englishtimeenglishtimeenglishtime
Most Viewed Topics

 

Notification

Icon
Error

Login


5 Pages<1234>»
thanhtruc_panda
#36 Posted : Saturday, August 15, 2009 10:35:54 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)








Normal
0


false
false
false







MicrosoftInternetExplorer4



classid="clsid:38481807-CA0E-42D2-BF39-B33AF135CC4D" id=ieooui>

st1\:*{behavior:url(#ieooui) }




/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin:0in;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}




IELTS VOCABULARY – WEEK 24

(Tuần 16 -> 23 không phải từ vựng trong cuốn 22000 từ )

 






Normal
0


false
false
false







MicrosoftInternetExplorer4







/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin:0in;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}

(Từ bài 24 mọi người yên tâm về độ chính xác của các ví dụ vì tòan bộ được chép từ trong sách ra. Sẽ sửa những sai sót nhỏ nhặt ngay trên bài cũ bằng bút đỏ vào mỗi cuối tuần )

 

 

 

(Page 234 -> 242)

 

16. RESIDENCE

 

1) Abroad / ə'brɔVery Happy/ (adverb)

= In or to a foreign land or lands

(Ở hoặc đến nước ngòai )

Ex: After living abroad for a time, Robert Browning became homesick for his native land.

(Sau khi sống ở nước ngòai một thời gian, Robert Browning cảm thấy nhớ quê hương.)

 

2) Commute / kə'mju:t/ (verb)

= Travel back and forth daily, as from a home in the suburbs to a job in the city.

(Di chuyển tới lui hằng ngày như từ nhà ở ngọai ô đến nơi làm trong thành phố )

Ex: Hundreds of thousands of suburban residents regularly commute to the city.

(Hàng trăm ngàn cư dân ngọai ô thường xuyên di chuyển ra vào thành phố.)

 

3) Denizen /’denizn/ (noun)

= Inhabitant; dweller; resident; occupant

(Cư dân, dân cư trú; người trú ngụ )

Ex: On their safari, the hunters stalked lions, tigers, and other ferocious denizens of the jungle.

(Trong chuyến đi săn, những người đi săn đuổi theo những con sư tử, cọp và những con thú dữ ngụ trong rừng sâu.)

 

4) Domicile / 'dɔmisail/ (noun)

= House; home; dwelling; residence; abode

(Nhà, chỗ cư trú, nơi trú ngụ, chỗ ở )

Ex: The announcement read: “The Coopers have moved and invite you to visit them at their new domicile, 22 Apple Street.”

(Thông báo viết: “Gia đình Copper đã di chuyển và mời bạn đến thăm họ ở ngôi nhà mới, 22 Phố Apple”   )

 

5) Inmate /’inmeit/ (noun)

= Person confined in an institution, prison, hospital, etc.

(Bạn cùng ở tù chung; hoặc cùng chung bệnh viện &hellipWink

Ex: When the warden took charge, the prison had fewer than 100 inmates.

(Khi viên coi nhà lao ấy đến phụ trách, nhà tù có không tới 100 bạn tù.)

 

6) Migrate /mai’greit/ (i. verb)

= Move from one place to settle in another

(Di chuyển, đến định cư một nơi khác )

Ex: Because they were persecuted in England, the Puritans migrated to Holland.

(Bởi vì họ bị ngược đãi tại Anh, những người Thanh giáo đã di cư đến Hà Lan.)

= Move from one place to another with the change of season

(Di chuyển từ nơi này đến nơi khác mỗi khi chuyển mùa )
Ex: In winter, many European birds migrate to the
British Isles in search of a more temperature climate.

(Vào mùa Đông nhiều lòai chim châu Âu di cư sang các đảo nước Anh để tìm khí hậu ôn hòa hơn.)

7) Native /’neitiv/

= (Từ trái nghĩa: Alien ) Person born in a particular place. (noun)

(Người sinh ra ở một nơi nào đó người địa phương )

Ex: The entire Russo family are natives of New Jersey except the grandparents, who were born in Italy.

(Tất cả gia đình Russo là người [gốc] New Jersey ngọai trừ ông bà được sinh trưởng tại Ý.)

 

= (Từ trái nghĩa: Foreign) Born or originating in a particular place (adjective)

(Được sinh ra hoặc xuất phát gốc từ mội nơi nào đó )

Ex: Tobacco, potatoes, and tomatoes are native American plants that were introduced into Europe by explorers returning from the New World.

(Thuốc lá, khoai tây và cà chua là những cây gốc gác tại Mỹ đã được du nhập vào châu Âu bởi những người đi thám hiểm trở về từ Tân thế giới.)

 

Cool Nomad / 'nɔməd/ (noun)

= Member of a tribe that has no fixed abode but wanders from place to place; wanderer

(Thành viên của một câu lạc bộ không có chỗ cư trú cố định, nhưng di chuyển từ nơi này đến nơi khác; dân dư mục )

Ex: Nomads have no fixed homes but move from region to region to secure their food supply.

(Dân du mục không có nhà ở cố định, mà di chuyển từ vùng này sang vùng khác để có nguyồn cung cấp thực phẩm.)

 

9) Nomadic / nou'mædik/ (adjective)

= Roaming from place to place; wandering; roving

(Đi từ nơi này sang nơi khác; đi lang thang; du mục)

Ex: Would you like to give up your permanent residence for the nomadic adventures of trailer living?

(Bạn có muốn từ bỏ nơi ở cố định lâu dài của mình để thực hiện những chuyến phiêu lưu du mục của cuộc sống trên một chiếc xe rờ-moọc không?)

 

10) Sojourn / 'sɔdʒən/ (verb)

= Temporary stay

(Dừng lại tạm thời )

Ex: On his trip home, Gerald will stop in St. Louis for a two-day sojourn with relatives.

(Trên chuyến đi về nhà, Gerald sẽ dừng lại St. Louis hai ngày tạm thời với các bà con.)

 

17. DISOBEDIENCE

 

11) Defiance / di'faiəns/ (noun)

= Refusal to obey authority; disposition to resist; state of opposition

(Từ chối vâng lời cấp có thẩm quyền, có khuy hướng chống đối; tình trạng chống đối; sự thách thức )

Ex: The union showed defiance of the court order against a strike by calling the workers off their jobs.

(Nghiệp đòan bày tỏ sự chống đối lệnh cấm đình công của tòa án bằng cách kêu gọi công nhân ngương việc.)

 

12) Infraction / in'fræk∫n/ (verb)

= Breaking (of a law, regulation, etc.); violation; breach

(Vi phạm [luật pháp, nội quy, …], vi phạm, xâm phạm )

Ex: Parking at the bus stop is illegal. Motorists committing this infraction are heavily fined.

(Đậu xe tại chỗ xe bus đỗ là bất hợp pháp. Những người lái xe vi phạm điều này sẽ bị phạt nặng.)

 

13) Insubordinate / ,insə'bɔVery Happyinit/ (adjective)

= Not submitting to authority; disobedient; mutinous; rebellious

(Không vâng phục nhà cầm quyền; không vâng lời; hay nổi lọan; chống đối )

Ex: Do as mother says. If you are insubordinate, father will probable hear of it.

(Hãy làm như mẹ đã bảo. Nếu con không vâng lời, có lẽ cha sẽ nghe thấy đấy.)

 

14) Insurgent / in'səVery Happyʒənt/ (noun)

= Rebel

(Người nổi lọan )

Ex: When the revolt broke out, the government ordered its troops to arrest the insurgents.

(Khi cuộc nổi lọan bộc phát, chính phủ đã ra lệnh cho quân đội bắt những người nổi dậy.)

 

15) Insurrection / ,insə'rek∫n/ (noun)

= Uprising against established authority; rebellion; revolt

(Nổi dậy chống lại chính quyền hiện hữu, nổi lọan; phản kháng )

Ex: Troops had to be used in 1794 to put down an insurrection in Pennsylvania known as the Whisky Rebellion.

(Quân đội đã được sử dụng vào năm 1794 để dập tắt cuộc nổi lọan tại Pensylvania được biết dưới tên là cuộc nổi lọan Whiskly.)

 

16) Malcontent / 'mælkəntent/ (noun)

= Discontented person; rebel

(Người bất mãn; kẻ nổi lọan )

Ex: The work stoppage was caused by a few malcontents who felt they had been ignored when the promotions were made.

(Việc bãi công là do một số người bất mãn gây ra. Họ cảm thấy rằng họ đã không được chú ý đến trong các lần tăng lương.)

 

17) Perverse / pə'və:s/ (adjective)

= Obstinate (in opposing what is right or reasonable); willful; wayward

(Ngoan cố [chống đối điều phải hoặc hợp lý]; cứng đầu; không thể hướng dẫn/ khuyên bảo được )

Ex: Though I had carefully explained the shorter route to him, the perverse youngster came by the longer way.

(Mặc dù tôi đã giải thích cẩn thận con đường ngắn hơn cho hắn, nhưng cái anh chàng trai trẻ ấy vẫn đi con đường dài hơn.) [“Cái chàng trai trẻ” mang nghĩa trách móc. Đã nói rồi mà không chịu nghe, vẫn cứ ngoan cố ]

 

1Cool Sedition / si'di∫n/ (noun)

= Speech; writing or action seeking to overthrow the government

(Lời nói, bài viết hoặc hành động tìm cách lật đổ một chính phủ; họat động khuynh đảo, lật đổ )

Ex: The author of the pamphlet advocating the overthrow of the government was arrested for sedition.

(Tác giả tập truyền đơn kêu gọi lật đổ chính phủ đã bị bắt vì họat động khuynh đảo.)

 

19) Transgress / trænz'gres/ (verb)

= Go beyond set limits of; violate; break; overstep

(Đi vượt khỏi giới hạn; vi phạm; bất tuân; vượt quá )

Ex: Ronald’s previous record showed he had been an obedient student and had never transgressed school regulations.

(Học bạ trước đây của Ronald cho thấy rằng anh ấy là một học sinh ngoan ngõan và không bao giờ phạm nội quy trường học.)

