englishtimeenglishtimeenglishtime
Most Viewed Topics

 

Notification

Icon
Error

Login


2 Pages12>
ken91vnn
#1 Posted : Tuesday, May 26, 2009 11:16:51 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

      Chào các bạn! Tôi lập topic này nhằm cùng với các bạn  ôn luyện phần giới từ - một trong những phần khó nuốt trong đề thi đại học. Những bài tập tôi post trích trong cuốn "Cách dùng giới từ Tiếng Anh" của 2 tác giả Nguyễn Hữu Dự và Nguyễn Trùng Dương. Tôi sẽ post tất cả 40 bài tập trong cuốn sách này lên topic này. Cấu trúc của mỗi bài tập gồm có 4 phần: phần I, chọn 1 trong 2 đáp án ; phần II, chọn 1 trong 3 đáp án ; phần III, chọn 1 trong 4 đáp án ; và phần IV điền vào chỗ trống giới từ thích hợp. Mỗi phần có 6 câu. Các bạn hãy thử làm nhé. Tôi sẽ post đáp án vào lần post sau.  

Bài tập 1.

I. Chọn MỘT trong HAI giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. Tell us something ________ your holiday. (about/ on)

2. I sometimes wonder ________ my old friend, where she is now and what she's doing. (form/ about)

3. The glass is full _____ water. (of/ with)

4. They congratulated the speaker _____ his speech. (on/ with)

5. He seemed very bored ______ life. (of/ with)

6. I don't get on very well ____ him. (to/ with)

II. Chọn MỘT trong BA giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. I won't see you______ Friday. (till/ for/ in)

2. You must clean this table _____ ink spots. (out of/ of/ from)

3. He is just getting _______ his severe illness. (out of/ out/ over)

4. My house is just ______ the street. (on/ across/ beside)

5. My mother is a true friend ______me. (for/ to/ with)

6. Aren't you glad that you went to the party with us_______all? (after/ in/ with)

III. Chọn MỘT trong BỐN giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. He made a speech______ this subject. (on/ at/ in/ from)

2. He complained ______ the children ______ the mess they've made. (of-about/ about-to/ to-about/ about-of)

3. Turn this passage from English_______ Spanish. (with/ about/ to/ into)

4. I'm not very good ______ making decisions. (on/ at/ for/ in)

5. I will stay in London_____ about three weeks. (for/ during/ since/ at)

6. She reminds me_______ my mother. (with/ to/ by/ of)

IV. Điền vào mỗi chỗ trống một giới từ đúng.

1. The boat moved slowly _______ the coast.

2. She spends a lot _______ time _____ her English.

3. I'm going______ the shop to buy some milk.

4. "Where's Tom?" - "He's ______ the kitchen making some coffee."

5. Shelly sat here _______ me.

6. The train will leave ______ five minutes.

 

Edited by user Sunday, May 31, 2009 10:05:43 AM(UTC)  | Reason: Not specified

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
Sponsor
English Time
thanhviet_cao
#2 Posted : Wednesday, May 27, 2009 1:41:47 AM(UTC)
thanhviet_cao

Rank: Distinguished Member

Groups: Member
Joined: 9/6/2008(UTC)
Posts: 25

Was thanked: 17 time(s) in 4 post(s)

Để tớ thử xem sao nhé....

I. Chọn MỘT trong HAI giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. Tell us something ________ your holiday. (about/ on)

2. I sometimes wonder ________ my old friend, where she is now and what she's doing. (from/ about)

3. The glass is full _____ water. (of/ with)

4. They congratulated the speaker _____ his speech. (on/ with)

5. He seemed very bored ______ life. (of/ with)

6. I don't get on very well ____ him. (to/ with)

II. Chọn MỘT trong BA giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. I won't see you______ Friday. (till/ for/ in)

2. You must clean this table _____ ink spots. (out of/ of/ from)

3. He is just getting _______ his severe illness. (out of/ out/ over)

4. My house is just ______ the street. (on/ across/ beside)

5. My mother is a true friend ______me. (for/ to/ with)

6. Aren't you glad that you went to the party with us_______all? (after/ in/ with)

III. Chọn MỘT trong BỐN giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. He made a speech______ this subject. (on/ at/ in/ from)

2. He complained ______ the children ______ the mess they've made. (of-about/ about-to/ to-about/ about-of)

3. Turn this passage from English_______ Spanish. (with/ about/ to/ into)

4. I'm not very good ______ making decisions. (on/ at/ for/ in)

5. I will stay in London_____ about three weeks. (for/ during/ since/ at)

6. She reminds me_______ my mother. (with/ to/ by/ of)

IV. Điền vào mỗi chỗ trống một giới từ đúng.

1. The boat moved slowly __along_____ the coast.

2. She spends a lot ___of____ time _for____ her English.

3. I'm going___to

___ the shop to buy some milk.

4. "Where's Tom?" - "He's __in____ the kitchen making some coffee."

5. Shelly sat here __by_____ me.

6. The train will leave _in_____ five minutes.

Edited by user Wednesday, May 27, 2009 1:43:54 AM(UTC)  | Reason: Not specified

ngadieu
#3 Posted : Wednesday, May 27, 2009 1:57:24 AM(UTC)
ngadieu

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 4/25/2009(UTC)
Posts: 50

Was thanked: 3 time(s) in 2 post(s)

tui làm với

I. Chọn MỘT trong HAI giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. Tell us something ________ your holiday. (about/ on)

2. I sometimes wonder ________ my old friend, where she is now and what she's doing. (form/ about)

3. The glass is full _____ water. (of/ with)

4. They congratulated the speaker _____ his speech. (on/ with)

5. He seemed very bored ______ life. (of/ with)

6. I don't get on very well ____ him. (to/ with)

II. Chọn MỘT trong BA giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. I won't see you______ Friday. (till/ for/ in)

2. You must clean this table _____ ink spots. (out of/ of/ from)

3. He is just getting _______ his severe illness. (out of/ out/ over)

4. My house is just ______ the street. (on/ across/ beside)

5. My mother is a true friend ______me. (for/ to/ with)

6. Aren't you glad that you went to the party with us_______all? (after/ in/ with)

III. Chọn MỘT trong BỐN giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. He made a speech______ this subject. (on/ at/ in/ from)

2. He complained ______ the children ______ the mess they've made. (of-about/ about-to/ to-about/ about-of)

3. Turn this passage from English_______ Spanish. (with/ about/ to/ into)

4. I'm not very good ______ making decisions. (on/ at/ for/ in)

5. I will stay in London_____ about three weeks. (for/ during/ since/ at)

6. She reminds me_______ my mother. (with/ to/ by/ of)

IV. Điền vào mỗi chỗ trống một giới từ đúng.

1. The boat moved slowly _along______ the coast.

2. She spends a lot _of______ time _on____ her English.

3. I'm going__to____ the shop to buy some milk.

4. "Where's Tom?" - "He's __in____ the kitchen making some coffee."

