa em nhé. Cách giải thích đã nói ở câu 3.
12. The police said to the thief, “You broke the traffic rules.” (blame)==>The police blamed the thief for having broken đúng
16. “We should go for a picnic on Sunday.”, said Linda. (suggest)==> Linda suggested going for.... đúng
 
 
 
20. “It’s too expensive to have dinner at a restaurant.”, Tom objected. (object)==> John objected to having dinner... đúng
 
24. “I’m sorry. I couldn’t come to visit you last summer.”, Kate said to her parents. (apologize) Kate apologized to her parents for not having come (not coming) to visit them the summer before   đúng 
26. “I wish I’d asked for his name and address.”, said Tom. (regret)==> Tom regreted not having asked.../not to have asked.../that he hadn't asked...(co 3 cach em ap dung ca 3 nhung ko biet sai hay dung a Wink
=> dạng này không viết lại như cách 2 em nhé! 2 cách kia đúng rồi
 
 
29. “We should take the jumper back to the shop.”, Jack said to us.(recommend + O + to-inf / recommend + gerund)==> Jack recommended us to take.../Jack recommended taking......
 
=>đối với dạng câu tường thuật, ta dùng [recommend  +  O  +  to-inf] khi nào không có người nói thực hiện hành động đó. Còn nếu hành động đó có người nói tham gia luôn thì ta dùng [recommend  +  V-ing]
=> Câu trên là "Jack nói với chúng tôi rằng CHÚNG TA nên" => có Jack tham gia hành động đó => dùng [recommend  +  V-ing] thôi nhé
 



Edited by user Friday, August 20, 2010 6:30:49 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 1 user thanked Senna for this useful post.
seabird_cunmy on 8/22/2010(UTC)
seabird_cunmy
#20 Posted : Sunday, August 22, 2010 8:10:48 AM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Thay cukcu va cac ban oi,em xin cam on moi nguoi rat nhieu

Nhan day mong moi nguoi huong dan them cho em mot chut kien thuc ve loai cau " NO MATTER WHAT,NO MATTER HOW..." VA MOT SO DANG CAU NHU VAY NHE.........



cucku
#21 Posted : Sunday, August 22, 2010 10:16:30 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,475
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6724 times
Was thanked: 23299 time(s) in 6869 post(s)




Thay cukcu va cac ban oi,em xin cam on moi nguoi rat nhieu

Nhan day mong moi nguoi huong dan them cho em mot chut kien thuc ve loai cau " NO MATTER WHAT,NO MATTER HOW..." VA MOT SO DANG CAU NHU VAY NHE.........

Đây là cấu trúc mà dịch sang tiếng Việt có nghĩa là " cho dù ....thế nào đi nữa, thì ..." . Cấu trúc này có thể đi với N hoặc đứng một mình, có thể làm chủ từ, túc từ, hoặc trạng từ.

 

Whatever/ whichever thì có thể đi với N hoặc một mình.

 

However thì có thể đi với tình từ/trạng từ hoặc một mình.

 

Whenever/wherever/whoever thì chỉ có thể đứng một mình

Ví dụ:

Whatever food you eat, you can't gain weight. ( cho dù bạn ăn thực phẩm gì bạn cũng không mập lên nổi đâu)  => đi với danh từ (food), làm túc từ.

Whatever food are served, I don't want to eat. ( cho dù món gì được đem ra, tôi cũng không muốn ăn)  => đi với danh từ (food), làm chủ từ.

 

Whatever you eat, you can't gain weight. ( cho dù bạn ăn gì bạn cũng không mập lên nổi đâu)  => đứng một mình, làm túc từ.

 

Wherever you go, I will follow you. ( cho dù anh đi đâu, em cũng đi theo- hay dịch theo kiểu "bình dân" là : ông đâu tôi đó  ) => trạng từ chỉ nơi chốn.