 

20) Trespass / 'trespəs/ (verb)

= Encroach on another’s rights, privileges, property, etc.

(Xâm phạm quyền, đặc quyền, tài sản, … của kẻ khác )

Ex: The owner erected a “Keep Off” sign to discourage strangers from trespassing on his land.

(Người chủ đã dựng lên tấm bảng “TRÁNH XA” để cảnh báo những người lạ không được xâm phạm đất của ông ta.)

 

Edited by user Monday, August 17, 2009 10:04:52 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 2 users thanked thanhtruc_panda for this useful post.
mangcui on 11/18/2010(UTC), nuongcute93 on 1/27/2012(UTC)
thanhtruc_panda
#37 Posted : Sunday, August 23, 2009 4:58:57 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)








IELTS VOCABULARY – WEEK 25

 

(Page 242 – 249)

 

 

18. OBEDIENCE

 

1) Acquiesce / ,ækwi'es/ (t. verb)

= (Used with in) accept by keeping silent; submit quietly; comply

([Được dùng với IN] chấp nhận bằng cách yên lặng; chấp nhận lặng lẽ; tuân thủ )

Ex: Though I wasn’t enthusiastic about Tom’s plan to go fishing, I acquiesced in it because there seemed nothing else to do.

(Mặc dù tôi không nhiệt tình với kế họach đi câu cá của Tom, nhưng tôi mặc nhiên chấp nhận vì dường như chẳng có việc gì khác để làm.)

 

2) Allegiance / ə'liVery Happyʒəns/ (noun)

= Loyalty; devotion; faithfulness; fidelity

(Lòng trung thành; tận tụy; trung thành )

Ex: Every school day, millions of children “pledge allegiance to the flag of the United States of America and to the republic for which is stands.”

(Mỗi ngày đến trường, hàng triệu trẻ em “tuyên thệ trung thành với quốc kỳ Mỹ và với nước cộng hòa mà lá quốc kỳ tiêu biểu.&rdquoWink

 

3) Defer / di'fə:/ (verb)

= Yield to another out of respect, authority, courtesy; submit politely

(Giao cho do kính trọng, do uy quyền, do lịch sự; tuân phục một cách lễ phép )

Ex: Husbands as a rule do not decide on the colors of home furnishings but defer to their wives in these matters.

(Các ông chồng theo thường lệ không quyết định về  màu sắc của các đồ đạc trong nhà, nhưng giao cho các bà vợ tòan quyền những việc này.)

 

4) Discipline / 'disiplin/ (adjective)

= Train in obedience; bring under control

(Huấn luyện để vâng lời; đặt vào sự kiểm sóat; đưa vào kỷ luật )

Ex: Mr. Walker, who had been told that he was getting a disciplined class, was surprised to find it unruly.

(Ông Walker, người đã được bảo rằng ông ta sắp có một lớp học có kỷ luật, đã ngạc nhiên khi thấy rằng chúng thật là bất trị.)

 

5) Docile / 'dousail/ (adjective) -> docility (noum)

= Easily taught; obedient; tractable; submissive

(Dễ dạy bảo; vâng lời; dễ bảo, vâng phục )

Ex: Dan is easy to teach, but his brother is not so docile.

(Dan thì dễ dạy nhưng em trai nó thì không dễ dạy như thế.)

 

6) Meek /mi:k/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Arrogant / 'ærəgənt/]

= Submissive; yielding without resentment when ordered about or hurt by others; acquiescent

(Tuân phục; tuân phục mà không bất mãn khi được ra lệnh hoặc bị xúc phạm bởi kẻ khác; chấp nhận lặng lẽ; hiền lành; nhu mì )

Ex: Only two of the girls protested when they were ordered off the filed. The rest were too meek to complain.

(Chỉ có hai cô gái là phản đối khi được lệnh rời khỏi sân. Các cô khác thì quá hiền lành nên không than phiền gì.)

 

7) Pliable / 'plaiəbl/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Obstinate]

= Easily bent or influenced; yielding; adaptable

(Dễ uốn nắn hoặc ảnh hưởng; hay nhân nhượng có thể thích nghi )

Ex: We tried to get Joe to change his mind, but he was not pliable. Perhaps you can influence him.

(Chúng tôi cố gắng làm Joe đổi ý, nhưng hắn thì không dễ ảnh hưởng. Có lẽ anh có thể ảnh hưởng hắn.)

 

Cool Submit / səb'mit/ (verb) [Từ trái nghĩa: Resist, withstand]

= Yield to another’s will, authority, or power; yield; surrender

(Tuân theo ý muốn người khác; tuân phục quyền hành hoặc quyền lực; nhượng bộ; đầu hàng )

Ex: Though he boasted he would never be taken alive, the outlaw submitted without a struggle when the police arrived.

(Mặc dù khóac lác rằng hắn sẽ không bao giờ bị bắt sống, tên cướp ấy đã đầu hàng không chiến đấu khi cảnh sát đến.)

 

9) Tractable / 'træktəbl/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Intractable; unruly]

= Easily controlled, led, or taught; docile

(Dễ điều khiển, hướng dẫn hoặc dạy bảo; dễ bảo )

Ex: For his cabinet, the dictator wanted tractable men. Therefore, he appointed no one whom he could not control.

(Đối với nội các của ông ta, nhà độc tài ấy muốn có những con người dễ bảo. Do đó ông ta không bao giờ bổ nhiệm những người mà ông ta không thể điều khiển.)

 

19. TIME

 

10) Chronic / 'krɔnik/ (adjective)

= Marked by long duration and frequent recurrence

(Kéo dài lâu và hay tái phát; kinh niên )

Ex: Carl’s sore arm is not a new development but the return of a chronic ailment.

(Cánh tay của Carl không phải là một biến chứng mới nhưng là sự trở lại của một chứng bệnh kinh niên.)

= Having a characteristic, habit, disease, etc. , for a long time; confirmed; habitual

(Có đặc tính, tập quán, bệnh v.v … lâu dài; thâm căn cố đế; thường xuyên )

Ex: Rhoda is a chronic complainer. She is always dissatisfied.

(Rhoda là một kẻ kêu ca thường xuyên … Cô ấy thì luôn luôn bất mãn.)

 

11) Concurrent / kən'kʌrənt/ (adjective)

= Occurring at the same time; simultaneous

(Diễn ra cùng một lúc, đồng thời )

Ex: When a strike is settled, there will probably be an increase in wages and a concurrent increase in prices.

(Khi cuộc đình công thu xếp thì có lẽ có gia tăng lương bổng và đồng thời giá cả cũng gia tăng.)

 

12) Dawdle / 'dɔVery Happyl/ (verb)

= Waste time; loiter; idle
(Làm mất thì giờ; đi la cà; ăn không ngồi rồi )

Ex: My sister dawdles over the dishes. Mother gets them done without wasting time.

(Em gái tôi nhở nhơ trong việc rửa bát đĩa. Mẹ tôi làm ngay và không để kéo dài mất thời giờ.)

 

13) Imminent / 'iminənt/ (adjective)

= About to happen; threatening to occur soon; near at hand

(Sắp xảy ra; đe dọa sẽ xảy đến sớm; gần kề )

Ex: By the sudden darkening of the skies and the thunder in the distance, we could tell that rain was imminent.

(Bầu trời bỗng tối sầm lại và có tiếng sấm ở nơi xa, chúng tôi có thể đóan rằng cơn mưa sắp đến.)

 

14) Incipient /in'sipiənt/ (adjective)

= Beginning to show itself; commencing; in an early stage; initial

(Bắt đầu xuất hiện; bắt đầu; vào giai đọan sơ khởi; tiên khởi )

Ex: Certain serious diseases can be successfully treated if detected in an incipient stage.

(Một số chứng bệnh nghiêm trọng có thể chữa trị thành công nếu như được phát hiện vào giai đọan mới bắt đầu.)

 

15) Intermittent / ,intə'mitənt/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Incessant, continuous]

= Đến rồi đi cách khỏang từng lúc một ngừng rồi lại bắt đầu; tái diễn; lien hồi

Ex: There were intervals when the sun broke through the clouds, because the showers were intermittent.

(Có nhiều lúc mặt trời xuất hiện giữa các đám mây, bởi vì các trận mưa rào có tính chất liên hồi.)

 

16) Perennial / pə'reniəl/ (adjective)

= Lasting indefinitely; incessant; enduring; permanent; constant; perpetual; everlasting

(Kéo dài vô tận; không ngừng; lâu dài; vĩnh viễn; thường xuyên; trường cửu; mãi mãi )

Ex: Don’t think that war has plagued only our times. It has been a perennial curse of man.

(Bạn đừng nghĩ rằng chiến tranh chỉ gây tai họa cho thời đại của chúng ta. Nó là nguyên nhân tai họa vĩnh cửu của con người )

 

17) Procrastinate / prou'kræstineit/ (verb)

= Put off things that should be done until later; defer; postpone

(Hõan lại những việc phải làm; hõan lại; trì hõan )

Ex: Most of the picnickers took cover when rain seemed imminent. The few that procrastinated got drenched.

(Phần lớn những người đi picnic vào trú mưa khi cơn mưa sắp đến. Một số ít người trì hõan nên đã bị ướt sũng.)

 

1Cool Protract / prə'trækt/ (t. verb) [Từ trái nghĩa: Curtail / kə:'teil/]

= Draw out; lengthen in time; prolong; continue; extend

(Kéo dài; kéo dài thời gian; kéo dài; tiếp tục; nới ra, kéo dài thêm một chút )

Ex: We had planned to stay only for lunch but at our host’s insistence, we protracted our visit until after dinner.

(Chúng tôi dự trù chỉ dừng lại để ăn trưa, nhưng do sự nài nỉ của ông chủ, chúng tôi đã kéo dài cuộc thăm của chúng tôi đến sau bữa cơm chiều.)

