englishtimeenglishtimeenglishtime
Most Viewed Topics

 

Notification

Icon
Error

Login


cucku
#1 Posted : Sunday, July 13, 2008 5:12:44 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,270
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6719 times
Was thanked: 23119 time(s) in 6774 post(s)




Chào các em ! Trong quá trình sửa các bài viết, thầy thấy nhiều em khi viết bài vẫn còn phạm những lỗi căn bản về cấu trúc câu. Điều này cho thấy các em thường có thói quen dịch từ tiếng Việt qua tiếng Anh mà không biết rằng trong tiếng Anh có những qui luật riêng được thể hiện qua những cấu trúc riêng biệt. Nhằm giúp các em có được kiến thức căn bản về vấn đề này, thầy sẽ lần lượt post 25 mẫu câu căn bản của tác giả A.S HORNBY người đã từ lâu được biết đến qua quyển tự điển “ The Advanced Learner’s Dictionary of Current English “

Mẫu câu 1:
Mẫu này có dạng :
CHỦ TỪ + ĐỘNG TỪ + TÚC TỪ TRỰC TIẾP
Trong đó túc từ trực tiếp có thể là đại từ, danh từ hay một mệnh đề danh từ bắt đầu bằng WHAT.
Các ví dụ: ( màu xanh dương là chủ từ, màu đỏ là động từ, màu xanh lá là túc từ )
I buy a book.
Do you want any help?
Who know the answer?
I meet her.
She said “good morning”
She laughed a merry laugh.
Please describe what you saw.


Edited by user Monday, May 02, 2011 3:06:46 AM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 15 users thanked cucku for this useful post.
guitronniemtin69 on 6/17/2010(UTC), ngongongo on 9/24/2010(UTC), rt on 10/12/2010(UTC), nhuhvnh on 11/16/2010(UTC), kidlove on 11/17/2010(UTC), Maiphuongdo on 6/20/2011(UTC), pink_huong on 8/8/2011(UTC), Nguyen Mai Nguyen on 9/8/2011(UTC), HaiYen_196 on 11/9/2011(UTC), o0benam0o on 12/27/2011(UTC), nobody1710 on 1/12/2012(UTC), bongbongmua on 1/30/2012(UTC), linkloor on 5/18/2013(UTC), never.alwaysun on 8/13/2013(UTC), lamcrkh516 on 6/3/2014(UTC)
Sponsor
English Time
cucku
#2 Posted : Tuesday, July 15, 2008 6:50:24 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,270
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6719 times
Was thanked: 23119 time(s) in 6774 post(s)

Mẫu câu 2:

Mẫu này có cấu trúc như sau:

Chủ từ + động từ + túc từ là động từ nguyên mẫu có TO

Ví dụ:

Please try to do better next time.

Do they want to go?

He has refused to help.

It began to rain.

Do you intend to go to the meeting?

He pretended not to see me.

Have you learnt to swim yet?

Would you like to come with me?

I forgot to post your letter.

Những động từ thong dụng dùng trong mẩu này là :

Attempt : cố gắng

Begin: bắt đầu

Cease : ngưng

Come on : bắt đầu

Commence :bắt đầu

Continue :tiếp tục

Dare :dám

Decide :quyết định

Desire :ao ước

Endeavour :nổ lực

Expect:mong

Fear:sợ

Forget:quên

Guarantee:đảm bảo

Have: phải

Hope: hy vọng

Intend: dự định
learn:
học

Like: thích

Love: thích
mean:
dự định
need:
cần
offer:
sẵn lòng

Ought: phải

Prefer: thích
pretend:
giả vờ

Promise : hứa

Propose : đề nghị

Refuse : từ chối

Regret: hối tiếc

Remember : nhớ

Start: bắt đầu

Swear: thế
undertake:
nhận làm
want:
muốn

Wish: ước

Edited by user Wednesday, July 16, 2008 1:38:50 PM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 8 users thanked cucku for this useful post.
pink_huong on 8/8/2011(UTC), Cỏ ba lá on 9/14/2011(UTC), HaiYen_196 on 11/9/2011(UTC), nobody1710 on 1/12/2012(UTC), bongbongmua on 1/30/2012(UTC), quocthang on 5/2/2012(UTC), meolii on 12/26/2013(UTC), leloan on 6/24/2014(UTC)
cucku
#3 Posted : Wednesday, July 16, 2008 1:37:59 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,270
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6719 times
Was thanked: 23119 time(s) in 6774 post(s)