5. Shelly sat here __by/ beside_____ me.

6. The train will leave _in_____ five minutes.

 

người làm bạn khóc cũng chính là người bạn yêu
ken91vnn
#4 Posted : Wednesday, May 27, 2009 7:26:45 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

Hai bạn thanhviet_cao và ngadieu làm đúng khá nhiều đấy nhưng còn một vài chỗ sai sót, các bạn xem đáp án nha.

Bài tập 1.

I. Chọn MỘT trong HAI giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. Tell us something ________ your holiday. (about/ on)

2. I sometimes wonder ________ my old friend, where she is now and what she's doing. (form/ about)

3. The glass is full _____ water. (of/ with)

4. They congratulated the speaker _____ his speech. (on/ with)

5. He seemed very bored ______ life. (of/ with)

6. I don't get on very well ____ him. (to/ with)

II. Chọn MỘT trong BA giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. I won't see you______ Friday. (till/ for/ in)

2. You must clean this table _____ ink spots. (out of/ of/ from)

3. He is just getting _______ his severe illness. (out of/ out/ over)

4. My house is just ______ the street. (on/ across/ beside)

5. My mother is a true friend ______me. (for/ to/ with)

6. Aren't you glad that you went to the party with us_______all? (after/ in/ with)

III. Chọn MỘT trong BỐN giới từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong mỗi câu.

1. He made a speech______ this subject. (on/ at/ in/ from)

2. He complained ______ the children ______ the mess they've made. (of-about/ about-to/ to-about/ about-of)

3. Turn this passage from English_______ Spanish. (with/ about/ to/ into)

4. I'm not very good ______ making decisions. (on/ at/ for/ in)

5. I will stay in London_____ about three weeks. (for/ during/ since/ at)

6. She reminds me_______ my mother. (with/ to/ by/ of)

IV. Điền vào mỗi chỗ trống một giới từ đúng.

1. The boat moved slowly __along_ the coast.

2. She spends a lot ___of____ time __on__ her English.

3. I'm going___to___ the shop to buy some milk.

4. "Where's Tom?" - "He's __in__ the kitchen making some coffee."

5. Shelly sat here ___beside (next to, in front of)____ me.

6. The train will leave ___in___ five minutes.

 

Edited by user Sunday, May 31, 2009 10:06:37 AM(UTC)  | Reason: Not specified

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
thanhtruc_panda
#5 Posted : Wednesday, May 27, 2009 9:05:28 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,041
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 622 time(s) in 321 post(s)

IV) 

5) Shelly sat here ___ me.

=> Tui điền là with được không? Trong trường hợp: Hai đứa bạn đi chơi chung với nhau, mẹ của một trong 2 đứa gọi điện cho đứa kia để kiểm tra xem con của mình có đi chung với bạn như đã nói không thì đứa này trả lời: "Shelly nó đang ngồi chung với con nè!"  

6) The train will leave ___ five minutes.

=> Tui điền next được không? Mà sao chỗ này dùng in vậy bạn? (Ờ mà hình như chỗ này dùng in đúng hơn. Tui nhớ người ta hay nói đại khái là: in five minutes later.) Mà dùng next được không !?!?!

Edited by user Wednesday, May 27, 2009 9:07:48 AM(UTC)  | Reason: Not specified

ken91vnn
#6 Posted : Wednesday, May 27, 2009 1:00:47 PM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

thanhtruc_panda wrote:

IV)

5) Shelly sat here ___ me.

=> Tui điền là with được không? Trong trường hợp: Hai đứa bạn đi chơi chung với nhau, mẹ của một trong 2 đứa gọi điện cho đứa kia để kiểm tra xem con của mình có đi chung với bạn như đã nói không thì đứa này trả lời: "Shelly nó đang ngồi chung với con nè!"  ==>>Ngữ cảnh trong trường hợp này không phải như Trúc nghĩ. Ở đây, giả sử như Tôi và Shelly đi xem phim ở một rạp nào đó,  Shelly ngồi cạnh ghế (hoặc ngồi ở dãy ghế đằng trước) tôi. Còn về chuyện dùng with được hay không, thì tôi không chắc lắm. Nhưng mà tôi nghĩ là được. Thôi đem qua hỏi thầy cucku coi sao?

6) The train will leave ___ five minutes.

=> Tui điền next được không? Mà sao chỗ này dùng in vậy bạn? (Ờ mà hình như chỗ này dùng in đúng hơn. Tui nhớ người ta hay nói đại khái là: in five minutes later.) Mà dùng next được không !?!?!==>> Đúng là Trúc bị tẩu hỏa nhập ma rồi! In five minutes : trong năm phút nữa. Thì tương lai đơn thường đi với cụm từ in + một khoảng thời gian (Ex: in one day, in two weeks,...). Câu trên dịch ra là: "Trong năm phút nữa, chuyến tàu sẽ bắt đầu khởi hành."
 

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
thuytien09
#7 Posted : Wednesday, May 27, 2009 3:24:47 PM(UTC)
thuytien09

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 1/1/2009(UTC)
Posts: 828

Thanks: 274 times
Was thanked: 932 time(s) in 376 post(s)

With thường đi với động từ sit.  'Can I Sit With You' là tựa một cuốn sách dạy trẻ nổi tiếng ở Mỹ.