 

19) Sporadic / spə'rædik/ (adjective)

= Occurring occasionally or in scattered instances; isolated; infrequent

(Xuất hiện rãi rác, thỉnh thỏang từng lúc; tách biệt; không thường xuyên )

Ex: Though polio has been practically wiped out, there have been sporadic cases of the disease.

(Mặc dù sốt bại liệt thực tế đã bị quét sạch, nhưng vẫn còn những trường hợp rải rác của bệnh này.)

 

Edited by user Sunday, August 23, 2009 5:01:04 PM(UTC)  | Reason: Not specified

 2 users thanked thanhtruc_panda for this useful post.
mangcui on 11/18/2010(UTC), nuongcute93 on 1/27/2012(UTC)
thanhtruc_panda
#38 Posted : Sunday, August 30, 2009 11:10:51 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)








IELTS VOCABULARY – WEEK 26

 

 

 

(Page 250 - )

 

20. NECESSITY

 

1) Compulsory / kəm'pʌlsəri/ (adjective)

= Required by authority; obligatory

(Được, bị đòi hỏi bởi giới chức có thẩm quyền; bắt buộc )

Ex: State law makes attendance at school compulsory for children of certain ages.

(Luật pháp bang quy định việc học có tính cách cưởng bách, bắt buộc đối với trẻ em đến một số tuổi nào đó.)

 

2) Entail /in'teil/ (verb)

= Involve as a necessary consequence; impose; require

(Dẫn đến hậu quả tất yếu; bắt buộc phải; đòi hỏi )

Ex: Can your family afford the extra expense that a larger apartment entails?

(Gia đình bạn có thể chi thêm một khỏan chi phí phụ trội mà một căn hộ rộng rãi hơn đòi phải có không?)

 

3) Essence /’esns/ (noun)

= Most necessary or significant part, aspect, or feature; fundamental nature; core

(Phần quan trọng hoặc cần thiết nhất, khía cạnh hoặc tính chất thiết yếu; tính chất nền tảng; cốt lỏi )

Ex: The union and management held a lengthy meeting with out getting to the essence of the men’s dissatisfaction – low wages.

(Nghiệp đòan và ban giám đốc đã họp một buổi họp dài mà không giải quyết được vấn đề thiết yếu nhất của sự bất mãn của nhân viên – Tiền công thấp.)

 

4) Gratuitous / grə'tju:itəs/ (adjective)

= Uncalled for; unwarranted

(Không cần đến, không có lý do xác đáng )

Ex: Were it not for your gratuitous interference, the children would have quickly settled their dispute.

(Nếu không có sự can thiệp không cần đến của anh, những đứa trẻ đã nhanh chóng giải quyết được việc tranh chấp của chúng rồi.)

 

5) Imperative / im'perətiv/ (adjective)

= Not to be avoided; urgent; necessary; obligatory; compulsory

(Không thể tránh khỏi; cấp bách; cần thiết phải; bắt buộc; cưỡng bách )

Ex: If you have failed a subject you need for graduation, it is imperative that you go to summer schools.

(Nếu anh rớt một môn cần để tốt nghiệp; anh bắt buộc phải học lớp hè )

 

6) Incumbent / in'kʌmbənt/ (adjective)

= (With on or upon) imposed as a duty; obligatory

[Dùng với ON hoặc UPON] bắt buộc với tính cách nhiệm vụ; bắt buộc phải

Ex: Dan felt it incumbent on him to pay for the window, since he had hit the ball that broke it.

(Dan cảm thấy mình bị bắt buộc phải đền tiền cho cái cửa sổ, bởi vì anh đã đánh trái banh làm vỡ cửa sổ ấy.)

 

7) Indispensable / ,indis'pensəbl/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Dispensable]

= Absolutely necessary; essential

(Tuyệt đối cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu được )
Ex: We can do without luxuries and entertainment. However, food, shelter, and clothing are indispensable.

(Chúng tôi có thể sống mà không cần đến những điều xa hoa và giải trí. Tuy nhiên, thực phẩm, chỗ ở và quần áo thì không thể thiếu được.)

 

Cool Necessitate /ni’sesiteit/ (verb)

= Make necessary; require; demand

(Làm cho cần thiết; đòi hỏi phải; đòi hỏi )
Ex: Mr. Gans told Ellen that her refusal to work necessitates his sending for her parents.

(Ông Gans nói với Ellen rằng việc cô từ chối làm việc cho ông làm ông phải đưa trả cô về cha mẹ cô.)

 

9) Oblige /ə'blaidʒ/ (verb)

= Compel; force; put under a duty or obligation

(Bắt buộc; buộc phải; có bổn phận phải )

Ex: If your friend were in trouble, wouldn’t you feel obliged to go his help.

(Nếu bạn của anh gặp khó khăn, bạn không cảm thấy có bổn phận đến giúp đỡ à?)

 

10) Obviate / 'əbvieit/ (t. verb)

= Make unnecessary; preclude

(Làm cho khỏi phải …, lọai trừ, lọai bỏ )

Ex: Karen has agreed to lend me a book I need. This obviates my trip to the library.

(Karen đã đồng ý cho tôi mượn quyển sách mà tôi cần, điều này làm cho tôi khỏi đến thư viện.)

 

11) Prerequisite / ,pri:'rekwizit/ (noun)

= Something required beforehand

(Là điều kiện phải có trước )

Ex: A mark of at least 75% in Basic Art is a prerequisite for Advanced Art.

(Một điểm số tối thiểu 75% ở môn Nghệ Thuật căn bản là điều kiện phải có để học môn Nghệ Thuật Cao Cấp.)

12) Pressing / 'presiη/ (adjective)

= Requiring immediate attention; urgent

(Đòi phải chú ý lập tức; cấp bách )

Ex: Before preparing for tomorrow’s party, I have some more pressing matters to attend to, such as finishing my report.

(Trước khi chuẩn bị cho buổi họp mặt ngày mai, tôi có một vài việc cấp bách hơn để lo, chẳng hạn như hòan tất bản báo cáo của tôi.)

 

13) Superfluous / su:'pə:fluəs/ (adjective)

= More than what is enough or necessary; surplus, excessive; unnecessary

(Vượt quá mức đủ hoặc mức cần thiết; dư thừa; thái quá; không cần thiết )

Ex: Since we already have enough food for the picnic, please don’t bring any because it will only be superfluous.

(Bởi vì chúng tôi đã có đủ thực phẩm cho buổi picnic; xin đừng mang thêm gì nữa vì nó sẽ thừa thải.)

 

Ôn tập lại một số từ nha vì tuần này chỉ có 13 từ là qua chương khác rồi:

 

(Week 2)

 

14) Adjourn / ə'dʒə:n/ (verb)

= Close a meeting, suspend the business of a meeting, disband

(Kết thúc cuộc họp, ngưng công việc trong phiên họp, giải tán )

Ex: When we visited Washington D.C, Congress was not in session, it had adjourned for the Thanks giving weekend.

(Khi chúng tôi viếng thăm thủ đô Washington D.C, Quốc hội không họp hành gì hết, người ta đã nghĩ lễ Tạ Ơn từ cuối tuần.)

 

15) Astute / əs'tju:t/ (adjective)

= Shrewd, wise, crafty, cunning

(Tinh khôn, khôn, mưu mô, quỷ quyệt )

Ex: The only one to solve the riddle before the 5 minutes were up was Joel, he is a very astute thinker.

(Người duy nhất giải được bài tóan đố trước khi 5 phút chấm dứt là Joel, anh ta là người suy nghĩ tinh khôn.)

 

16) Censure / 'sen∫ə/ (noun, verb)

= Act of blaming; expression of disapproval; hostile criticism; rebuke.

(Hành động quở trách; bày tỏ sự không hài lòng )

Ex: Cathy was about to reach for a third slice of cake but was stopped by a look of censure in mother’s eyes.

(Cathy sắp sửa với tay lấy lát bánh thứ 3, nhưng dừng lại vì cái nhìn quở trách/ không hài lòng trong đôi mắt của mẹ nó.)

 

17) Demolish / di'mɔli∫/ (verb)

= Tear down, destroy, raze

(Phá sập, hủy diệt, san bằng )

Ex: It took several days for the wrecking crew to demolish the old building.

(Phải tốn nhiều ngày để tóan đập phá phá đổ và san bằng tòa nhà cũ.)

 

1Cool Discharge / dis't∫ɑVery Happyʒ/ (noun, verb)

= Unload

(Bốc/ dỡ xuống )

Ex: After discharging her cargo, the ship will go into a dry dock for repairs.

(Sau khi bốc dỡ hàng xóa xuống, chiếc tàu sẽ tiến vào ụ tàu khô nước để sửa chữa.)

 

19) Dissent / di'sent/ (noun, verb)

= Differ in opinion; disagree; object

(Khác ý kiến; không đồng ý; phản bác )
Ex: There was nearly complete agreement on Al’s proposal to raise the dues. Enid and Alice were the only ones who dissented.

(Gần như có sự đồng ý hòan tòan về đề nghị tặng lệ phí của Al. EnidAlice là những kẻ duy nhất không tán thành.)

 

20) Equitable / 'ekwitəbl/ (adjective)

= Fair to all concerned; just

(Tốt với mọi người; bình đẳng )

Ex: The only equitable way for the three partners to share the $ 60 profit is for each to receive $ 20.

(Cách duy nhất công bằng cho cả 3 là chia cái lợi nhuận 60 đô la thành 20 đô cho mỗi người.)