Mẫu câu 3:

 

Mẫu này có cấu trúc như sau:

Chủ từ + động từ + đại từ/ danh từ + túc từ là động từ nguyên mẫu có TO

Ví dụ:

I do not want anyone to know.

Do you wish me to stay?

We can’t allow them to do that.

He likes his wife to dress well.

Who taught her to swim?

 

Màu xanh dương : chủ từ + động từ

Màu đỏ : danh/đại từ

Màu xanh lá : (not) động từ nguyên mẫu có TO

 

Trong mẫu này, động từ được tiếp nối bằng đại/danh từ và động từ nguyên mẫu có TO. Hai yếu tố này kết hợp chặt chẽ đến nổi chúng được xem như là một tổ hợp hoàn chỉnh.

Những động từ thông dụng dùng trong mẩu này là :

Allow : cho phép

Ask : yêu cầu

Beg : van nài

Cause : khiến

Challenge :thách thức

Choose :chọn

Command :ra lệnh

Compel :buộc

Leav :để

Like :muốn

Love:muốn

Mean:muốn

Oblige:buộc

Order:ra lệnh

Permit: cho phép

Want: muốn

Wish: muốn

Decide : quyết định

Expect : mong mỏi

Force: buộc

Give : làm cho

Hate : ghét

Help : giúp

Implore : cầù khẩn

Instruct : chỉ thị

Invite : mời

Press : động viên

Teach : dạy

Tell : bảo

Tempt : cám dổ

Trouble : buồn phiền

Urge : động viên

Warn : báo

 

Lưu ý :

1)   Động từ theo sau help có thể có hoặc không có TO , ý nghĩa không có gì thay đổi.

Will you help me (to) carry this box upstairs, please?

2) Khi chuyển sang bị động chỉ có danh từ hoặc đại từ được làm chủ từ của câu bị động.

We can’t allow them to do that.

=> They can’t be allowed to do that.

They warned me not to do that.

=> I was warned not to do that.

Edited by user Monday, May 02, 2011 3:07:27 AM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 4 users thanked cucku for this useful post.
pink_huong on 8/8/2011(UTC), nobody1710 on 1/12/2012(UTC), bongbongmua on 1/30/2012(UTC), leloan on 6/24/2014(UTC)
cucku
#4 Posted : Wednesday, June 16, 2010 5:09:22 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,270
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6719 times
Was thanked: 23119 time(s) in 6774 post(s)




 

MẪU CÂU 4

 

Động từ dùng trong mẫu câu này là những động tử diễn tả ý kiến ( opinion), phán đoán (judgement), ( long tin ( belief), giả định (supposion), tuyên bố ( declaration) hoặc cảm giác ( mental perception ).

Trong mẫu câu này, túc từ trực tiếp có thể là danh từ / đại từ hay tính từ bắt đầu bằng WHAT.

Bổ nghĩa cho to be  có thể là tính từ, cụm tính từ hoặc danh từ. To be trong ngoặc có thể bỏ đi. Dạng động từ nguyên thể hoàn thành bắt buộc dùng khi chỉ thời điểm quá khứ.



1

Most people supposed

him

(to be) innocent

2

They proved

him

(to be) wrong

3

Do you think

him

( to be ) a good worker?

4

I consider

what he said

( to be) unimportant / of little important

5

I have always found

Smith

( to be) friendly/a good friend /of a friendly disposition

6

Do you believe

such inquiries

(to be) useful ?