 

 

However tall he is, he can't reach the ceiling. ( cho dù anh ta cao cở nào, anh ta cũng không thể nào với tới trần nhà  )

 

 

Ta có thể dùng no matter viết lại bằng công thức sau đây mà không thay đổi nghĩa :

 Whenever = No matter  when
 Whatever = No matter what
 However = No matter how
 Wherever  = No matter where

Whoever  = No matter  who



cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

trongdai
#22 Posted : Monday, August 23, 2010 6:58:30 PM(UTC)
trongdai

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/15/2010(UTC)
Posts: 121
Location: Ha Noi

Thanks: 131 times
Was thanked: 156 time(s) in 85 post(s)




 

Em tham khao thêm bài viết này để hiểu rõ hơn về cách dùng của chúng nha ( bài này tôi copy của steven hay Vthung không rõ nữa)- rất cảm ơn Steven và Vthung
whichever, whatever, whoever
( wherever, however )
(Được hiểu dùng trong 2 loại mệnh đề khác nhau)
A. CONDITIONAL-CONCESSIVE CLAUSES (mệnh đề nhượng bộ- điều kiện)
I. Khái niệm cần biết
- Mệnh đề nhượng bộ-điều kiện bắt đầu bằng `whatever', `whoever', `whichever' (,`wherever', or `however') được sử dụng như những mệnh đề phụ, mà không phải cả mệnh đề đóng vai trò là một thành phần của câu (làm chủ, làm tân ngữ hoặc bổ ngữ) như các mệnh đề quan hệ danh từ bên dưới, ở phần B.
- Với những mệnh đề kiểu này, ta tạm dịch là: dù/mặc dù/không quan trọng/không thành vấn đề
- Như vậy, hãy coi `whatever', `whoever', hoặc `whichever' trong trường hợp này được sử dụng như các LIÊN TỪ.
- Nếu tách mệnh đề chính và mệnh đề phụ ra, thì hai mệnh đề này vẫn có nghĩa riêng của nó, đầy đủ về mặt ngữ pháp.
II. Cách sử dụng
1. When you want to say that something is the case and that it does not matter which person, place, cause, method, or thing is involved, you use `whoever', `wherever', `however', `whatever', or `whichever'.
(Khi bạn muốn nói rằng điều gì đó mới là đúng trong tình huống cụ thểvà rằng dù người nào(whoever), nơi nào (wherever), nguyên nhân nào (whyever), cách thức nào (however), hoặc vật nào (whichever)liên quan đến đều không quan trọng, thì bạn sử dụng `whoever', `wherever', `however', `whatever', or `whichever'.)  
* Whoever wins this civil war there will be little rejoicing at the victory.
* Wherever it is, you aren't going.
* However it began, the battle was bound to develop into a large-scale conflict.
2. `Whatever' and `whichever' are used either as determiners or pronouns.
(`Whatever' và `whichever' được sử dụng như những từ hạn định hoặc như những đại từ)
Từ hạn định + N/pro. Để giới hạn cái N/Pro đó
Đại từ = đứng một mình.
What : dùng trong câu hỏi chung chung về cái gì.
Which : dùng trong câu hỏi cụ thể về cái gì đó.
(Như những từ hạn định, chúng kết hợp với danh từ(/đại từ) phía sau; như đại từ, chúng đứng một mình.)
* Whatever brand you use, you will need four times as many
                         N
teaspoonfuls as before.
* That is why the deficit remains of key importance this year, whatever the Chancellor might say.
* Whichever way you look at it, neutrality is folly.
* It can be served with vegetables or a salad, whichever is preferred.
3. Another way of saying that it does not matter who or what is involved is to use `no matter' followed by `who', `where', `how', `what', or `which'.
(Một cách khác để nói rằng không quan trọng người nào hoặc vật nào có liên quan đến, là việc sử dụng ‘no matter’ theo sau bởi `who', `where', `how', `what', or `which'.)
* Most people, no matter who they are, seem to have at least one.
* Our aim is to recruit the best person for the job, no matter where they are from.