 

Edited by user Sunday, August 30, 2009 11:13:21 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 2 users thanked thanhtruc_panda for this useful post.
mangcui on 11/18/2010(UTC), nuongcute93 on 1/27/2012(UTC)
thanhtruc_panda
#39 Posted : Saturday, September 05, 2009 9:26:04 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)




IELTS VOCABULARY – WEEK 27


 

 

 

LÝ THUYẾT

 

MỞ RỘNG TỪ VỰNG QUA CÁC TIẾP ĐẦU NGỮ ANGLO-SAXON

 

(Nguyên văn từ 22.000 từ vựng, trang 265 -266)

 

1) Tiếp đầu ngữ là gì? (Hay còn gọi là Tiền Tố )

Tiếp đầu ngữ là một âm (hoặc một tổ hợp các âm ) được đặt trước và được nối liền với một từ hoặc từ căn để tạo thành một từ mới. Ví dụ:

 



TIẾP ĐẦU NGỮ

TỪ HOẶC TỪ CĂN

TỪ MỚI

Fore (= Trước )

+ SEE

=> Foresee (= Thấy trước) Tiên đóan

Dis (= Rời )

+ SECT (= Cắt )

=> Dissect (= Cắt rời ra )

Hyper (= Quá )

+ CRITICAL

=> Critical (= Phê bình quá mức ) Chỉ trích, bới móc

 

2) Tại sao lại nghiên cứu tiếp đầu ngữ?

            Kiến thức về tiếp đầu ngữ và ý nghĩa của chúng có thể giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của bạn. Số từ tiếng Anh bắt đầu bằng một tiếp đầu ngữ thì nhiều, đáng kể, và chúng không ngừng gia tăng. Một khi bạn đã biết đọc một tiếp đầu ngữ nào đó có nghĩa là gì, thì bạn có được đầu mối ý nghĩa của từ bắt đầu bằng tiếp đầu ngữ đó. Thí dụ, một khi bạn biết rằng tiếp đầu ngữ Latinh BI có nghĩa là “hai”, bạn sẽ có thể hiểu – và nhớ - tốt hơn ý nghĩa của từ BIPARTISAN (= Tượng trung cho 2 đảng phái chính trị ) = lưỡng đảng; BILINGUAL (= Nói hai ngôn ngữ ) = song ngữ; BISECT (= Cắt ra làm hai ),

            Các tiếp đầu ngữ của tiếng Anh chủ yếu gốc từ Anglo-saxon (tiếng Anh cổ ); Latinh; tiếng Hy Lạp cổ.

 

TRẮC NGHIỆM SƠ KHỞI 1

 

Insert the letter of the best answer in the space provided:

(Bạn hãy điền mẫu tự chỉ trả lời tốt nhất vào khỏang trống )

1. An out spoken person is not likely to be _____

(A) Bold                       (B) Frank                     (C) Shy

Dịch nghĩa:

Một người bộc trực hẳn không thể nào là một người nhút nhát e lệ

(A) Mạnh, gan dạ         (B) Thành thật              (C) Nhút nhát, e lệ

2. When you have a foreboding, you feel that something _____ is going to happen.

(A) Unimportant           (B) Unfortunate            (C) Good

Dịch nghĩa:

Khi bạn có một điều xấu, nghĩa là bạn cảm thấy một điều gì đó không may sắp xảy ra.

            (A) Không quan trọng               (B) Không may           (C) Tốt.

3. Misgivings result from _____

            (A) Doubts and suspicious        (B) Selfishness  (C) Increase output

Dịch nghĩa:

            Sự lo sợ xuất phát từ sự hòai nghi và nghi ngờ.

            (A) Hòai nghi và nghi ngờ      (B)Sự vị kỷ                  (C) Xuất lượng gia tăng

4. Forebears are associated mainly with the _____

(A) Present                   (B) Past                        (C) Future

Dịch nghĩa:

            Tổ tiên ông bà chủ yếu gắn liền với quá khứ

            (A) Hiện tại                  (B) Quá khứ               (C) Tương lai

5. If you _____, you are being overconfident.

            (A) Strike while the iron is hot

            (B) Count your chickens before they are hatched

            (C) Lock the barn after the horse are stolen

Dịch nghĩa:

Nếu bạn đếm những con gà con của bạn trước khi chúng nở, bạn là người quá tự tin.

(A)   Dập rèn khi thanh sắt còn nóng

(B)   Đếm gà con trước khi nở

(C)   Khóa chuồng lại sau khi ngựa đã bị đánh cắp.

 

Những tiếp đầu ngữ học được qua Trắc Nghiệm Sơ Khởi: FORE-; MIS-; OUT- OVER- .

 

 

(Tiếp theo: VOCABULARY WEEK 27)

 

Edited by user Saturday, September 05, 2009 9:31:01 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 2 users thanked thanhtruc_panda for this useful post.
mangcui on 11/18/2010(UTC), nuongcute93 on 1/27/2012(UTC)
thanhtruc_panda
#40 Posted : Sunday, September 06, 2009 11:08:56 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)








VOCABULARY WEEK 27

 

 

(Page 266 – 27Cool

 

1. FORE- : “Beforehand,” “front,” “before”

 

1) Forearm / 'fɔ:rɑ:m/ (noun)

= (Literally, “front part of the arm&rdquoWink Part of the arm from the wrist to the elbow.

[(Nghĩa đen: “Phần trước của cánh tay&rdquoWink, phần tay từ cổ tay đến cùi chỏ -> cánh tay ngòai ]

Ex: Henry protected his face from George’s blows by raising his forearms.

(Henry đã bảo vệ gương mặt của mình khỏi những cú đánh của George bằng cách đưa cánh tay ngòai ra đở.)

 

2) Forebear / 'fɔ:beə (r)/ (noun) [Từ trái nghĩa: Descendant / di'sendənt/]

= (Literally, “one who has been or existed before&rdquoWink ancestor; forefather

[(Nghĩa đen: “Người hiện diện, sống trước” ) tổ tiên; ông bà

Ex: John F. Kennedy’s forebears migrated to America from Ireland.

(Tổ tiên của John F. Kennedy di cư đến Hoa Kỳ từ Ailen.)

 

3) Foreboding / fɔ:'boudiη/ (noun; adjective)

= Feeling beforehand of coming trouble; misgiving; presentiment

(Cảm thấy trước một điều không tốt, rắc rối sắp đến; ngờ vực, không tin, linh cảm trước )

Ex: The day before the accident, I had a foreboding that something would go wrong.

(Một ngày trước tai nạn, tôi có linh cảm rằng một cái gì đó không tốt sẽ xảy ra.)

 

4) Forecast / 'fɔ:kɑ:st/ (t. verb)

= Estimate beforehand of a future happening; prediction; prophecy

(Tiên liệu, ước lượng trước một điều xảy ra trong tương lai; tiên đóan; tiên tri )
Ex: Have you listened to the weather forecast for tomorrow?
(Anh có nghe bản dự báo thời tiết cho ngày mai?)

 

5) Forefront / 'fɔ:frʌnt/ (noun)

= (Literally, “front part of the front&rdquoWink foremost place or part; vanguard

[(Nghĩa đen: “Phần phía trước của mặt trận&rdquoWink nơi hoặc bộ phận ở phía trước nhất; quân tiền phong -> hàng đầu, tuyến đầu.)]

Ex: In combat the officer was always in the forefront of the attack, leading his men on to victory.

(Trong lúc chiến đấu, vị sĩ quan ấy luôn luôn đi đầu trong cuộc tấn công, dẫn dắt các chiến sĩ của ông đi đến chiến thắng.)

 

6) Foregoing / fɔ:'gouiη/ (adjective; noun)

= Going before; preceding

(Đi trước )

Ex: Carefully review the foregoing chapter before reading any further.

(Bạn hãy đọc cẩn thận chương đầu tiên trước khi đọc thêm các chương sau.)

 

7) Foremost / 'fɔ:moust/ (adjective)

= Stranding at the front; first; most advanced; leading; principal; chief

(Đứng ở hàng đầu; đầu tiên tiên tiến nhất; dẫn đầu; chính yếu; quan trọng nhất )
Ex: Did you know that Benjamin Franklin was one of the foremost inventors of the eighteenth century?

(Bạn có biết Benjamin Franklin là một trong những nhà phát minh quan trọng nhất của thế kỷ 18?)

 

Cool Foreshadow / fɔ:'∫ædou/ (t. verb)

= Indicate beforehand

(Cho thấy trước )
Ex: Our defeat in the championship game was foreshadowed by injuries to two of our star players in a previous game.

(Việc thua trong trận đấu giành chức vô địch đã được tiên báo trước khi hai cầu thủ nổi bật của chúng tôi đã bị thương trong trận đấu trước.)

 

9) Foresight / 'fɔ:sait/ (noun) [Từ trái nghĩa: Hindsight / 'haindsait/]

= Power of seeing beforehand what is likely to happen; prudence

(Khả năng nhìn thấy trước những gì sẽ xảy ra; cẩn thận )

Ex: Foresight is better than hindsight.

(Khả năng nhìn thấy trước thì tốt hơn khả năng nhận thấy sau.)

 

10) Foreword / 'fɔ:wəVery Happy/ (noun)

= Front matter preceding the text of a book; preface; introduction

(Lời nói đầu của một quyển sách; lời tựa; lời dẫn nhập )
Ex: Before Chapter I, there is a brief foreword in which the author explains why he wrote the book.

(Trước chương 1, có một lời nói đầu vắn tắt trong đó tác giả giải thích tại sao ông lại viết quỷên sách.)

 

2. MIS- : “bad,” “badly,” “wrong,” “wrongly”

 

11) Misbelief / ,misbi'li:f/ (noun)

= Wrong or erroneous belief

(Tin tưởng sai, tin lầm )

Ex: People thought the earth was flat until Columbus corrected that misbelief.

(Người ta tin rằng quả đất thì dẹp cho đến khi Columbus đính chính niềm tin sai lạc ấy.)

 

12) Misdeed / 'mis'diVery Happy/ (noun)

= Bad act; wicked deed

(Hành vi xấu xa, hành vi độc ác )

Ex: The wrongdoer was punished for his misdeed by a fine and imprisonment.

(Kẻ làm quấy bị trừng phạt cho hành vi độc ác của mình bằng phạt tiền hoặc phạt tù.)

 

13) Misfire / 'mis'faiə/ (verb)

= (Literally, “fire wrongly&rdquoWink to fail to be fired or exploded properly

[(Nghĩa đen, “Bắn trật&rdquoWink bắn hoặc cho nổ không đúng mục tiêu ]

Ex: The bear escaped when the hunter’s rifle misfired.