7

All the neighbors supposed

her

to be a widow.

8

They have proved

themselves

( to be) worthy of promotion.

9

Everyone reported

him

(to be) the best man for the job.

10

I should guess

her

to be about fifty.

11

He declared

himself

to be a member of the club.

12

we all felt ( saw)

the plan

to be unwise

13

We believe

it

to have been a mistake.

14

Do you deny

this

to have been the case.

15

They knew

the man

to have been a spy.

16

I judged

him

to be about fifty.

 

 

 

CHÚ Ý:

1.Trong văn phong bình dị, chúng ta thường dùng mệnh đề danh từ để thay thế cho dạng câu trên. Hãy so sánh những câu sau đây :

- Most people supposed him (to be) innocent.

Most people supposed (that) he was innocent.

-They proved him (to be) wrong.

They proved (that) he was wrong.

2. Ở thể bị động, cả to be và to have been bắt buộc phải dùng.

Active:

I consider what he said ( to be) of little important.

Passive:

 what he said is considered to be of little important.

Active:

Everyone reported him (to be) the best man for the job.

Passive:

He was reported to be the best man for the job.

3.Lưu ý vị trí của từ trong mệnh đề tính từ.

This custom, which I think barbarous…

The prisoner, whom I considered innocent…

She is not so young as I supposed (her to be).

You’re not so clever as I believed you to be.



Edited by user Friday, June 10, 2011 6:44:31 PM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 3 users thanked cucku for this useful post.
pink_huong on 8/8/2011(UTC), bongbongmua on 1/30/2012(UTC), demdemtroi on 5/4/2014(UTC)
cucku
#5 Posted : Friday, June 18, 2010 10:33:18 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,270
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6719 times
Was thanked: 23119 time(s) in 6774 post(s)




Khi bổ từ trục tiếp có túc từ trực tiếp là mệnh đề danh từ bắt đầu bằng that, cụm động từ nguyên mẫu, cấu trúc for + danh từ/ đại từ + động từ nguyên mẫu hoặc cụm từ có danh động từ thì chúng được đặt ở cuối câu và thay vào vị trí của chúng là chủ từ giả it.



1

Do you think

it

odd

that I should live by myself.

2

I think

it

a pity

(that) you didn’t try harder.

3

We all thought

it

wrong

that they should be wasted.

4

We all consider

it

wrong

to cheat in examinations

5

Don’t you think

it

unwise

to climb the mountain without a guide?

6

Don’t you think

it

prudent

to wait until you can get a guide.

7

I think

it

a pity

to waste them.

8

They considered

it

a great compliment

For the president to visit them.

9

Everyone thought

it

 

 

10

We think

it

 

 

11

I count

it

 

 

 

Các động từ thông dụng nhất dùng trong mẫu này là:

Acknowledge :thừa nhận

Believe :tin tưởng

Consider :  xem

Count : đếm

Declare :tuyên bố

Deny :  phủ nhận

Esteem :coi là

Fancy :cho rằng

Feel :cảm thấy

Find :nhận thấy

Guess :đoán

Imagine :tưởng

Judge :  phán đoán

Know :biết

Prove :chứng minh

Realize :nhận thấy

Report :báo cáo

Suspect :nghi ngờ

See  :thấy

show :chứng tỏ

Suppose :nghĩ

Take :nghĩ

Think :nghĩ

Understand :hiểu



cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 5 users thanked cucku for this useful post.
pink_huong on 8/8/2011(UTC), my_nguyen_94 on 11/8/2011(UTC), nobody1710 on 1/12/2012(UTC), bongbongmua on 1/30/2012(UTC), demdemtroi on 5/4/2014(UTC)
cucku
#6 Posted : Sunday, July 18, 2010 9:07:31 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,270
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6719 times
Was thanked: 23119 time(s) in 6774 post(s)




MẪU CÂU 4

Trong mẫu câu này động từ được dùng với danh/đại từ và động từ nguyên mẫu không TO

Bảng 6 (MC5A)



 

Chủ ngữ x động từ

Danh/đại từ

Động từ nguyên mẫu

1

Watch

that boy

jump !