I won't see you Friday (không có giới từ sau you).  Bạn thấy câu này được không?

She spends a lot of time for on her English.  Hơi thắc mắc vì spend money on s.o./s.th but spend time in/at s.th.

The important thing about any word is how you understand it. (Publius Syrus)
thanhtruc_panda
#8 Posted : Wednesday, May 27, 2009 3:39:16 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,041
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 622 time(s) in 321 post(s)

ken91vnn wrote:

thanhtruc_panda wrote:

IV)

5) Shelly sat here ___ me.

=> Tui điền là with được không? Trong trường hợp: Hai đứa bạn đi chơi chung với nhau, mẹ của một trong 2 đứa gọi điện cho đứa kia để kiểm tra xem con của mình có đi chung với bạn như đã nói không thì đứa này trả lời: "Shelly nó đang ngồi chung với con nè!"  ==>>Ngữ cảnh trong trường hợp này không phải như Trúc nghĩ. Ở đây, giả sử như Tôi và Shelly đi xem phim ở một rạp nào đó,  Shelly ngồi cạnh ghế (hoặc ngồi ở dãy ghế đằng trước) tôi. Còn về chuyện dùng with được hay không, thì tôi không chắc lắm. Nhưng mà tôi nghĩ là được. Thôi đem qua hỏi thầy cucku coi sao?

=> Ở đây đâu có nêu ngữ cảnh rõ ràng. Muốn suy sao thì tuỳ theo trí tưởng tượng của mình thôi. 

6) The train will leave ___ five minutes.

=> Tui điền next được không? Mà sao chỗ này dùng in vậy bạn? (Ờ mà hình như chỗ này dùng in đúng hơn. Tui nhớ người ta hay nói đại khái là: in five minutes later.) Mà dùng next được không !?!?!==>> Đúng là Trúc bị tẩu hỏa nhập ma rồi! In five minutes : trong năm phút nữa. Thì tương lai đơn thường đi với cụm từ in + một khoảng thời gian (Ex: in one day, in two weeks,...). Câu trên dịch ra là: "Trong năm phút nữa, chuyến tàu sẽ bắt đầu khởi hành." 
 => in + một khoảng thời gian thì chia thì tương lai phải không. Hình như tui được học ý này rồi nhưng mà không nhớ để áp dụng. Cám ơn bạn đã nhắc nhở. Tui cũng nhớ ra là nếu muốn dùng next như tui hỏi thì cũng phải có in ở đằng trước: ... in the next few years.

À, nói nghe nè, cái vụ "tẩu hoả nhập ma" đó, đừng thấy nói được mà nói hoài nha! Hết giangcoi rồi đến ken91vnn. Nể tình hai nhóc còn nhỏ, chị đây không chấp ^-^ => Watch your mouth! (câu này mới học được trong Chicken Little  Wink 

cucku
#9 Posted : Thursday, May 28, 2009 1:33:07 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,403
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6722 times
Was thanked: 23230 time(s) in 6839 post(s)

5) Shelly sat here ___ me.

Nếu không có chữ here chen vô thì sat with sb không có vấn đề gì, xem xét  thử yếu tố nơi chốn chen vào xem !

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

ken91vnn
#10 Posted : Thursday, May 28, 2009 5:03:33 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

À, nói nghe nè, cái vụ "tẩu hoả nhập ma" đó, đừng thấy nói được mà nói hoài nha! Hết giangcoi rồi đến ken91vnn. Nể tình hai nhóc còn nhỏ, chị đây không chấp ^-^ => Watch your mouth! (câu này mới học được trong Chicken Little   )

==>>Ối ối chị ơi, chị tha cho em, em lỡ dại, he he. Nè, biết anh đây bao nhiêu tuổi không mà dám xưng là nhóc vậy hử? Thôi anh cũng chả chấp làm gì!!!

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
ken91vnn
#11 Posted : Thursday, May 28, 2009 5:23:46 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

thuytien09 wrote:

With thường đi với động từ sit. 'Can I Sit With You' là tựa một cuốn sách dạy trẻ nổi tiếng ở Mỹ.==>> Cái này phải xem xét ngữ cảnh nữa bạn. Giống thầy cucku nói đó, nếu không có here thì dùng with được, nhưng ở trong trường hợp câu trong bài tập trên thì phải dùng beside (in front of).

I won't see you Friday (không có giới từ sau you). Bạn thấy câu này được không? ==>>Không được.

She spends a lot of time for on her English. Hơi thắc mắc vì spend money on s.o./s.th but spend time in/at s.th.==>> Với spend thì chúng ta có 3 trường hơp ghi nhớ:

+spend time V_ing: dành một khoảng thời gian để làm gì ;

+spend time/ money/ substance on s.th: lãng phí thời gian/ tiền bạc/vật chất vào cái gì (có ý phê bình);

+spend time/ vacation in somewhere: dành thời gian/ trải qua kỳ nghỉ ở một nơi nào cụ thể.
 

spend (spnd)
v. spent (spnt), spend·ing, spends 
v.tr.
1. To use up or put out; expend: spent an hour exercising.
2. To pay out (money).
3. To wear out; exhaust: The storm finally spent itself.
4. To pass (time) in a specified manner or place: spent their vacation in Paris.
5. 
a. To throw away; squander: spent all their resources on futile projects.
b. To give up (one's time or efforts, for example) to a cause; sacrifice.

 

 

 

Edited by user Thursday, May 28, 2009 5:36:20 AM(UTC)  | Reason: Not specified

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
ken91vnn
#12 Posted : Thursday, May 28, 2009 5:50:37 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

Các bác làm tiếp nhé!

Bài tập 2.

I.

1. Unless you concentrate more_____ your work, you'll be dismissed. (in/ on)

2. I have already introduced Miss Hien ______ Mr. Hung. (with/ to)

3. Think it _____ and let me k now your decision tomorrow. (over/ on)

4. My parents first went ______ Greek _________ a short holiday _____ 2003. (for - in - to/ to - for - in)

5. The baby fell asleep _______ the film. (during/ in)

6. Can we get something to eat _______ the train? (by/ on)

II.