(Con gấu đã thóat khi khẩu súng người đi săn khai hỏa trật.)

 

14) Misgiving / mis'giviη/ (noun)

= Uneasy feeling; feeling of doubt or suspicion; foreboding; lack of confidence

(Cảm thấy lo âu; cảm thấy ngờ vực hoặc nghi ngờ; có điểm không may; thiếu tin tưởng )

Ex: Dad has no misgivings when Mother takes the wheel, because she is an excellent driver.

(Cha tôi không cảm thấy lo âu gì khi mẹ tôi lái xe, bởi vì bà ấy là một người lái xe xuất sắc.)

 

4. OVER- : “too,” “excessively,” “over,” “beyond”

 

15) Overbearing / ,ouvə'beəriη/ (adjective)

= Domineering over others; inclined to dictate

(Khuynh lóat kẻ khác; có khuynh hướng độc tài; hống hách )

Ex: When the monitor gave too many orders, the teacher scolded him for being overbearing.

(Khi anh trưởng lớp ra quá nhiều mệnh lệnh, thầy giáo đã mắng anh là hống hách.)

 

16) Overburden / ,ouvə'bəVery Happyn/ (t. verb)

= To place too heavy a load on; burden excessively; overtax

(Chất quá nặng; gánh nặng, chở nặng quá mức; đánh thuế nặng )

Ex: It would overburden me to have my piano lesson Thursday because I have so much homework on that day.

(Học piano vào ngày thứ năm thì quá mức đối với tôi bởi vì tôi có rất nhiều bài làm ở nhà vào ngày ấy.)

 

17) Overconfident / 'ouvə 'kɔnfidənt/ (adjective)

= Too sure of oneself; excessively confident

(Quá tự tin chính mình; tự tin thái quá )

Ex: I was so sure of passing that I wasn’t going to study, but dad advised me not to be overconfident.

(Tôi tin chắc là mình sẽ đậu đến độ tôi sẽ không học, nhưng cha tôi khuyên tôi chớ nên quá tự tin.)

 

1Cool Overdose / 'ouvədous/ (noun, t. verb)

= Quantity of medicine beyond what is to be taken at one time or in a given period; too big a dose

(Lượng thuốc vượt quá liều cần uống trong một lần hoặc trong một khỏang thời gian; một liều quá lớn )

Ex: Do not take more of the medicine than the doctor ordered; an overdose may be dangerous.

(Chớ nên uống thuốc nhiều quá mức bác sĩ đã bảo; uống quá liều có thể nguy hiểm.)

 

19) Overestimate / 'ouvər'estimit/ (noun; t. verb)

= To make too high an estimate (rough calculation) of the worth or size of something or someone; overvalue

(Đánh giá, lượng giá quá cao; đánh giá quá cao, quá mức )

Ex: Joe overestimate the capacity of the bus when he thought it could hold 60; it has room for only 48.

(Joe đã ước lượng sức chứa của chiếc xe bus quá cao khi anh ta nghĩ rằng nó có thể chở đến 60; nó chỉ đủ chỗ cho 48 người thôi.)

 

20) Overgenerous /'ouvər  'dʒenərəs/ (adjective)

= To liberal in giving; excessively openhanded

(Quá phóng túng khi cho ra; quá rộng rãi, hào phóng )

Ex: Because the service was poor, mother thought dad was overgenerous in leaving the waiter a 15% tip.

(Vì phục vụ tồi nên mẹ tôi nghĩ rằng cha tôi đã quá hào phóng khi cho người bồi tiền phục vụ 15%.)

 

21) Overshadow / ,ouvə'∫ædou/ (t. verb)

= To cash a shadow over; be more important than; outweigh

(Làm cho lu mờ; quan trọng hơn; nặng ký hơn, quan trọng hơn )
Ex: Gary’s errors in the field overshadowed his good work at the plate.

(Những sai lầm của Gary trong sân bóng rổ đã làm lu mờ động tác xuất sắc của anh lúc tiến sát vào rổ để thẩy banh vào.)

 

22) Oversupply / 'ouvəsə'plai/ (noun; t. verb)

= Too great a supply; an excessive supply

(Cung ứng, cung cấp quá nhiều; quá thừa )
Ex: We have a shortage of skilled technicians but an oversupply of unskilled workers.

(Chúng tôi thiếu những chuyên gia có kỹ năng nhưng quá thừa công nhân không chuyên môn.)

 

23) Overwhelm / ,ouvə'welm/ (t. verb)

= To cover over completely; overpower; overthrow; crush

(Tràn ngập, chôn vùi hòan tòa; áp đảo; lật đổ, đánh bại; đè bẹp )

Ex: The department store guards were nearly overwhelmed by the crowds of shoppers waiting for the sale to begin.

(Những người bảo vệ của thương xá gần như bị tràn ngập bởi đám đông những người đi mua sắm chờ cho việc bán hàng bắt đầu.)

 

Edited by user Sunday, September 06, 2009 11:10:13 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 2 users thanked thanhtruc_panda for this useful post.
mangcui on 11/18/2010(UTC), nuongcute93 on 1/27/2012(UTC)
thanhtruc_panda
#41 Posted : Friday, September 11, 2009 10:06:58 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

ÁP DỤNG NHỮNG ĐIỀU ĐÃ HỌC

 

 

 

(Page 280 – 282)

Như đã học ở trên, các tiền tố - prefix: fore- mang nghĩa trước, đầu, … mis- mang nghĩa xấu, sai, không đúng, … over- out- mang nghĩa hơn, quá, nhiều hơn mức đủ, … Việc ghi nhớ các tiền tố này giúp ta dễ nhớ từ vựng và đôi lúc đóan những từ mới một cách chính xác hơn. Thư giãn xíu với bài tập bên dưới.

------------------------------------------------------------------------------

Exercise 5: Change each of the following expressions to a single word beginning with fore-, mis-, out-, or over-. The first answer has been filled in as an example:

  1. Seen beforehand           _____ => Foreseen
  2. Badly matched _____
  3. Grown to excess           _____
  4. Use wrongly                 _____
  5. Cooked too much         _____
  6. Person beyond the law_____
  7. Wrong interpretation     _____
  8. Doom beforehand         _____
  9. Ride faster than _____
  10. Inform incorrectly         _____
  11. To cautious                   _____
  12. Bad calculation _____
  13. Front feet (of a four-legged animal)       _____
  14. Too simplified               _____
  15. Swim better than           _____
  16. Govern badly                _____
  17. Stay too long                _____
  18. One who runs before    _____
  19. Wrong statement          _____
  20. Shout louder than          _____

 

Làm thử nha:

 

2. Badly matched => Dùng tiền tố mis- => mismatch

=> Đáp án đúng: Mismatched = Không xứng đôi

 

3. Grow to excess => Chữ excess có nghĩa là quá mức -> Dùng tiền tố over - => Over grow

=> Đáp án đúng: Outgrown = Đã quá lớn, đã lớn vượt mức

 

4. Use wrongly => Dùng tiền tố mis- => Misuse

=> Đáp án đúng: Misuse = Sử dụng sai, sử dụng không đúng

 

5. Cooked too much => Dùng tiền tố over- => Overcooked

=> Đáp án đúng: Overcooked = Nấu quá chín

 

6. Person beyond the law => Dùng tiền tố over- => …

=> Đáp án đúng: Outlaw = Kẻ sống ngòai vòng pháp luật

 

7. Wrong interpretation => Dùng tiền tố mis- => Misinterpretation

=> Đáp án đúng: Misinterpretation = Giải thích sai, hiểu sai

 

8. Doom beforehand => Dùng tiền tố fore- => Foredoom

=> Đáp án đúng: Foredoom = Tiền định phải chịu số phận bất hạnh; tai họa, chết.

 

Cứ như vậy, dựa vào một số yếu tố có sẵn để thiết lập một từ mới. Đúng sai thì kiểm tra từ điển sau.

9. Ride faster than

=> Đáp án đúng: Outride = Lái nhanh hơn

 

10. Inform incorrectly

=> Đáp án đúng: Misinform = Thông báo không chính xác

 

11. Too cautious

=> Đáp án đúng: Overcautious = Quá cẩn thận

 

12. Bad calculation

=> Đáp án đúng: Miscalculation = Tính tóan sai.

 

13. Front feet

=> Đáp án đúng: Forefeet = chân trước

 

14. Too simplified

=> Đáp án đúng: Oversimplified = Quá đơn giản hóa, đơn giản hóa quá mức

 

15. Swim better than

=> Đáp án đúng: Outswim = Lội hơn, bơi giỏi hơn

 

16. Govern badly

=> Đáp án đúng: Misgovern  = Cai trị tồi, dở, kém

 

17. Stay too long

=> Đáp án đúng: Outstay = Ở lại quá lâu

 

18. One who runs before

=> Đáp án đúng: Forerunner = Người đi đầu, đi tiên phong

 

19. Wrong statement

=> Đáp án đúng: Misstatement = Khẳng định sai lạc

 

20. Shout louder than

=> Đáp án đúng: Outshout = La lớn hơn.

 

Còn nguyên tắc khi nào dùng out- khi nào dùng over- của từ mang nghĩa: quá, hơn, …:

 



out-

surpassing, exceeding

outperform

external, away from

outbuilding, outboard

over-

excessively, completely

overconfident, overburdened, overjoyed

upper, outer, over, above

overcoat, overcast

 

Mặc dù cả hai từ này đều diễn tả một tính chất nào đó vượt quá mức đủ nhưng không có nghĩa là ta có thể dùng out- thay cho over- được. Nói chung là nhìn cái bảng, tra từ điển xong xuôi, không biết nguyên tắc dùng 2 từ này là gì luôn Very Happy Từ vựng thì học thuộc, biết vậy thôi ^-^ :

 

Out-:

- Surpassing (adjective):            Vượt hơn, trội hơn

- Exceeding (adjective):            Vượt trội, quá chừng

- External (adjective):    Ở bên ngòai

- Away from (adverb):  Xa

Over-:

- Excessively (adverb): Quá chừng, quá đáng

- Completely (adverb):  Hòan tòan, trọn vẹn

- Upper (adjective):                  Cao hơn

- Outer (adjective):                   Ở phía ngoài

- Above (adverb):                     Ở trên, phía trên.