* No matter how I'm playing, I always get that special feeling.
4. Note that 'however' can be followed by Adjective or Adverb (However + Adj/Adv + clause,...)
However hard I have ever worked, I do not get good salary.
B. NOMINAL RELATIVE CLAUSES
I. Khái niệm cần biết
- Mệnh đề quan hệ danh từ bắt đầu bằng `whatever', `whoever', hoặc `whichever' được sử dụng như một DANH TỪ, cả mệnh đề đóng vai trò là một thành phần của mệnh đề chính (làm chủ ngữ, làm tân ngữ hoặc làm bổ ngữ). Tạm được dịch là: bất cứ người/vật nào đó/ bất cứ cái gì đó.
- ‘Nominal’: Nó có 3 chức năng chính của DANH TỪ trong câu: làm chủ ngữ, làm tân ngữ (sau động từ thường hoặc sau giới từ) và làm bổ ngữ (sau ‘to be’ chẳng hạn!)
- ‘Relative’: Nó có tính chất của MỆNH ĐỀ QUAN HỆ, đó là ‘quan hệ’ được với mệnh đề chính.
- Diễn giải nghĩa ẩn hoặc nghĩa tương đương của các từ `whatever', `whoever', hoặc `whichever' , ta sẽ có được hình ảnh của MỆNH ĐỀ QUAN HỆ:
‘whatever’ = ‘anything that/which’,
 ‘whoever’ = ‘anyone that/who/whom’,
 ‘whichever’ = ‘any (… ) of…that/which/who/whom’.
- Như vậy, hãy coi `whatever', `whoever', hoặc `whichever' trong trường hợp này được sử dụng như các ĐẠI TỪ QUAN HỆ bị ẨN danh từ phía trước, cho dễ hiểu!
- Nếu tách mệnh đề chính và mệnh đề phụ ra, thì mệnh đề chính sẽ thiếu nghĩa, chưa đầy đủ về mặt ngữ pháp, vì nó bị mất một bộ phận của nó!
* Whoever wants to come is welcome. (Mệnh đề quan hệ danh từ-MĐQHDT làm chủ ngữ của MĐ chính)
Anyone who wants to come is welcome.
* He makes friends easily with whoever he meets. (MĐQHDT làm tân ngữ, cho giới từ ‘with’ trong MĐ chính)
He makes friends easily with anyone who(m) he meets.
* He always says whatever comes into his mind. (MĐQHDT làm tân ngữ, cho động từ ‘says’ trong MĐ chính)
He always says anything that comes into his mind.
* There are four good programs on TV at eight o’clock. We can watch whichever program (whichever one) you prefer. (We can watch any of the four programs that you prefer.) (MĐQHDT làm tân ngữ, cho động từ ‘watch’ trong MĐ chính)
II. Cách sử dụng
1. Nominal relative clauses beginning with `whatever', `whoever', or `whichever' are used to refer to something or someone that is unknown or indefinite.
(Những mệnh đề quan hệ danh từ bắt đầu bằng `whatever', `whoever', hoặc `whichever' được sử dụng để nói đến cái gì đó hoặc người nào đó mà chưa được biết đến hoặc không xác định.)
2. `Whatever' is used only to refer to things. `Whoever' is used to refer to people. `Whichever' is used to refer to either things or people.
(`Whatever' được sử dụng chỉ để nói đến vật. `Whoever' được sử dụng để nói đến người. `Whichever' được sử dụng để nói đến hoặc là vật hoặc là người.)
3. `Whatever', `whoever', and `whichever' can be used as pronouns.
(`Whatever', `whoever', and `whichever' có thể được sử dụng như những đại từ - đứng một mình.)
4. `Whichever' is often followed by `of'.
(`Whichever' thường được theo sau bởi ‘of’.)
* I'll do whatever you want. (whatever-O-tân ngữ)
* These wild flowers are so rare I want to do whatever I can to save them. (O)
* …a person with written authority from whoever is dealing with the will. (O)
* People will choose whichever of these regimes they find suits them best. (O)
5. `Whatever' and `whichever' can also be used as determiners.
(`Whatever' và `whichever' cũng có thể được sử dụng như những từ hạn định-kết hợp với danh từ(/đại từ) đằng sau)
* She had had to rely on whatever books were lying around there. (O)
* Choose whichever one of the three methods you fancy. (O)