1. Will you remind Peter ______ the party next Saturday? (at/ of/ on)

2. The comments Arthur's friends made were not pleasing ______ him. (to/ with/ for)

3. He was accused ____ stealing a motorcycle. (with/ of/ in)

4. M.P. stands _____ Members of Parliament. (for/ in/ by)

5. You can count ______ her coming. (on/ in/ into)

6. "Wrong" is opposite_____ "right". (with/ against/ to)

III.

1. The world is yearning _____ peace, but does not seem to know how to win it. (from/ by/ for/ to)

2. I hate the way Bill boasts ______ his new car. (in/ of/ on/ at)

3. The doctor cured me____ my illness. (by/ with/ of/ from)

4. People are angry_____ the increase ______ food prices. (about - at/ about - in/ with - at/ with - in)

5. She was dressed ____ white at the dance. (for/ in/ into/ with)

6. Don't stay out _____ 10 p.m. (after/ beyond/ at/ before)

IV.

1. John lives _____ a small village ______ the south-west of England.

2. Her sister is very ill. She's ______ hospital.

3. I'm sorry, but I don't agree _______ you.

4. Please pick _______ those papers which are ______ the floor.

5. Barbara usually sits _______ this desk.

6. There is a great difference _______ that book and this one. 

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
thuytien09
#13 Posted : Thursday, May 28, 2009 1:07:41 PM(UTC)
thuytien09

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 1/1/2009(UTC)
Posts: 828

Thanks: 274 times
Was thanked: 932 time(s) in 376 post(s)

Bạn nói đúng,ngữ cảnh góp phần quýêt định giới từ đi theo.  Thí dụ:  She spends twelve hours every day in her study.  The company and the union  have spent three days in negotiations.  Tuy chúng ta thấy spend thường đi với giới từ on nhưng không phải lúc nào cũng nhất định là vậy.  Câu 'The comments Arthur's friends made were not pleasing him' bạn nghĩ có được không?

Xin lỗi các bạn vì quên xóa chữ for trong câu 'She spends a lot of time on her English'

The important thing about any word is how you understand it. (Publius Syrus)
ken91vnn
#14 Posted : Friday, May 29, 2009 12:20:49 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

thuytien09 wrote:
 
Bạn nói đúng,ngữ cảnh góp phần quýêt định giới từ đi theo. Thí dụ: She spends twelve hours every day in her study. The company and the union have spent three days in negotiations.==>> 2 câu này bạn chắc không? Tôi nghĩ là điền on chứ. Như đã nói ở trên thì spend đi với giới từ in khi sau nó là một địa danh. Tuy chúng ta thấy spend thường đi với giới từ on nhưng không phải lúc nào cũng nhất định là vậy. Câu 'The comments Arthur's friends made were not pleasing him' bạn nghĩ có được không?==>> Tôi nghĩ là không được.

Xin lỗi các bạn vì quên xóa chữ for trong câu 'She spends a lot of time on her English'==>> không có gì!!!
 

Edited by user Friday, May 29, 2009 4:32:26 AM(UTC)  | Reason: Not specified

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
la giang nui hong
#15 Posted : Friday, May 29, 2009 1:42:35 AM(UTC)
la giang nui hong

Rank: Distinguished Member

Groups: Member
Joined: 5/11/2009(UTC)
Posts: 20

ken91vnn wrote:

Các bác làm tiếp nhé!

Bài tập 2.

I.

1. Unless you concentrate more_____ your work, you'll be dismissed. (in/ on)

2. I have already introduced Miss Hien ______ Mr. Hung. (with/ to)

3. Think it _____ and let me k now your decision tomorrow. (over/ on)

4. My parents first went ______ Greek _________ a short holiday _____ 2003. (for - in - to/ to - for - inon)tooveto - for - i)

5. The baby fell asleep _______ the film. (during/ in)

6. Can we get something to eat _______ the train? (by/ on)

II.

1. Will you remind Peter ______ the party next Saturday? (at/ of/ on)

2. The comments Arthur's friends made were not pleasing ______ him. (to/ with/ for)

3. He was accused ____ stealing a motorcycle. (with/ of/ in)

4. M.P. stands _____ Members of Parliament. (for/ in/ by)

5. You can count ______ her coming. (on/ in/ into)

6. "Wrong" is opposite_____ "right". (with/ against/ to)

III.

1. The world is yearning _____ peace, but does not seem to know how to win it. (from/ by/ for/ to)

2. I hate the way Bill boasts ______ his new car. (in/ of/ on/ at)

3. The doctor cured me____ my illness. (by/ with/ of/ from)

4. People are angry_____ the increase ______ food prices. (about - at/ about - in/ with - at/ with - in)

5. She was dressed ____ white at the dance. (for/ in/ into/ with)

6. Don't stay out _____ 10 p.m. (after/ beyond/ at/ before)

IV.

1. John lives __in___ a small village __on____ the south-west of England.

2. Her sister is very ill. She's __in____ hospital.

3. I'm sorry, but I don't agree ___with_____ you.

4. Please pick __up_____ those papers which are _on_____ the floor.

5. Barbara usually sits ___on____ this desk.

6. There is a great difference ___from____ that book and this one. 

it's 2B me
thanhviet_cao
#16 Posted : Friday, May 29, 2009 9:40:10 AM(UTC)
thanhviet_cao

Rank: Distinguished Member

Groups: Member
Joined: 9/6/2008(UTC)
Posts: 25

Was thanked: 17 time(s) in 4 post(s)

Bài tập 2.

I.

1. Unless you concentrate more_____ your work, you'll be dismissed. (in/ on)

2. I have already introduced Miss Hien ______ Mr. Hung. (with/ to)

3. Think it _____ and let me k now your decision tomorrow. (over/ on)

4. My parents first went ______ Greek _________ a short holiday _____ 2003. (for - in - to/ to - for - in)

5. The baby fell asleep _______ the film. (during/ in)

6. Can we get something to eat _______ the train? (by/ on)

II.