 

Còn một bài tập này cũng thú vị lắm. Mọi người làm thử. Ôn lại từ mới luôn:

 

Exercise 6: In the space provided, write the letter of the word not related in meaning to the other words in each line.

1. (A) Ancestor            (B) Forefather              (C) Descendant            (D) Forebear

Meaning: (A) Ông bà    (B) Tổ phụ       (C) Con cháu   (D) Tổ tiên

 

2. (A) Outlived (B) Survived                 (C) outlasted                (D) Outwitted

            Meaning:          (A)Sống lâu hơn           (B)Sống lâu hơn

(C)Tồn tại lâu hơn         (D)Thông minh hơn

 

3. (A) Principal (B) Foremost                (C) Latest                     (D) Chief

            Meaning: (A) Chính yếu            (B) Hàng đầu    (C) Muộn nhất (D) Chính yếu

 

4. (A) Misgiving            (B) Blunder                  (C) Foreboding            (D) Presentiment

            Meaning: (A) Lo âu      (B) Sai lầm       (C) Điềm xấu                (D) Linh cảm

 

5. (A) Overcast            (B) Overburden            (C) Overload                (D) Overtax

            Meaning:          (A) Làm u ám, mây phủ            (B) Chất qua nặng       

(C) Đánh thuế nặng                   (D) Đánh thuế nặng.

 

6. (A) Luck                  (B) Foresight                (C) Prudence                (D) Forethought

            Meaning: (A) May mắn             (B) Thấy trước (C) Cẩn thận     (D) Suy nghĩ trước

 

7. (A) Output               (B) Yield                      (C) Surrender               (D) Product

            Meaning: (A) Xuất lượng          (B) Năng suất   (C) Đầu hàng    (D) Sản phẩm

 

8. (A) Misfortune          (B) Mishap                   (C) Mischance              (D) Mistrust

            Meaning:          (A) Bất hạnh                 (B) Điều không may     

(C) Sự không may        (D) Không tin tưởng

 

9. (A) Overbearing       (B) Beguiling                 (C) Deluding                 (D) Misleading

            Meaning:          (A) Kiêu ngạo              (B) Đánh lừa   

(C) Đánh lừa                (D) Dẫn đến chỗ sai, lừa gạt

 

10. (A) Prediction         (B) Prophecy                (C) Forecast                 (D) Fortune

            Meaning: (A) Tiên đóan            (B) Tiên tri        (C) Tiên đóan (D) Số phận

 

Đáp án: 1-C, 2-D, 3-C, 4-B, 5-A, 6-A, 7-C, 8-D, 9-A, 10-D

 

 

Edited by user Friday, September 11, 2009 10:09:58 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 2 users thanked thanhtruc_panda for this useful post.
thaoquyen_ime on 8/14/2010(UTC), jessica90 on 8/18/2010(UTC)
shiloh
#42 Posted : Saturday, September 12, 2009 3:01:42 AM(UTC)
shiloh

Rank: Devoted Member

Groups: Member
Joined: 8/7/2009(UTC)
Posts: 43

Was thanked: 2 time(s) in 2 post(s)

thanks Thanhtruc_panda và Captain Bear nhiều... Nhờ có 2 người mà lượng từ vựng của mình lên đáng kể ^^ ngày

nào cũng chép từ mới các bạn post lên rồi học. Nhưng có hiện tượng này xảy ra ^^  mình đối chiếu phát âm của mọi

người đưa lên, khác so với phiên âm của Oxford Dictionary 7th edition. Đối chiếu cả phiên âm theo NAmE, IndE, BrE

hay AustralE cũng không phải. Vậy nếu tốt hơn nữa, có thể thêm 1 bạn phụ 2 bạn về phần phiên âm thì mọi người khi

học, ai không tra cứu thêm bằng từ điển, có thể học chính xác cách phát âm từ vựng được không?

Nếu làm loãng topic, mod có thể remove bài viết của mình...

Aniway, cảm ơn sự nhiệt tình của 2 bạn . Chúc mọi người tuần làm việc mới đầy may mắn.

Thân,

annsuri

Edited by user Saturday, September 12, 2009 3:03:24 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#43 Posted : Saturday, September 12, 2009 10:54:38 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

shiloh wrote:

 

annsuri

Nhưng có hiện tượng này xảy ra ^^  mình đối chiếu phát âm của mọi

người đưa lên, khác so với phiên âm của Oxford Dictionary 7th edition. => Chắc ý bạn khác là khác chỗ mấy cái ô vuông trong phần phiên âm quốc tế đó hả? Cái đó thì do lúc post lên, mạng có lỗi nên nó bị vậy. Tui chép phần phiên âm này từ Tự Điển Lạc Việt Đối chiếu cả phiên âm theo NAmE, IndE, BrE

hay AustralE cũng không phải. Vậy nếu tốt hơn nữa, có thể thêm 1 bạn phụ 2 bạn về phần phiên âm thì mọi người khi

học, ai không tra cứu thêm bằng từ điển, có thể học chính xác cách phát âm từ vựng được không? => Là sao? Là mỗi từ mình làm một cái loa giống như trong từ điển, lúc đọc tới rồi mình click vào nghe luôn đó hả?

Mắc công lắm bạn. Tự tra từ điển vậy. Có nhiều từ đồng nghĩa của từ chính, lúc mình học tới mình cũng tra cách đọc luôn. Có sẵn hết không hay lắm.

Cám ơn bạn vì đã quan tâm và góp ý.

 

Edited by user Saturday, September 12, 2009 10:58:31 AM(UTC)  | Reason: Not specified

cucku
#44 Posted : Saturday, September 12, 2009 1:28:56 PM(UTC)
cucku

Rank: Member of HONOR

Groups: English Teacher
Joined: 5/14/2007(UTC)
Posts: 10,249
Man
Viet Nam
Location: HCMcity

Thanks: 6306 times
Was thanked: 21451 time(s) in 6042 post(s)
Nhưng có hiện tượng này xảy ra ^^  mình đối chiếu phát âm của mọi

người đưa lên, khác so với phiên âm của Oxford Dictionary 7th edition. Đối chiếu cả phiên âm theo NAmE, IndE, BrE

hay AustralE cũng không phải.

Có lẽ trong quá trình phiên âm bị nhầm lẫn vài chữ chứ không phải toàn bộ. Em có thể chỉ ra những chữ nào để tác giả có thể hiệu chỉnh lại

cucku495@yahoo.com ( khi add nick vui lòng giới thiệu nick trên diễn đàn )

VÀO ĐÂY xem về ngữ pháp căn bản.
VÀO ĐÂY xem về luyện thi đại học.
VÀO ĐÂY xem về CHỦ ĐIỂM ôn thi đại học.
LỚP ONLINE thì VÀO ĐÂY
thanhtruc_panda
#45 Posted : Sunday, September 13, 2009 2:16:26 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

WEEK 28

 

 

(Page 290)

 

TRẮC NGHIỆM SƠ KHỞI

 

PRETEST 2

 

Insert the letter of the best answer in the space provided.

1. An understudy is not a _____ performer.

(A) Prepared    (B) Substitute   (C) Regular

Dịch nghĩa: Diễn viên phòng hờ thì không phải là diễn viên chính thức.

                        (A) Được chuẩn bị        (B) Thay thế     (C) chính thức

 

2. Cars with a high upkeep _____

(A) Use less costly fuels

(B) Are often in the repair shop

(C) Pick up speed rapidly

Dịch nghĩa: Những chiếc xe có phí bảo hành cao thì thường vào ga-ra để sửa chữa

(A) Dùng nhiều nhiên liệu ít đắt tiền hơn.

(B) Thường vào garage để sửa chữa

(C) Tiến tới tốc độ cao, nhanh hơn

 

3. A withdrawal is the same as _____

(A) A retreat    (B) A deposit   (C) An attack

Dịch nghĩa: Rút lui thì cũng giống như triệt thóai.

(A) Triệt thóai   (B) Ký thác      (C) Cuộc tấn công

 

4. When you wish to _____ something in your composition, you may underscore it.

(A) Stress         (B) Correct      (C) Erase

Dịch nghĩa: Khi bạn muốn nhấn mạnh một điều gì đó trong bài luận của bạn, bạn có thể gạch dưới điều đó.

(A) Nhấn mạnh (B) Đúng          (C) Xóa đi

 

5. An unabridged dictionary _____

(A) Is not complete

(B) Has no illustration

(C) Has not been shortened

            Dịch nghĩa: Một quyển tự điển đầy đủ thì không bị rút gọn

(A)   Thì không hòan chỉnh

(B)   Không có hình ảnh

(C)   Không bị cắt bớt, thu gọn lại.

 Phần từ vựng sẽ học về các tiền tố sau: Un-, under-, up-, with-

Edited by user Sunday, September 13, 2009 2:20:36 PM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#46 Posted : Monday, September 14, 2009 10:51:03 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 28

 

(Page 290 – 298 )

 

 

5. UN-: “Not,” “lack of,” “do the opposite of,” “remove or release from”

 

1) Unabridged / ,ʌnə'bridʒd/ (adjective)

= Not abridged; not made shorter; complete

(Không rút ngắn; không làm cho ngắn hơn; đầy đủ )

Ex: Though an abridged dictionary is convenient to use, it contains far fewer definitions than an unabridged dictionary.

(Mặc dù quyển tự điển rút gọn thì tiện lợi để sử dụng nhưng nó chứa quá ít định nghĩa so với một quyển tự điển đầy đủ.)