2

Did you see

him

go out ?

3

Did anyone hear

John

leave the house?

4

We felt

the house

shake.

5

I like to hear

her

sing.

6

Did you notice

anyone

come in ?

 

Chú ý:

Những động từ trong bảng này dùng để chỉ tri giác. Khi muốn dùng cảm giác phải dùng mệnh đề danh từ. Hãy so sánh:

I saw him hit the cat (tri giac)

I saw that he disliked the cat (cảm giác)

Bắt buộc phải dùng động từ nguyên mẫu có TO khi câu nằm ở dạng bị động.

Active:

Did you see him go out?

Passive:

Was he seen to go out?

Những động từ trong mẫu câu này là:

Feel

Hear

Listen to

Look at

Notice

Observe

Perceive

See

Watch

 

Bảng 9 ( MC 5B)

Động từ dùng trong bảng này có cùng cấu trúc với các động từ trong bảng trên nhưng không chỉ tri giác.



 

Chủ ngữ x động từ

Danh/đại từ

Động từ nguyên mẫu

1

They

make me

do it.

2

What make

you

think so.

3

Let

me

go.

4

We can’t let

the matter

rest here.

5

I will let

you

have news.

6

Shall I help

you

carry that box upstairs?

7

He bade

the attendants

leave the house.

8

Have you known

her

lose her temper?

9

I have known

educated persons

make this mistake.

10

I have never known

him

behave so badly before.

 

Chú ý:

- Mẫu này cũng giống mẫu trên khi dùng bị động phải thay nguyên mẫu không TO bằng nguyên mẫu có TO.

- Động từ LET ít được dùng ở thể  bị động mà thường được thay thế bằng allow.

We can’t let the matter  rest here.

=>The matter can’t be allowed to rest here.

Động từ KNOW chỉ dùng trong mẫu câu này khi dùng ở thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành . Trong trường hợp này nó mang nghĩa là thấy ( see), nghe ( hear), hoặc nghiệm thấy ( have experience or knowledge of ). Chú ý nghĩa và htif của KNOW trong những câu dưới đây:

I have never known ( seen) that man smile.

Have you ever known ( hear) me tell a lie?

 Sau động từ LET động từ nguyên mẫu không có bổ từ thường được dùng ở dạng cấu trúc there +  be trong văn phong hoa mỹ ( imperative mood).

Ví du:

Let there be light.

Let there be an end of this misunderstanding.

Các động từ trong mẫu này là:

Bid : mời

Help

Know

Let

Make



Edited by user Sunday, July 18, 2010 9:09:01 AM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 5 users thanked cucku for this useful post.
ngongongo on 9/24/2010(UTC), Luno4ka on 7/13/2011(UTC), pink_huong on 8/8/2011(UTC), bongbongmua on 1/30/2012(UTC), demdemtroi on 5/4/2014(UTC)
cucku
#7 Posted : Tuesday, October 12, 2010 8:25:48 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,270
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6719 times
Was thanked: 23119 time(s) in 6774 post(s)




Mẫu câu 5:


Trong mẫu này theo sau túc từ là quá khứ phân từ và mang nghĩa bị động .



1
He coundn’t make
his voice
heard.
2
He       made                                
his influence
felt.
3
You must make
yourself
respected.
4
I hear
my name
called
5
I found
the house
deserted
6
I want
this work
finished.
7
He felt
himself
lift up.
8
I saw
the town
destroyed by bombing.
 