1. Will you remind Peter ______ the party next Saturday? (at/ of/ on)

2. The comments Arthur's friends made were not pleasing ______ him. (to/ with/ for)

3. He was accused ____ stealing a motorcycle. (with/ of/ in)

4. M.P. stands _____ Members of Parliament. (for/ in/ by)

5. You can count ______ her coming. (on/ in/ into)

6. "Wrong" is opposite_____ "right". (with/ against/ to)

III.

1. The world is yearning _____ peace, but does not seem to know how to win it. (from/ by/ for/ to)

2. I hate the way Bill boasts ______ his new car. (in/ of/ on/ at)

3. The doctor cured me____ my illness. (by/ with/ of/ from)

4. People are angry_____ the increase ______ food prices. (about - at/ about - in/ with - at/ with - in)

5. She was dressed ____ white at the dance. (for/ in/ into/ with)

6. Don't stay out _____ 10 p.m. (after/ beyond/ at/ before)

IV.

1. John lives __in___ a small village __in____ the south-west of England.

2. Her sister is very ill. She's ___in___ hospital.

3. I'm sorry, but I don't agree ___with____ you.

4. Please pick ___up____ those papers which are __on____ the floor.

5. Barbara usually sits ____at___ this desk.

6. There is a great difference __from_____ that book and this one.

lần này phải khá hơn lần trước mới được....hehe

thuytien09
#17 Posted : Friday, May 29, 2009 12:39:27 PM(UTC)
thuytien09

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 1/1/2009(UTC)
Posts: 828

Thanks: 274 times
Was thanked: 932 time(s) in 376 post(s)

ken91vnn wrote:

thuytien09 wrote:
 
Bạn nói đúng,ngữ cảnh góp phần quýêt định giới từ đi theo. Thí dụ: She spends twelve hours every day in her study. The company and the union have spent three days in negotiations.==>> 2 câu này bạn chắc không? Tôi nghĩ là điền on chứ. Như đã nói ở trên thì spend đi với giới từ in khi sau nó là một địa danh. Tuy chúng ta thấy spend thường đi với giới từ on nhưng không phải lúc nào cũng nhất định là vậy. Câu 'The comments Arthur's friends made were not pleasing him' bạn nghĩ có được không?==>> Tôi nghĩ là không được.

Xin lỗi các bạn vì quên xóa chữ for trong câu 'She spends a lot of time on her English'==>> không có gì!!!
 

It's difficult to learn to use prepositions correctly because most prepositions have several functions.  As individuals, we judge the acceptability of usage on the basis of our knowledge and experience of the language.  My point is, as a learner, to show that English is very flexible.  You can spend your summer in Dalat.  She may spend her weekends at home.  You could say you spent hours on the phone but people say they spend hours in conversation and I don't want spend a lot of time in dispute with you.

 

The important thing about any word is how you understand it. (Publius Syrus)
ken91vnn
#18 Posted : Sunday, May 31, 2009 10:02:47 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

Đáp án bài tập 2:

Bài tập 2.

I.

1. Unless you concentrate more_____ your work, you'll be dismissed. (in/ on)

2. I have already introduced Miss Hien ______ Mr. Hung. (with/ to)

3. Think it _____ and let me k now your decision tomorrow. (over/ on)

4. My parents first went ______ Greek _________ a short holiday _____ 2003. (for - in - to/ to - for - in)

5. The baby fell asleep _______ the film. (during/ in)

6. Can we get something to eat _______ the train? (by/ on)

II.

1. Will you remind Peter ______ the party next Saturday? (at/ of/ on)

2. The comments Arthur's friends made were not pleasing ______ him. (to/ with/ for)

3. He was accused ____ stealing a motorcycle. (with/ of/ in)

4. M.P. stands _____ Members of Parliament. (for/ in/ by)

5. You can count ______ her coming. (on/ in/ into)

6. "Wrong" is opposite_____ "right". (with/ against/ to)

III.

1. The world is yearning _____ peace, but does not seem to know how to win it. (from/ by/ for/ to)

2. I hate the way Bill boasts ______ his new car. (in/ of/ on/ at)

3. The doctor cured me____ my illness. (by/ with/ of/ from)

4. People are angry_____ the increase ______ food prices. (about - at/ about - in/ with - at/ with - in)

5. She was dressed ____ white at the dance. (for/ in/ into/ with)

6. Don't stay out _____ 10 p.m. (after/ beyond/ at/ before)

IV.

1. John lives __in___ a small village __in____ the south-west of England.

2. Her sister is very ill. She's __in____ hospital.

3. I'm sorry, but I don't agree ___with_____ you.

4. Please pick __up_____ those papers which are _on_____ the floor.

5. Barbara usually sits ___at____ this desk.

6. There is a great difference ___between____ that book and this one.

Còn 2 bữa nữa là thi tốt nghiệp rồi, chúc các bạn làm bài thi tốt!!! 


 

Edited by user Sunday, May 31, 2009 10:04:52 AM(UTC)  | Reason: Not specified

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
la giang nui hong
#19 Posted : Sunday, May 31, 2009 2:23:59 PM(UTC)
la giang nui hong

Rank: Distinguished Member

Groups: Member
Joined: 5/11/2009(UTC)
Posts: 20

bọn tớ cảm ơn ken.Chúc cậu đạt kết quả tốt .Mà ken thi trường nào vậy

it's 2B me
bullet999
#20 Posted : Monday, June 01, 2009 2:13:12 AM(UTC)
bullet999

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 4/25/2009(UTC)
Posts: 47

Was thanked: 7 time(s) in 3 post(s)

Đ

ược đấy Ken ah. Giới từ không phải là loại bài "ăn đậm" điểm nhưng còn nhiều tác dụng phụ khác rất đắc dụng. Cách bố trí bài tập của tài liệu khá thông minh. Tóm lại là tìm đâu cái nút THANKS nhỉ!??^^

 

"Tôi thấy lòng bình yên, thực ra người ta cứ sống tốt và tất cả trong cuộc sống vẫn có vị trí sẵn của nó… Tôi muốn vào Nam, muốn đi xuyên Việt, ..., muốn đi Châu Âu, muốn đến những nơi mình chưa được đến… chỉ cần giữ nguyên lòng ở Hà Nội…Thoáng qua một cõi đi về. Cuộc sống, thế là đủ." - (trích "Nơi những cơn gió dừng chân" - Minh Nhật).
ken91vnn
#21 Posted : Monday, June 01, 2009 10:38:51 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

 
bọn tớ cảm ơn ken.Chúc cậu đạt kết quả tốt .Mà ken thi trường nào vậy
==>> Có gì đâu. Mình thi trường Sư phạm TpHCM.

