englishtimeenglishtimeenglishtime
Most Viewed Topics

 

Notification

Icon
Error

Login


kiencang2609
#1 Posted : Monday, April 20, 2009 4:42:21 PM(UTC)
kiencang2609

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 4/20/2009(UTC)
Posts: 9

Was thanked: 11 time(s) in 2 post(s)

Em muốn thầy cô và các anh chị cho em biết được :

- 32 mẫu câu cơ bản trong Tiếng Anh
- Và Dạng thức phái sinh từ 32 mẫu câu đó.


Em đang rất cần. Em xin cảm ơn.

Edited by user Thursday, April 23, 2009 3:12:35 AM(UTC)  | Reason: Not specified

Sponsor
English Time
siluvhang
#2 Posted : Friday, July 31, 2009 2:41:26 PM(UTC)
siluvhang

Rank: Devoted Member

Groups: Member
Joined: 7/28/2009(UTC)
Posts: 15

Was thanked: 1 time(s) in 1 post(s)
I,phân loại câu
câu được chia làm 4 loại
1.câu trần thuật:cho người khác biết ý nghĩ và tùnh cảm của mình
vd:It's hot today
2.câu nghi vấn:tìm hiểu ý kiến tình cảm của người khác
vd:It is hot today?
3.câu cảm thánVery Happyiễn đạt cảm xúc hay thái độ trước 1 người,1 sự vật hay sự việc nào đó
vd:how hot it is today?
4.câu mệnh lệnhVery Happyùng để ra lệnh hoặc yêu câu ai làm việc j đó
vd:get out of here
II,các loại câu:
1.câu trần thuậtVery Happyung ở thể khẳng định hoặc phủ định
vd:I don't like to go shopping
I like to go shopping
2.câu nghi vấn:
a.câu hỏi yes-no
-đối với động từ đặc biệt như:be,have,van,may...chỉ cần đảo động từ ra trước chủ từ
vd:are you a student?
yes,I am
no,I am not
-đối với mhuwngx từ như :go,...phải mượn trợ động từ
vdVery Happyo you have a hat?
b.câu hỏi Wh-question:là loại câu bắt đầu bằng who,which...
c.câu hỏi đuôi
nếu mệnh đề trước là khẳng định thì mệnh đề sau là phủ định
3.câu mệnh lệnh:thường bắt đầu bằng 1 động từ nguên mẫu không to và không có chủ ngữ.có thể thêm please vào đầu hoặc cuối câu đẻ thêm lịch sự
4.câu cảm thán
cách thành lập:
how+adj/adv+S+V?
vd:how dirty the dou is?
what+a/an+(adj)+n?
III,các mẫu câu cơ bản
1.S+V
2.S+V+adi
she came there
3.s+v+complement
her sister looks beautiful
4.s+v+object
tom can speak English
5.s+v+tân ngữ trực tiếp+tân ngữ gián tiếp
he has just sent him a letter
6.s+v+object+object complement
they names their son Tony
7.s+v+giới từ+prepositional object
he fell into the stream
8.s+v+object+adj
we took a taxi to nha trang
siluvhang
#3 Posted : Friday, July 31, 2009 2:42:39 PM(UTC)
siluvhang

Rank: Devoted Member

Groups: Member
Joined: 7/28/2009(UTC)
Posts: 15

Was thanked: 1 time(s) in 1 post(s)

2.câu ước muốn
3.câu có cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả
a.cụm từ chỉ kết quả
*)too(quá...không thể)
s+be+too+adj(+for+o)+to_infi
*)enough(đủ...để có thể)
s+be+adj+enough(+for+o)+to_infi
b.mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả
*)so...that
*)such..that
->quá ...đến nỗi mà
4.câu có cụm từ và mệnh đề quan hệ chỉ lí do
a.bắt đầu bằng:because of,due to,owing to+N/PRONOUN/v_ing
b.because/as/since+s+v
5.câu có mệnh đề chỉ sự tương phản
a.inspite of/despite+n/pronoun/v_ing
b.although/though/even though+s+v
c.no matter+who/what/when/where/why/how(adj,adv)+s+v
whatever(+n)+S+V
6.câu có It's time và It high timeVery Happyiễn tả thời gian mà 1 việc cần làm ngay
It's time/It high time+s+v(quá khứ )
hoặc ...+(for+o)+to_infi
7. câu có chứa mệnh đề would rather
->mong muốn
ở hiện tại:s+would rather+s+v(quá khứ/past subjunctive)
ở quá khứ:s+would rather(that)+S+v(past perfect)
ngoài ra
s+would rather+bare infi...than
s+would rather+have+pp...(THAN)..
8.câu bị động
tự tìm nhé(cách học của mình:"lấy tân làm chủ lấy chủ làm tân động từ chia theo thìWink
tân:tân ngữ
chủ:chủ ngữ
9.câu so sấnh
so sánh bằng
so sánh hơn
so sánh nhất
10.câu đảo ngữ
 

siluvhang
#4 Posted : Friday, July 31, 2009 2:44:31 PM(UTC)
siluvhang

Rank: Devoted Member

Groups: Member
Joined: 7/28/2009(UTC)
Posts: 15

Was thanked: 1 time(s) in 1 post(s)

ban xem co du khong nhaz .chuc ban may man

Users browsing this topic
Guest
Forum Jump  
You cannot post new topics in this forum.
You cannot reply to topics in this forum.
You cannot delete your posts in this forum.
You cannot edit your posts in this forum.
You cannot create polls in this forum.
You cannot vote in polls in this forum.

Today: 3,397 Yesterday: 28,864 Total: 30,103,060