 
 



Edited by user Thursday, March 03, 2011 6:00:08 PM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 10 users thanked cucku for this useful post.
trongdai on 10/12/2010(UTC), nhuhvnh on 11/16/2010(UTC), Desert on 5/2/2011(UTC), untouched_1610 on 6/9/2011(UTC), pink_huong on 8/8/2011(UTC), thamhoa on 11/20/2011(UTC), bongbongmua on 1/30/2012(UTC), manhthieugia95 on 10/14/2012(UTC), babylon_riverkute on 9/25/2013(UTC), demdemtroi on 4/26/2014(UTC)
nhuhvnh
#8 Posted : Tuesday, November 16, 2010 5:45:44 PM(UTC)
nhuhvnh

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 11/16/2010(UTC)
Posts: 7
Location: Nam Định

Thanks: 11 times
Was thanked: 4 time(s) in 3 post(s)
Thầy ơi sao mới có 5 mẫu câu thôi hả thầy!
cucku
#9 Posted : Tuesday, November 16, 2010 6:09:42 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,270
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6719 times
Was thanked: 23119 time(s) in 6774 post(s)




Uhm, mới có nhiêu đó thôi, từ từ mới có nữa Very Happy



cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY

 3 users thanked cucku for this useful post.
thamhoa on 11/20/2011(UTC), bongbongmua on 1/30/2012(UTC), meolii on 12/26/2013(UTC)
ngoinhaconhieuocua
#10 Posted : Wednesday, July 13, 2011 5:31:22 AM(UTC)
ngoinhaconhieuocua

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 7/13/2011(UTC)
Posts: 14

Thanks: 8 times
Was thanked: 17 time(s) in 6 post(s)




chào thầy và các ban,Theo em thấy thì để nhớ nổi những mâu câu này thì không phải là dễ,tốt nhất chúng ta nên sử dụng các mẫu câu đó hàng ngày.

Đọc qua những bài viết của thầy em thấy rất hay và hữu ich.Cảm ơn thầy rất nhiều .Mong thầy ngày càng post bài nhiều hơn cho chúng em



 1 user thanked ngoinhaconhieuocua for this useful post.
bongbongmua on 1/30/2012(UTC)
nobody1710
#11 Posted : Thursday, January 12, 2012 5:27:45 AM(UTC)
nobody1710

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 12/1/2011(UTC)
Posts: 7
Location: hy

Thanks: 13 times




 thưa thầy, thầy viết tiếp nữa đi ạ.



super wind
#12 Posted : Tuesday, March 20, 2012 8:51:32 PM(UTC)
super wind

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 3/20/2012(UTC)
Posts: 18
Location: Thiên Đường

Thanks: 14 times
Was thanked: 2 time(s) in 2 post(s)




Thầy ơi, thầy post tiếp đi ạ!



thuong_tet
#13 Posted : Thursday, March 22, 2012 3:04:54 PM(UTC)
thuong_tet

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/12/2011(UTC)
Posts: 58

Thanks: 222 times
Was thanked: 42 time(s) in 24 post(s)




 thầy ui, post tiếp đi ẹ, e cảm ơn thầy nhju ^^




SẮP THI ĐẠI HỌC RỒI, CỐ LÊN !
Không có lao động, mọi cuộc sống đều trở nên mục ruỗng. Nhưng khi lao động không hồn, cuộc sống ngột ngạt và chết.
Without work, all life goes rotten. But when work is soulless, life stifles and dies.
Albert Camus
PhuongShaj
#14 Posted : Wednesday, September 25, 2013 9:11:28 PM(UTC)
PhuongShaj

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 11/19/2010(UTC)
Posts: 7
Location: Hai Phong

Thanks: 184 times
Was thanked: 3 time(s) in 2 post(s)
thầy ơi bọn em đang theo dõi bài ạ. Mong thầy viết tiếp ạ
Users browsing this topic
Guest
Forum Jump  
You cannot post new topics in this forum.
You cannot reply to topics in this forum.
You cannot delete your posts in this forum.
You cannot edit your posts in this forum.
You cannot create polls in this forum.
You cannot vote in polls in this forum.

Today: 13,021 Yesterday: 21,994 Total: 33,397,362