 

2) Unbiased / ,ʌn'baiəst/ (adjective)

= Not biased; not prejudiced in favor of or against; fair

(Không thiên lệcy; không có định kiến tốt hay xấu; công bằng )
Ex: Don’t ask the mother of a contestant to serve as a judge because it may be hard for her to remain unbiased.

(Đừng yêu cầu bà mẹ của một người dự giải đóng vai giám khảo bới vì có lẽ bà ấy khó có thể giữ được sự công bằng không thiên vị.)

 

3) Unconcern / ,ʌnkən'sə:n/ (noun)

= Lack of concern, anxiety, or interest; indifference

(Thiếu sự quan tâm, lo lắng hoặc chú ý; dửng dưng )

Ex: The audience was breathless with anxiety during the daring tightrope act, though the acrobats themselves performed with seeming unconcern for their own safety.

(Khán giả đã nín thở vì hồi hộp vào mà đi dây gan dạ mặc dù chính các diễn vêiin biểu diễn dường như chẳng quan tâm gì đến sự an tòan của chính họ.)

 

4) Undeceive / ,ʌndi'si:v/ (t. verb) => Deceive: lừa dối.

= Free from deception or mistaken ideas; set straight

(Giải phóng khỏi sự lường gạt hoặc những ý tưởng sai lầm; trình bày lại cho đúng )

Ex: If you think I can get Mr. Owens to hire you because he is my cousin, let me undeceive you. I have no influence with him.

(Nếu anh nghĩ rằng tôi có thể làm cho ông Owens tuyển dụng anh bời vì ông ấy là an hem họ của tôi, thì anh hãy để tôi giải thích lại cho đúng. Tôi không có một ảnh hưởng nào đối với ông ta.)

 

5) Ungag / (')ʌn'gæg/ (t. verb)

= Remove a gag from; release from censorship

(Cho tự do, giải trừ sự hạn chế; không kiểm duyệt nữa )

Ex: With the dictator’s downfall, the censorship decrees were abolished and the press was ungagged.

(Với sự sụp đổ của nhà độc tài, nghị định kiểm duyệt báo chí bị xóa bỏ và báo chí đựơc tự do.)

 

6) Unnerved / ,ʌn'nə:vd/ (adjective)

= Deprive of nerve or courage; cause to lose self-control; upset

(Làm mất tinh thần, mất can đảm; làm mất tự chủ, làm cho buồn rầu lo lắng )

Ex: The unsportsmanlike noises of the tans so unnerved our star player that he missed two foul shots in a row.

(Tiếng la ó ồn ào không có tinh thần thể thao của những người ái mộ đã làm cho người cầu thủ sáng chói của chúng tôi mất tinh thần đến độ anh ấy đã đá hỏng hai cú đá phạt liên tiếp.)

 

7) Unquenchable / ʌn'kwent∫əbl/ (adjective)

= Not quenchable; not capable of being satisfied; inextinguishable

(Không đã khát, không thỏa mãn; không thể dập tắt được )
Ex: Many teenagers have an unquenchable thirst for adventure stories; they read one after another.

(Nhiều người trẻ đã có một sự khao khát không nguôi đối với những câu chuyện phiêu lưu; họ đọc hết truyện này đến truyện khác.)

 

Cool Unscramble / ,ʌn'skræmbl/ (verb)

= Do the opposite of scramble; restore to intelligible form

(Sắp xếp lại; tái tạo lại hình thức để có thể hiểu được )

Ex: The previous secretary had mixed up the files so badly that it took my sister about a week to unscramble them.

(Người thư ký trước đây đã làm lộn xộn các hồ sơ đến độ chị tôi phải tốn đến một tuần lễ để sắp xếp lại.)

 

9) Unshackle / ,ʌn'∫ækl/ (t. verb)

= Release from a shackle (anything that confines the legs or arms); set free from restraint

[Tháo khỏi còng, cùm, xích (Dụng cụ khóa tay chân ); giải thóat khỏi sự hạn chế )

Ex: When mutinous sailors were put in irons in the olden days, nobody was allowed to unshackle them.

(Khi những người thủy thủ nổi lọan bị cùm vào xích sắt vào những thời xa xưa, không ai được phép mở cùm cho họ.)

 

10) Unwary / ʌn'weəri/ (adjective)

= Not wary; not alert; heedless

(Không cẩn thận; không cảnh giác; vô ý tứ, không quan tâm )

Ex: An unwary pedestrian is much more likely to be struck by a car than one who looks both ways and crosses with the light.

(Một người khách bộ hành vô ý tứ thì dễ bị xe đụng hơn một người cẩn thận trông chừng cả hai bên đường và băng qua khi đèn giao thông cho phép.)

 

 

 1 user thanked thanhtruc_panda for this useful post.
diemchau47 on 7/18/2012(UTC)
thanhtruc_panda
#47 Posted : Saturday, September 19, 2009 4:31:33 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 29

 

(Page 296 – 302)

 

 

 

6. UNDER-: “beneath,” “lower,” “insufficient(ly)”

(“Bên dưới,” “thấp hơn,” “không đủ&rdquoWink

 

1) Underbrush (noun) /'ʌndəbrʌ∫/ = Underwood /'ʌndəwud/

= Shrubs, bushes, etc. , Growing beneath large trees in a wood; undergrowth

(Cây nhỏ, bụi, lùm, … mọc lên dưới cây to trong rừng; đồng nghĩa với undergrowth)

Ex: On its way through the dense jungle, the patrol had to be constantly wary of enemy, soldiers concealed in the underbrush.

(Trên con đường xuyên qua khu rừng rậm rạp, tóan tuần tiểu phải không ngừng cảnh gác binh sĩ của quân thù ẩn náu trong các bụi lùm.)

 

2) Underdeveloped (adjective) /,ʌndədi'veləpt/

= Insufficiently developed because of a lack of capital and trained personnel for exploiting natural resources.

(Phát triển không đầy đủ vì thiếu vốn và nhân sự có huấn luyện để khai thác tài nguyên thiên nhiên; kém phát triển )

Ex: Our country has spent billions of dollars to help the underdeveloped nations improve their standard of living.

(Đất nước chúng tôi đã chi ra nhiều tỷ đô la để giúp đỡ các quốc gia kém phát triển cải thiện mức sống của họ.)

 

3) Undergraduate (noun) /,ʌndə'grædʒuət/

= (Literally, “lower than a graduate&rdquoWink a student in a college or university who has not yet earned his first degree

[(Nghĩa đen: “Thấp hơn sinh viên cao học&rdquoWink sinh viên tại trường cao đẳng hoặc đại học chưa tốt nghiệp bằng đầu tiên (cử nhân )]

Ex: Most undergraduates take four years to earn a degree, but some achieve it sooner by attending summer sessions.

(Phần đông các sinh viên ban cử nhân học 4 năm để lấy văn bằng, nhưng một số người hòan thành học trình sớm hơn bằng cách học các khóa hè.)

 

4) Underpayment (noun) /,ʌndə'peimənt/

= Insufficient payment

(Không đóng đủ, không thanh tóan đủ )
Ex: If too little is deducted from Dad’s weekly wages for income tax, it results in an underpayment at the end of the year.

(Nếu như khấu trừ lương hàng tuần của cha tôi quá ít cho thuế thu nhập kết quả sẽ là không đóng đủ vào cuối năm.)

 

5) Underprivileged (adjective, noun) / ,ʌndə'privilidʒd/

= Insufficiently privileged; deprived through social or economic oppression of some of the fundamental rights supposed to belong to all.

(Không có, không được quyền lợi đầy đủ; do áp bức xã hội hoặc kinh tế nên bị tước đi những quyền cơ bản mà mọi người đều có )

Ex: The underprivileged child from the crowed slum tenement has many more problems to overcome than the child from the middleclass home.

(Những đứa trẻ không có quyền sống trong khu nhà ổ chuột có nhiều vấn đề khó khăn phải khắc phục hơn là những đứa trẻ của những gia đình thuộc giai cấp trung lưu.)

 

6) Underscore / ,ʌndə'skɔ:/ (t. verb) = Underline

= Draw in line beneath; emphasize

(Gạch dưới; nhấn mạnh )

Ex: When we take notes, our teacher wants us to underscore items that are especially important.

(Khi chúng tôi ghi bài giảng, thầy giáo chúng tôi muốn chúng tôi gạch dưới những đề mục đặc biệt quan trọng.)

 

7) Undersell / 'ʌndə'sel/ (t. verb)

= Sell at a lower price than

(Bán với giá thấp hơn )

Ex: When discount houses tried to undersell department stores, the latter reduced prices too, and adopted the slogan “We will not be undersold.”

(Khi các của hàng chiết khấu cố gắng bán với giá thấp hơn các thương xá, thì các thương xa cũng giảm giá theo và họ đã đưa khẩu hiệu “Chúng tôi sẽ không để cho ai bán với giá thấp hơn.&rdquoWink

 

Cool Undersigned / ,ʌndə'saind/ (plural or singular noun)

= Person or persons who sign at the end of (literally, “under&rdquoWink a letter or document.

(Người hoặc những người ký ở bên dưới bức tranh hoặc một văn kiện )

Ex: Among the undersigned in the petition to the governor were some of the most prominent persons in the state.

(Trong số những ngườI ký tên trên bản thỉnh nguyện gửI cho ông thống đốc có một số ngườI nằm trong số những ngườI nổI danh nhất trong bang.)

 

9) Understatement / 'ʌndəsteitmənt/ (noun)

= A statement below the truth; a restrained statement in mocking contrast to what might be said.

(Khẳng định dướI sự thật; khẳng định thu giảm có ý chế giễu tương phản lạI điều định nói )

Ex: Frank’s remark that he was “slightly bruised” in the acclient is an understatement; he suffered two fractured ribs.

(Ghi nhận của Frank rằng hắn ta chỉ “hơi bị xây xát trong tai nạn là một khẳng dịnh dướI sự thật; sự thật hắn ta đã bị gãy hai xương sườn.)