Đ
ược đấy Ken ah. Giới từ không phải là loại bài "ăn đậm" điểm nhưng còn nhiều tác dụng phụ khác rất đắc dụng. Cách bố trí bài tập của tài liệu khá thông minh. Tóm lại là tìm đâu cái nút THANKS nhỉ!??^^

==>> Cám ơn bạn đã ủng hộ. Giới từ đúng là có nhiều tác dụng phụ thật. Đối với nhiều bài tập dạng điền vào chỗ trống, nếu như hiểu rõ cách dùng giới từ thì điều đó giúp bạn rất nhiều đó. Có người nói, học giới từ là học cả đời, mà có khi học cả đời lại chưa chắc có thể học hết. 

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
thanhtruc_panda
#22 Posted : Monday, June 01, 2009 10:56:39 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,041
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 622 time(s) in 321 post(s)

ken91vnn wrote:

 
==>> Cám ơn bạn đã ủng hộ. Giới từ đúng là có nhiều tác dụng phụ thật. Đối với nhiều bài tập dạng điền vào chỗ trống, nếu như hiểu rõ cách dùng giới từ thì điều đó giúp bạn rất nhiều đó. Có người nói, học giới từ là học cả đời, mà có khi học cả đời lại chưa chắc có thể học hết. 

=> Học phần giới từ bên tiếng Anh giống với học từ vựng bên tiếng Trung Quốc. Học chữ nào biết chữ đó, không suy luận được. Vì vậy ngay cả chính người Trung Quốc còn không hiểu hết, biết hết từ vựng ngôn ngữ mẹ đẻ (Nghe ba của tui nói vậy chứ tui chưa học tiếng Trung Quốc bao giờ ^-^ Wink

Edited by user Monday, June 01, 2009 10:57:48 AM(UTC)  | Reason: Not specified

ken91vnn
#23 Posted : Tuesday, June 02, 2009 10:38:52 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

Thế là xong một ngày thi, bây giờ mình có thể thở phào một cái thật nhẹ nhõm. Các bạn làm bài được chứ? Còn hai bữa thi nữa. Mai thi Địa, môn Lí. Cố lên nha! Còn bây giờ Ken sẽ tiếp tục post bài tập 3 phần giới từ.

Bài tập 3

I.

1. The family have had the instrument ______ many years. (for/ since)

2. They are very much ____ love _____ each other. (in - with/ with - in)

3. I looked _____ the window. (out off/ out of)

4. I'm afraid Joe isn't here. He's _____ hospital. (at/ in)

5. I live a few yards ______ the bus stop. (from/ off)

6. The table was next to the bed. It was _____ it. (beside/ near)

II.

1. We must appoint the day _____ the next meeting. (to/ for/ with)

2. You can't sign that; you are _____ age. (through/ out of/ under)

3. The neighbors complained ______ the noise. (to/ for/ about)

4. They replaced gold ______ paper money. (by/ from/ with)

5. He lives _____ 5 miles of London. (within/ in/ for)

6. He'll leave for Thailand _____ the end of May. There will be a farewell party for him _____ the 20 th of May. (in - at/ at - on/ on - at)

III.

1. He had a book _____ his hand. (on/ by/ into/ in)

2. My brother won't come home ______ 11.30 p.m. (to/ in/ than/ until)

3. Are you independent, or do you rely a lot _____ other people? (from/ at/ in/ on)

4. The building which he lives _____ is very old. (within/ on/ in/ at)

5. The child is looking ______ the pictures on the walls. (at/ with/ for/ after)

6. Would you like to go ______ a walk _____ the park this afternoon? (to - at/ to - in/ for - in/ for - at)

IV.

1. "Where's Jack?" - "______ bed."

2. Tom went _______ the kitchen to make some coffee.

3. We all went ______ a walk ____ the park.

4. He's very good _____languages. He speaks English, French, Italian and Arabic.

5. I must write a letter ____ my aunt.

6. She arrived _____ seven o'clock sharp.

Edited by user Thursday, June 04, 2009 1:35:13 PM(UTC)  | Reason: Not specified

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
masubilateo_91
#24 Posted : Thursday, June 04, 2009 12:36:31 PM(UTC)
masubilateo_91

Rank: Distinguished Member

Groups: Member
Joined: 5/15/2009(UTC)
Posts: 23

ken oi tui lam thu nha!!!

.1. The family have had the instrument ______ many years. (for/ since)

2. They are very much ____ love _____ each other. (in - with/ with - in)

3. I looked _____ the window. (out off/ out of)

4. I'm afraid Joe isn't here. He's _____ hospital. (at/ in)

5. I live a few yards ______ the bus stop. (from/ off)

6. The table was next to the bed. It was _____ it. (beside/ near)

II.

1. We must appoint the day _____ the next meeting. (to/ for/ with)

2. You can't sign that; you are _____ age. (through/ out of/ under)

3. The neighbors complained ______ the noise. (to/ for/ about)

4. They replaced gold ______ paper money. (by/ from/ with)

5. He lives ___about__ 5 miles of London.

6. He'll leave for Thailand _____ the end of May. There will be a farewell party for him _____ the 20 th of May. (in - at/ at - on/ on - at)

III.

1. He had a book _____ his hand. (on/ by/ into/ in)

2. My brother won't come home ______ 11.30 p.m. (to/ in/ than/ until)

3. Are you independent, or do you rely a lot _____ other people? (from/ at/ in/ on)

4. The building which he lives _____ is very old. (within/ on/ in/ at)

5. The child is looking ______ the pictures on the walls. (at/ with/ for/ after)

6. Would you like to go ______ a walk _____ the park this afternoon? (to - at/ to - in/ for - in/ for - at)

IV.

1. "Where's Jack?" - "___in __bed."

