englishtimeenglishtimeenglishtime
Most Viewed Topics

 

Notification

Icon
Error

Login


jukei
#1 Posted : Tuesday, December 18, 2007 6:13:29 AM(UTC)
jukei

Rank: Devoted Member

Groups: Member
Joined: 5/18/2006(UTC)
Posts: 41

Was thanked: 12 time(s) in 5 post(s)
RELATIVE CLAUSE (MỆNH ĐỀ LIÊN HỆ)


Mệnh đề liên hệ được dùng để hình thành một câu từ hai câu riêng biệt. Đại từ liên hệ thay thế cho một trong hai cụm danh từ đồng nhất và nối kết những mệnh đề này lại với nhau.

I- THE USE OF WHO, THAT, WHICH, WHOM, WHOSE (CÁCH DÙNG WHO, THAT, WHICH, WHOM, WHOSE)

who -> people
that -> people, things or animals
which -> things or animals
whom -> people
whose -> people, things or animals

1. Ta dùng who khi nói về người làm chủ từ của động từ trong mệnh đề liên hệ. That cũng có thể được dùng giống như who nhưng chỉ trong văn nói.

Ví dụ:
- The men are angry. The men are in this room.
Những người đàn ông thì giận dữ. Những người đàn ông thì ở trong phòng này.
-> The men who (that) are in this room are angry.
Những người đàn ông mà ở trong phòng này thì giận dữ.

2. Ta dùng thatwhich khi nói về vật làm chủ từ của động từ trong mệnh đề liên hệ.

Ví dụ:
- I don’t like stories. The stories have unhappy endings.
Tôi không thích những câu chuyện. Những câu chuyện có kết cuộc bi thảm.
-> I don’t like stories that (which) have unhappy endings.
Tôi không thích những câu chuyện có kết cuộc bi thảm.

3. Ta có thể dùng whothat làm túc từ của động từ trong mệnh đề liên hệ, nhưng trong trường hợp này whothat thường được bỏ đi.

Ví dụ:
- The dress - Ann bought it - doesn’t fit her very well.
Chiếc áo đầm - Ann mua nó - không vừa cô ta lắm.
-> The dress that Ann bought doesn’t fit her very well.
-> The dress Ann bought doesn’t fit her very well.
Chiếc áo đầm mà Ann mua thì không vừa cô ta lắm.

- The girl - John is going to marry her - is French.
Cô gái - John dự định cưới cô ấy - là người Pháp.
-> The girl who (that) John is going to marry is French.
-> The girl John is going to marry is French.
Cô gái mà John dự định cưới là người Pháp.

4. Ta dùng whose để chỉ sự sở hữu.

Ví dụ:
- The other day I met someone - his brother I went to school with.
Có một ngày tôi gặp một người - tôi đi học với anh trai của người ấy.
-> The other day I met someone whose brother I went to school with.
Mới đây tôi gặp một người mà tôi đi học với anh trai của người ấy.

- John found a cat. The cat ‘s leg was broken.
-> John found a cat whose leg was broken.
John tìm thấy một con mèo mà chân của nó bị gãy.


Edited by user Tuesday, April 30, 2013 11:11:02 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 2 users thanked jukei for this useful post.
chungmkt on 5/28/2012(UTC), sang9120 on 7/23/2012(UTC)
Sponsor
English Time
jukei
#2 Posted : Tuesday, December 18, 2007 6:19:02 AM(UTC)
jukei

Rank: Devoted Member

Groups: Member
Joined: 5/18/2006(UTC)
Posts: 41

Was thanked: 12 time(s) in 5 post(s)
5. Whom có thể được dùng giống như who để chỉ người khi làm túc từ của động từ trong mệnh đề liên hệ nhưng chỉ trong văn viết. Ta đặt giới từ trước whom, nếu có.

Ví dụ:
- The woman - I wanted to see her - was not in the office.
Người phụ nữ - tôi muốn gặp người ấy - không có trong văn phòng.
 The woman whom I wanted to see was not in the office.
Người phụ nữ mà tôi muốn gặp thì không có trong văn phòng.

- The girl - I fell in love with her - left me after a few weeks.
Cô gái - tôi phải lòng cô ấy - đã bỏ tôi sau một vài tuần.
 The girl with whom I fell in love left me after a few weeks.
Cô gái mà tôi phải lòng thì đã bỏ tôi sau một vài tuần.

6. Ta có thể dùng where trong mệnh đề liên hệ để nói về nơi chốn.

Ví dụ:
- He went back to the town - he was born in the town.
Anh ấy trở lại thị trấn - anh ấy được sinh ra trong thị trấn đó.
 He went back to the town where he was born.
Anh ấy trở lại thị trấn nơi anh ấy được sinh ra.

7. Ta dùng that hoặc có thể bỏ that đi khi nói đến ngày tháng / năm / thời gian mà điều gì đó xảy ra.
Ví dụ:
- Do you still remember the day (that) we first met?
Bạn có còn nhớ ngày đầu chúng ta gặp nhau không?
- The last time (that) I saw her, she looked very beautiful.
Lần cuối tôi gặp cô ấy, cô ấy trông rất đẹp.

8. Ta có thể dùng the reason why hoặc the reason that và ta cũng có thể bỏ đi whythat khi nói đến nguyên do điều gì đó xảy ra.

