Chào các bạn! Tôi lập topic này nhằm cùng với các bạn ôn luyện phần giới từ - một trong những phần khó nuốt trong đề thi đại học. Những bài tập tôi post trích trong cuốn "Cách dùng giới từ Tiếng Anh" của 2 tác giả Nguyễn Hữu Dự và Nguyễn Trùng Dương. Tôi sẽ post tất cả 40 bài tập trong cuốn sách này lên topic này. Cấu trúc của mỗi bài tập gồm có 4 phần: phần I, chọn 1 trong 2 đáp án ; phần II, chọn 1 trong 3 đáp án ; phần III, chọn 1 trong 4 đáp án ; và phần IV điền vào chỗ trống giới từ thích hợp. Mỗi phần có 6 câu. Các bạn hãy thử làm nhé. Tôi sẽ post đáp án vào lần post sau.
Bài tập 1.
I. Chọn MỘT trong HAI giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.
1. Tell us something ________ your holiday. (about/ on)
2. I sometimes wonder ________ my old friend, where she is now and what she's doing. (form/ about)
3. The glass is full _____ water. (of/ with)
4. They congratulated the speaker _____ his speech. (on/ with)
5. He seemed very bored ______ life. (of/ with)
6. I don't get on very well ____ him. (to/ with)
II. Chọn MỘT trong BA giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.
1. I won't see you______ Friday. (till/ for/ in)
2. You must clean this table _____ ink spots. (out of/ of/ from)
3. He is just getting _______ his severe illness. (out of/ out/ over)
4. My house is just ______ the street. (on/ across/ beside)
5. My mother is a true friend ______me. (for/ to/ with)
6. Aren't you glad that you went to the party with us_______all? (after/ in/ with)
III. Chọn MỘT trong BỐN giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.
1. He made a speech______ this subject. (on/ at/ in/ from)
2. He complained ______ the children ______ the mess they've made. (of-about/ about-to/ to-about/ about-of)
3. Turn this passage from English_______ Spanish. (with/ about/ to/ into)
4. I'm not very good ______ making decisions. (on/ at/ for/ in)
5. I will stay in London_____ about three weeks. (for/ during/ since/ at)
6. She reminds me_______ my mother. (with/ to/ by/ of)
IV. Điền vào mỗi chỗ trống một giới từ đúng.
1. The boat moved slowly _______ the coast.
2. She spends a lot _______ time _____ her English.
3. I'm going______ the shop to buy some milk.
4. "Where's Tom?" - "He's ______ the kitchen making some coffee."
5. Shelly sat here _______ me.
6. The train will leave ______ five minutes.
Edited by user Sunday, May 31, 2009 10:05:43 AM(UTC)
| Reason: Not specified