2. Tom went ____to___ the kitchen to make some coffee.

3. We all went ___for___ a walk __in__ the park.

4. He's very good ___at__languages. He speaks English, French, Italian and Arabic.

5. I must write a letter __to__ my aunt.

6. She arrived _at____ seven o'clock sharp.


 

ken91vnn
#25 Posted : Thursday, June 04, 2009 1:38:20 PM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

masu làm đúng nhiều đó, nhưng còn 3 chỗ sai: II. 4; 5 ; III. 3. 

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
thanhtruc_panda
#26 Posted : Thursday, June 04, 2009 3:24:30 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,041
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 622 time(s) in 321 post(s)

ken91vnn wrote:

masu làm đúng nhiều đó, nhưng còn 3 chỗ sai: II. 4; 5 ; III. 3. 

II.

4. They replaced gold ______ paper money. (by/ from/ with) => from

5. He lives ___about__ 5 miles of London. => near

III.

3. Are you independent, or do you rely a lot _____ other people? (from/ at/ in/ on) => on

 

thuytien09
#27 Posted : Friday, June 05, 2009 12:11:38 PM(UTC)
thuytien09

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 1/1/2009(UTC)
Posts: 828

Thanks: 274 times
Was thanked: 932 time(s) in 376 post(s)

thanhtruc_panda wrote:

ken91vnn wrote:

masu làm đúng nhiều đó, nhưng còn 3 chỗ sai: II. 4; 5 ; III. 3. 

II.

4. They replaced gold ______ paper money. (by/ from/ with) => from       Động từ nghĩa 'thay thế' có hai chữ (thường gặp) là substitute và replace.  Substitute chỉ đi với giới từ for.  Nếu bạn thấy giới từ đi sau chữ 'thay thế ' là by hoặc with thì chữ đó là replace; by đi với passive. Thí dụ:  The chef substituted potatoes for carrots.  He replaced carrots with potatoes.  Carrots were replaced by potatoes.

5. He lives ___about__ 5 miles of London. => near      Bạn thử làm quen với chữ within xem sao

III.

3. Are you independent, or do you rely a lot _____ other people? (from/ at/ in/ on) => on

 

The important thing about any word is how you understand it. (Publius Syrus)
ken91vnn
#28 Posted : Friday, June 05, 2009 3:04:26 PM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

thuytien09 đúng rồi đó. Các bạn coi đáp án bài tập 3 nha.

Bài tập 3

I.

1. The family have had the instrument ______ many years. (for/ since)

2. They are very much ____ love _____ each other. (in - with/ with - in)

3. I looked _____ the window. (out off/ out of)

4. I'm afraid Joe isn't here. He's _____ hospital. (at/ in)

5. I live a few yards ______ the bus stop. (from/ off)

6. The table was next to the bed. It was _____ it. (beside/ near)

II.

1. We must appoint the day _____ the next meeting. (to/ for/ with)

2. You can't sign that; you are _____ age. (through/ out of/ under)

3. The neighbors complained ______ the noise. (to/ for/ about)

4. They replaced gold ______ paper money. (by/ from/ with)

5. He lives _____ 5 miles of London. (within/ in/ for)

6. He'll leave for Thailand _____ the end of May. There will be a farewell party for him _____ the 20 th of May. (in - at/ at - on/ on - at)

III.

1. He had a book _____ his hand. (on/ by/ into/ in)

2. My brother won't come home ______ 11.30 p.m. (to/ in/ than/ until)

3. Are you independent, or do you rely a lot _____ other people? (from/ at/ in/ on)

4. The building which he lives _____ is very old. (within/ on/ in/ at)

5. The child is looking ______ the pictures on the walls. (at/ with/ for/ after)

6. Would you like to go ______ a walk _____ the park this afternoon? (to - at/ to - in/ for - in/ for - at)

IV.

1. "Where's Jack?" - "_In_ bed."

2. Tom went _to_ the kitchen to make some coffee.

3. We all went _for_ a walk _in_ the park.

4. He's very good _at__languages. He speaks English, French, Italian and Arabic.

5. I must write a letter _to_ my aunt.

6. She arrived _at_ seven o'clock sharp.

À, các bạn thi tốt nghiệp tốt chứ. Tuy kỳ thi này vừa mới kết thúc, nhưng sắp tới chúng ta phải bước vào kỳ thi đại học khá cam go. Các bạn ráng lên nhen.

 

Edited by user Friday, June 05, 2009 3:15:20 PM(UTC)  | Reason: Not specified

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
thanhtruc_panda
#29 Posted : Friday, June 05, 2009 3:16:14 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,041
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 622 time(s) in 321 post(s)

[quote=thuytien09]

5. He lives ___about__ 5 miles of London. => near      Bạn thử làm quen với chữ within xem sao

=> Chị ơi em hỏi xíu! within có nghĩa là trong vòng, trong khoảng vậy nó cũng giống như about rồi mà chị?

------------------------------------------------

À! Cái đề vậy nè:

5. He lives _____ 5 miles of London. (within/ in/ for) Đâu có about đâu mà masubilateo_91 điền about vậy? Theo cái đề thì trong 3 chữ thì chỉ có within là hợp lý nhất thôi. Nhưng mà sao within = about sao không làm about được?

Em điền near cũng đúng phải không chị?

Edited by user Friday, June 05, 2009 3:54:30 PM(UTC)  | Reason: Not specified

kid0801
#30 Posted : Saturday, June 06, 2009 2:16:44 PM(UTC)
kid0801

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/23/2009(UTC)
Posts: 209
Location: HCM

Was thanked: 23 time(s) in 6 post(s)

bà kon ơi câu này quen lắm mà em quên rồi

Mr Bradley has gone to New York...(điền giới từ chi) business

không phải từ "for" nhá

tui nhớ là in hay on gì đó, nghĩa là đi NY nhân chuyến business đó

ngadieu
#31 Posted : Saturday, June 06, 2009 3:02:22 PM(UTC)
ngadieu

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 4/25/2009(UTC)
Posts: 50

Was thanked: 3 time(s) in 2 post(s)

Mr Bradley has gone to New York... on business

==>on business : nhằm mục đích kinh doanh

người làm bạn khóc cũng chính là người bạn yêu
thuytien09
#32 Posted : Saturday, June 06, 2009 3:12:14 PM(UTC)
thuytien09

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 1/1/2009(UTC)
Posts: 828

Thanks: 274 times
Was thanked: 932 time(s) in 376 post(s)

thanhtruc_panda wrote:

[quote=thuytien09]

5. He lives ___about__ 5 miles of London. => near      Bạn thử làm quen với chữ within xem sao

=> Chị ơi em hỏi xíu! within có nghĩa là trong vòng, trong khoảng vậy nó cũng giống như about rồi mà chị?