C. COMPARISION


whatever, whoever, whichever
Nomial Relative Clauses
Conditional-Concessive Clauses
- được sử dụng như một DANH TỪ
- cả mệnh đề đóng vai trò là một thành phần (chủ ngữ/tân ngữ/bổ ngữ) của mệnh đề chính.
- được sử dụng như những mệnh đề phụ
-Tạm được dịch là: bất cứ người/vật nào đó/ bất cứ cái gì đó
-Tạm được dịch là: dù/ mặc dù/ không quan trọng/ không thành vấn đề
whatever, whoever, whicheverđược sử dụng như các ĐẠI TỪ QUAN HỆ bị ẨN danh từ phía trước.
whatever, whoever, whichever được sử dụng như các LIÊN TỪ
- không có dấu phẩy giữa 2 mệnh đề, vì ‘Nomial Relative Clauses’ đóng vai trò là một thành phần (chủ ngữ/tân ngữ/bổ ngữ) của mệnh đề chính.
- thường có dấu phẩy tách 2 mệnh đề hoàn chỉnh ra.
- Nếu tách mệnh đề chính và mệnh đề phụ ra, thì ít nhất mệnh đề chính sẽ thiếu nghĩa, chưa đầy đủ về mặt ngữ pháp, vì nó bị mất một bộ phận của nó.
Ví dụ 1:
[Main Clause (M-C);Dependent Clause (D-C)]
Whoever wants to come is welcome.
M-C1: ?(S?) is welcome
D-C1: Whoever wants to come (=>S)
Ví dụ 2:
He makes friends easily with whoever he meets.
M-C2: He makes friends easily with ?(O?)
D-C2: whoever he meets (=>O)
Ví dụ 3:
He always says whatever comes into his mind.
M-C3: He always says ? (O?)
D-C3: whatever comes into his mind. (=>O)
Ví dụ 4:
Choose whichever one of the three methods you fancy.
M-C4: Choose ? (O?)
D-C4: whichever one of the three methods you fancy (=>O)
- Nếu tách mệnh đề chính và mệnh đề phụ ra, thì hai mệnh đề này vẫn có nghĩa riêng của nó, đầy đủ về mặt ngữ pháp.
Ví dụ 1:
Whoever wins this civil war there will be little rejoicing at the victory.
D-C1: Whoever wins this civil war
M-C1: there will be little rejoicing at the victory
Ví dụ 2:
Most people, whoever they are, seem to have at least one.
M-C2: Most people seem to have at least one
D-C2: whoever they are
Ví dụ 3:
Whatever brand you use, you will need four times as many teaspoonfuls as before.
D-C3: Whatever brand you use
M-C3: you will need four times as many teaspoonfuls as before
Ví dụ 4:
It can be served with vegetables or a salad, whichever is preferred.
M-C4: It can be served with vegetables or a salad
D-C4: whichever is preferred.
 

 
 


Edited by user Monday, August 23, 2010 6:59:30 PM(UTC)  | Reason: Not specified

 2 users thanked trongdai for this useful post.
cucku on 8/23/2010(UTC), seabird_cunmy on 8/25/2010(UTC)
seabird_cunmy
#23 Posted : Wednesday, August 25, 2010 2:43:59 AM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Em cam on thay va cac ban rat nhieu.Em xin hoi them mot chut a

1. Milk is warm enough to drink (it)==> theo em hieu thi it ko can thiet nua nhung co sach van viet no vao,nhu vay la the nao a?

2.It was such a easy exercise that students could do it. ( a hay an ? em hoi the vi em nghi tinh tu va danh tu deu bat dau bang nguyen am thi dung a dung ko a?

Vay em muon hoi la co can thiet it nua ko voi nhung dang cau nhu "enough, so...that,such...that,too adj...to inf..."