Ví dụ:
- The reason (why / that) I’m phoning you is to invite you to a party.
Lý do mà tôi gọi điện cho bạn là mời bạn đi dự tiệc.
chibi
#3 Posted : Sunday, December 23, 2007 7:14:33 AM(UTC)
chibi

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 12/23/2007(UTC)
Posts: 1
Location: Vietnam

thực tế trong spoken English thì người ta lại ít khi nói :the woman whom I wanted to see.....
mà thường dùng who, hoặc không dùng đại từ quan hệ nữa.
Mắtnaitrònvo
#4 Posted : Tuesday, December 25, 2007 2:47:28 PM(UTC)
Mắtnaitrònvo

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 4/28/2006(UTC)
Posts: 8

Choose the letter (A, B, C or D) that best completes each sentence.


1. She gave the man an injection. It made him go to sleep.
A. She gave the man an injection, which made him go to sleep.
B. She gave the man an injection which made him go to sleep.
C. She gave the man an injection that made him go to sleep.
D. All are correct.

2. Is Albert Schweitzer, _________ works I respect highly, still a doctor?
A. which
B. whose
C. what
D. who’s

3. Is that the man _________?
A. you lent the money to
B. you lend money
C. whom did you lend the money
D. whom lent the money

4. “Who is the new biology professor?”
“He’s the man _________ to the secretary now.”
A. which is talking
B. talking
C. that he is talking
D. that talks

5. Do you know the beautiful girl _________ in the car?
A. sit
B. sat
C. sitting
D. who sit

6. The voters were overwhelmingly against the candidate _________ proposals called for higher taxes.
A. who is
B. whose
C. whom he had
D. that his

7. The reason _________ he’s late is that he had an accident.
A. which
B. in which
C. that
D. why

8. He was happy to find the kind of job _________.
A. which they had trained him to be
B. that he had training in
C. for which he had been trained
D. that was for his training

9. “Who is the new professor?” – “He’s the man _________ over there.”
A. which is standing
B. that stands
C. stand
D. standing

10. My_________ plays golf.
A. mother who is over sixty still
B. mother, who is over sixty still
C. mother who is over sixty, still
D. mother, who is over sixty, still

11. The man was sick. He looked very pale. It means:
A. The man, who looked very pale, was sick.
B. The man, who was sick, looked very pale.
C. The man who looked very pale was sick.
D. All are correct.

12. He was sitting in the emergency room. It was very crowded. It means:
A. He was sitting in the emergency room, which was very crowded.
B. He was sitting in the emergency room which was very crowded.
C. He was sitting in the emergency room, that was very crowded.
D. He was sitting in the emergency room that was very crowded.

13. “The girl with _________ I am sharing the room is untidy,” Mary said.
A. who
B. whose
C. which
D. whom

14. The wood with _________ the village is surrounded has a lot of winged game.
A. who
B. whom
C. that
D. which

15. The doctor asked him to lie down. She looked very worried.
A. The doctor, who looked very worried, asked him to lie down.
B. The doctor asked him to lie down who looked very worried.
C. The doctor, that looked very worried asked him to lie down.
D. The doctor, asked him to lie down, who looked very worried.
anh
#5 Posted : Thursday, June 19, 2008 3:46:24 PM(UTC)
anh

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 7/24/2007(UTC)
Posts: 2
Woman

1. D      2.B     3.A     4.B     5.C     6.B     7.D

8.A    9.D    10.D    11.D    12.B    13.D    14.D

Xin hỏi sử dụng dấu phẩy trong câu có relatives clause ntn vậy ?

cucku
#6 Posted : Sunday, June 22, 2008 4:39:57 AM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 11,134
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6702 times
Was thanked: 22864 time(s) in 6667 post(s)

anh wrote:

Xin hỏi sử dụng dấu phẩy trong câu có relatives clause ntn vậy ?

 








Normal
0


false
false
false







MicrosoftInternetExplorer4







/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin:0in;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}
1.Khi nào dùng dấu phẩy ?
Khi danh từ đứng trước who,which,whom... là :
+ Danh từ riêng ,tên
Ha Noi, which ....
Mary ,who is ...

+ Có this ,that ,these ,those đứng trước danh từ :
This book ,which ....
+ Có sở hửu đứng trước danh từ :
My mother, who is ....
+ Là vật duy nhất ai cũng biết : ( Sun ( mặt trời ), moon ( mặt trăng )
The Sun, which ...


2. Đặt dấu phẩy ở đâu ?
- Nếu mệnh đề quan hệ ở giữa thì dùng 2 dấu phẩy đặt ở đầu và cuối mệnh đề
My mother, who is a cook, cooks very well
- Nếu mệnh đề quan hệ ở cuối thì dùng một dấu phẩy đặt ở đầu mệnh đề, cuối mệnh đề dùng dấu chấm .
This is my mother, who is a cook.

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY
Users browsing this topic
Guest
Forum Jump  
You cannot post new topics in this forum.
You cannot reply to topics in this forum.
You cannot delete your posts in this forum.
You cannot edit your posts in this forum.
You cannot create polls in this forum.
You cannot vote in polls in this forum.

Today: 22,635 Yesterday: 99,836 Total: 32,625,389