------------------------------------------------

À! Cái đề vậy nè:

5. He lives _____ 5 miles of London. (within/ in/ for) Đâu có about đâu mà masubilateo_91 điền about vậy? Theo cái đề thì trong 3 chữ thì chỉ có within là hợp lý nhất thôi. Nhưng mà sao within = about sao không làm about được?

Em điền near cũng đúng phải không chị? Near = close to (s.o./ s.w.).  He lives near London.

The important thing about any word is how you understand it. (Publius Syrus)
thanhtruc_panda
#33 Posted : Saturday, June 06, 2009 3:14:27 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,041
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 622 time(s) in 321 post(s)

Em cám ơn Thuỷ Tiên

ken91vnn
#34 Posted : Sunday, June 07, 2009 10:50:26 AM(UTC)
ken91vnn

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/4/2009(UTC)
Posts: 115

Thanks: 3 times
Was thanked: 7 time(s) in 5 post(s)

Bài tập 4
I. 
1. I took him ____ the hand. (by/ with)
2. He rushed ____ me. (for/ to)
3. It’s time _____ our lesson to start. (with/ for)
4. My sister is very fond _____ chocolate candy. (of/ with)
5. Count ____ one ____ ten ____ your fingers. (on – to – from/ from – to – on)
6. Sometimes I wonder ____ that very much. (about/ with)
II.
1. He is ____ work ____ a new book. (at – on/ in – on/ of – with)
2. At present, my daily expense are just about equal _____ my income. (for/ with/ to)
3. The Atlantic Ocean is ____ the United States and Europe. (among/ between/ in)
4. The construction of the new road is dependent _____ winning the support ____ local residents. (on – of/ by – to/ on – by)
5. We plan to finish the project ____ the first month of the year. (until/ around/ from)
6. His brother finally succeeded ____ finding a good job. (on/ by/ in)
III.
1. I was shocked ____ the news of the accident. (of/ on/ by/ in)
2. This shop is opened ____ nine o’clock on Friday evenings. (during/ until/ since/ through)
3. “Do you know a disco called The Youth Club?” – “No, I’ve never heard ____ it.” (of/ in/ about/ from)
4. I just got tired _____ sitting in that awful room. (of/ with/ to/ on)
5. The lamp fell ____the table. (on/ into/ down/ onto)
6. She threw herself_____ the river. (into/ in/ on/ at)
IV.
1. Joy didn’t go ____ work yesterday.
2. I talked to some nice people _____ the party.
3. We walked _____ the museum and saw a lot of interesting things.
4. I heard it _____ the radio.
5. I saw him ____ the corner ____ Broadway and 42nd Street.
6. Once ____ a while I walk ____ work.


 

Tình yêu là liệu pháp kỳ diệu chữa được bá bệnh, nhưng cũng chính là liều thuốc độc cực mạnh nhấn chìm tâm hồn vào vực thẩm. (ken91vnn)
baovan
#35 Posted : Sunday, June 07, 2009 11:20:07 AM(UTC)
baovan

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 5/12/2009(UTC)
Posts: 128
Woman
Location: Đông Hà, Quảng Trị ^^

Was thanked: 26 time(s) in 6 post(s)

ken91vnn wrote:

Bài tập 4
I. 
1. I took him ____ the hand. (by/ with)
2. He rushed ____ me. (for/ to)
3. It’s time _____ our lesson to start. (with/ for)
4. My sister is very fond _____ chocolate candy. (of/ with)
5. Count ____ one ____ ten ____ your fingers. (on – to – from/ from – to – on)
6. Sometimes I wonder ____ that very much. (about/ with)
II.
1. He is ____ work ____ a new book. (at – on/ in – on/ of – with)
2. At present, my daily expense are just about equal _____ my income. (for/ with/ to)
3. The Atlantic Ocean is ____ the United States and Europe. (among/ between/ in)
4. The construction of the new road is dependent _____ winning the support ____ local residents. (on – of/ by – to/ on – by)
5. We plan to finish the project ____ the first month of the year. (until/ around/ from)
6. His brother finally succeeded ____ finding a good job. (on/ by/ in)
III.
1. I was shocked ____ the news of the accident. (of/ on/ by/ in)
2. This shop is opened ____ nine o’clock on Friday evenings. (during/ until/ since/ through)
3. “Do you know a disco called The Youth Club?” – “No, I’ve never heard ____ it.” (of/ in/ about/ from)
4. I just got tired _____ sitting in that awful room. (of/ with/ to/ on)
5. The lamp fell ____the table. (on/ into/ down/ onto)
6. She threw herself_____ the river. (into/ in/ on/ at)
IV.
1. Joy didn’t go _to___ work yesterday.
2. I talked to some nice people __at___ the party.
3. We walked ___to__ the museum and saw a lot of interesting things.
4. I heard it ___on__ the radio.
5. I saw him __at__ the corner _of___ Broadway and 42nd Street.
6. Once ___in_ a while I walk _to___ work.


 

Edited by user Monday, June 08, 2009 3:23:51 AM(UTC)  | Reason: Not specified

Quyet tam dau dai hoc
We were born to succeed, not to fail
Users browsing this topic
Guest
2 Pages12>
Forum Jump  
You cannot post new topics in this forum.
You cannot reply to topics in this forum.
You cannot delete your posts in this forum.
You cannot edit your posts in this forum.
You cannot create polls in this forum.
You cannot vote in polls in this forum.

Today: 9,295 Yesterday: 26,249 Total: 34,160,392