Senna
#24 Posted : Wednesday, August 25, 2010 4:16:45 AM(UTC)
Senna

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 7/13/2010(UTC)
Posts: 326
Location: Vung Tau

Thanks: 137 times
Was thanked: 1211 time(s) in 306 post(s)




Em cam on thay va cac ban rat nhieu.Em xin hoi them mot chut a

1. Milk is warm enough to drink (it)==> theo em hieu thi it ko can thiet nua nhung co sach van viet no vao,nhu vay la the nao a?

2.It was such a easy exercise that students could do it. ( a hay an ? em hoi the vi em nghi tinh tu va danh tu deu bat dau bang nguyen am thi dung a dung ko a?

dùng an chứ em. Em nhận định theo nguyên âm là đúng rồi đó, em có thể VÀO ĐÂY xem thêm đầy đủ hơn nhé

Vay em muon hoi la co can thiet it nua ko voi nhung dang cau nhu "enough, so...that,such...that,too adj...to inf..."


 

Muốn hiểu được dạng này thì bạn phải nắm vững công thức và cách sử dụng của cấu trúc "so......that", "such.......that", "too......to", "enough.......to"

Công thức:

  • S   +   V   +   so   +   adj/adv   +   that   +   clause
  • S   +   V   +   such   +   (a/an)   +   (adj)   +   N   +   that   +   clause
  • S   +   V   +   too   +   adj/adv   +   (for sb)   +   to-inf
  • S   +   V   +   adj/adv   +   enough   +   (for sb)   +   to-inf

Cách sử dụng:

- Khi gặp câu dùng cấu trúc "too.....to", "enough.....to" thì nếu chủ ngữ và tân ngữ trong câu giống nhau thì ta sẽ bỏ tân ngữ đi.

- Nhưng nếu gặp câu dùng cấu trúc "so....that", "such......that" thì dù cho chủ ngữ và tân ngữ trong câu có giống nhau thì ta vẫn phải giữ lại tân ngữ.

 



Edited by user Wednesday, August 25, 2010 7:01:37 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 1 user thanked Senna for this useful post.
seabird_cunmy on 8/26/2010(UTC)
seabird_cunmy
#25 Posted : Thursday, August 26, 2010 4:37:20 PM(UTC)
seabird_cunmy

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 8/14/2010(UTC)
Posts: 13
Location: SEBIRD_CUNMY

Thanks: 12 times




Em xin cảm ơn và bây h mong mọi người giúp em về phần phonetic nhé

Trong vấn đề này em sợ nhất là làm dạng bài tập xác định trọng âm ,em cũng tham khảo rất nhiều rồi nhưng càng đọc càng loạn lên,cứ như là tẩu hỏa nhập ma ấy,cuối cùng lại dùng đến từ điển,như vậy rất lâu.Rất mong mọi người giúp em mẹo làm dạng bài tập này nhé.



cucku
#26 Posted : Thursday, August 26, 2010 7:05:35 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,475
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6724 times
Was thanked: 23299 time(s) in 6869 post(s)




Em xin cảm ơn và bây h mong mọi người giúp em về phần phonetic nhé

Trong vấn đề này em sợ nhất là làm dạng bài tập xác định trọng âm ,em cũng tham khảo rất nhiều rồi nhưng càng đọc càng loạn lên,cứ như là tẩu hỏa nhập ma ấy,cuối cùng lại dùng đến từ điển,như vậy rất lâu.Rất mong mọi người giúp em mẹo làm dạng bài tập này nhé.

Em xem thử TẠI ĐÂY nhé, nhưng cũng nhắc em một điều là tất cả các "mẹo" đều là con dao hai lưỡi vì luôn có ngoại lệ, mà người ta cho vào cái ngoại lệ đó thì kể như tiêu ! cách tốt nhất là tích lũy cho mình kiến thức về cách đọc từng chữ.



Edited by user Sunday, September 19, 2010 8:35:20 AM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

Users browsing this topic
Guest
Forum Jump  
You cannot post new topics in this forum.
You cannot reply to topics in this forum.
You cannot delete your posts in this forum.
You cannot edit your posts in this forum.
You cannot create polls in this forum.
You cannot vote in polls in this forum.

Today: 3,317 Yesterday: 27,275 Total: 34,705,669