 

10) Understudy / 'ʌndə,stʌdi/ (noun)

= One who “studies under” and learns the part of a regular performer so as to be his substitude if necessary

(NgườI đóng vai phòng hờ nghiên cứu, học vai diễn của diễn viên chính để phòng khi cần thiết sẽ thay thế.)

Ex: While the star is recuperating from her illness, her role will be played by her understudy.

(Trong khi nữ tài tử chính dang hồI phục sức khoẻ, vai diễn của cô sẽ được một tài tử phụ đóng thế.)

 

7. UP-: “up”, “up ward”

(“Lên, đến”, “hướng lên, hướng đến&rdquoWink

 

11) Upcoming /  ʌp 'kʌmiη/ (noun, verb)

= Coming up; being in the near future; forthcoming; approaching

(Đến; sắp đến; đang đến )

Ex: The management wil be glad to mail you its “Future Attractions” leaflet which contains news of upcoming films.

(Ban quản lý sẽ hân hoan gởI cho anh tờ quảng cáo “các phim hấp dẫn tương lai” chứa tin tức các phim sắp chiếu.)

 

12) Update / ,ʌp'deit/ (t. verb, noun)

= Bring up to date

(Cập nhật hoá )

Ex: Our world geography teacher has just received an updated map that shows the latest national boundaries.

(Thầy giáo dạy địa lý thế giớI của chúng tôi vừa mớI nhận được một hoạ đồ được cập nhật hoá chỉ rỏ biên giớI các quốc gia mớI nhất.)

 

13) Upgrade / ʌp'greid/ (t. verb)

= Raise the grade or quality of; improve

(Nâng cấp hoặc nâng cao chất lựơng; cải tiến )
Ex: To qualify for better jobs, many employees attend evening courses where they can upgrade their skill.

(Để có khả năng đảm nhiệm những chỗ làm tốt hơn, nhiều nhân viên đã tham dự các khoá học tốI mà họ có thể nâng cao kỹ năng chuyên môn của họ.)

 

14) Upheaval / ʌp'hi:vl/ (noun)

= Violent heaving up; commotion; extreme agitation

(NổI lên mạnh mẽ; bạo động; hoạt động dữ dộI )

Ex: The prime minister’s proposal for new taxes created such an upheaval that his government fell.

(Đề nghị các thứ thuế mớI của ông thủ tướng đã gây ra sự chống đốI dữ dộI đến độ chính phủ của ông đã đổ.)

 

15) Upkeep / 'ʌpkiRazz/ (noun)

= Maintenance (“keeping up&rdquoWink; cost of operating and reparing

(Bảo trì; chi phí hoạt động và sửa chữa)

Ex: Our neighbor traded in his old car because the upkeep had become too high.

(NgườI láng giềng của chúng tôi đã bán đi chiếc xe hơi cũ của ông ta bởI vì chi phí bảo trì quá cao.)

 

16) Upright / 'ʌprait/ (adjective, adverb)

= Standing up straight on the feet; erect

(Đứng thẳng trên hai chân; dựng đứng )

Ex: When knocked off his feet, the boxer waited till the count of nine before returning to an upright position.

(Khi bị đánh ngã, người võ sĩ quyền anh ấy đã chờ đếm cho đến 9 thì mớI trở lạI vớI tư thế đứng thẳng.)

 

17) Uproot / ʌp'ru:t/ (t. verb)

= Pull up by the roots; remove completely; eradicate; destroy

(Nhổ kéo lên cả rễ; xoá sạch hoàn toàn; tiêu diệt; huỷ diệt )
Ex: The love of liberty is so firmly embedded in men’s hearts that not tyrant can hope to uproot it.

(Lòng yêu chuộng tự do đủ ăn rễ sâu trong tim con ngườI đến độ không một nhà độc tài nào có thể hy vọng hủy diệt được.)

 

1Cool Upstart / 'ʌpstɑ:t/ (noun)

= Person who has suddenly risen to wealth and power, especially if he is conceited and unpleasant

(Kẻ mớI phất lên, giàu lên hoặc có quyền thế thình lình, đặc biệt khi ông ta kiêu căng và dễ ghét )
Ex: When the new representative entered the legislature, some older members received him coldly because they regarded him as an upstart.

(Khi vị đạI biểu ấy tiến vào cơ quan lập pháp, một vài thành viên cũ hơn tiếp đón ông ta lạnh nhạt bởI vì họ xem ông ta là một kẻ mớI phất kiêu căng.)

 

19) Upturn / 'ʌptə:n/ (noun, t. verb)

= Upward turn toward better conditions

(Hướng lên về phía tình trạng tốt hơn )
Ex: Most merchants report a slowdown in sales for October, but confidently expect an upturn with the approach of Christmas.

(Phần lớn các thương gia đã báo cáo việc bán hàng trì trệ vào tháng 10, nhưng tin tưởng rằng khi Giáng Sinh đến tình hình sẽ tốt hơn.)

 

thanhtruc_panda
#48 Posted : Saturday, September 26, 2009 10:03:11 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

 IELTS VOCABULARY WEEK 30

 

 

 

 

(Page 302 – 315)

 

8. WITH-: “back,” “away,” “against”

1) Withdraw / wiđ'drɔ:; wiθ'drɔ:/ (t. verb, i. verb)

= Take or draw back or away

(Rút lại, lấy lại, rút khỏi, lấy khỏi )

Ex: Tom is my principal backer; if he withdraws his support, I don’t see how I can be elected.

(Tom là người ủng hộ chính yếu của tôi; nếu anh ấy rút lại sự hỗ trợ, tôi không thấy được làm thế nào để tôi có thể được bầu.)

 

2) Withdrawal / wiđ'drɔ:əl/ (noun)

= Act of taking back or drawing out from a place of deposit

(Việc rút tiền ký thác )
Ex: My uncle paid for his vacation trip by making a withdrawal from his bank account.

(Chú tôi trả chi phí cho chuyến đi nghỉ hè bằng cách rút tiền ký thác từ một tài khoản ngân hàng của chú.)

 

3) Withdrawn / wiđ'drɔ:n/ (adjective)

= Drawn back or removed from easy approach; socially detached; uresposive; introverted

(Rút lui hoặc tách rời không dễ tiếp cận làm quen; tác biệt về mặt xã hội, không thích giao du; không đám ứng; hướng nội )

Ex: We talked to the neighbor’s youngster and tried to be friendly, but he didn’t say anything; he seemed to be withdrawn.

(Chúng tôi nói chuyện với một chàng trai trẻ của một người láng giềng và cố gắng làm bạn, nhưng anh ta chẳng nói gì; hắn ta dường như sống khép kín.)

 

4) Withhold / wiđ'hould; wiθ'hould/ (t. verb)

= Hold back; keep from giving; restrain

(Giữ lại; không nói ra; hạn chế )

Ex: Please don’t interrupt me. If you have something to say, withhold your comment until I have finished speaking.

(Xin đừng ngắt lời tôi. Nếu anh có điều gì để nói thì hãy khoan phát biểu cho đến khi tôi đã nói xong.)

 

5) Withholding tax // ()

= Sum withheld or deducted from wages for tax purposes

(Thuế khấu lưu, khấu trừ vào lương bổng )
Ex: Your employer is required to deduct a certain amount from your salary as a withholding tax payable to the federal government.

(Chủ nhân cuả anh được yêu cầu khấu trừ một khoản tiền từ số lương cuả anh để nộp thuế khấu lưu cho chính phủ liên bang.)

 

6) Withstand // ()

= Stand up against; hold out; resist; endure

(Đứng lên chống lại; chịu đựng; đề kháng; chịu đựng )
Ex: The walls of a dam must be strong enough to withstand tremendous water pressure.

(Những bức tường cuả đập nước phải mạnh đủ để chịu đựng được áp lực nước khủng khiếp.)

 

7) Notwithstanding // ()

= (Literally, “not standing against&rdquoWink in spite of; despite

[(Nghiã đen “không đứng ra chống lại&rdquoWink mặc dù ]

Ex: Notwithstanding their advantage of height, the visiting players were unable to beat our basketball team.

(Mặc dù họ có lợi thế về chiều cao, các đấu thủ cuả đội khách cũng không thể đánh bại đội bóng rổ cuả chúng tôi.)

 

 

ÁP DỤNG NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

 

 

Exercise 13/ page 306: Change each of the following expressions to a single word begining with un-, under-, up-, or with-

·        Un- : “not,” “lack of,” “do the opposite of,” “remove or release from”

·        Under- : “beneath,” “lower,” “insufficient(ly)”

·        Up- : “up,” “upward”

·        With- : “back,” “away,” “against”

 

1.     Lying beneath                                                          _____

2.     Not able to be avoided                                    _____

3.     Holds back                                                   _____

4.     Insufficiently paid                                           _____

5.     Act or instance of rising up                                    _____

6.     Do the opposite of lock                                 _____

7.     Lower (criminal) part of the world                               _____

8.     Standing up against                                       _____

9.     One who holds up, supports, or defends                _____

10. Sum taken (drawn) back from a bank account           _____

11. Not sociable                                                       _____

12. Upward stroke                                                   _____

13. Charged lower than the proper price                               _____

14. Drew back or away                                         _____

15. Lack of reality                                                   _____

16. Stretched upward                                                _____

17. One who holds back                                         _____

18. Released from a leash                     _____

19. Beneath the surface of the sea                         _____

20. Upward thurst                                                             _____

 

 

ĐÁP ÁN (Ôn từ cũ + học từ mới )

 

1. Underlying / 'ʌndə,laiiη/ (adjective)              Nằm ở phiá dưới

2. Unavoidable / ,ʌnə'vɔidəbl/ (adjective)              Không thể tránh được

3. Withhold / wiđ'hould; wiθ'hould/ (t. verb)               Giữ lại

4. Underpaid / ,ʌndə'peid/ (adjective)                        Trả tiền không đủ

5. Uprising / 'ʌpraiziη/ (noun)                                      Sự nổi dậy, cuộc nổi dậy

6. Unlock / ʌn'lɔk/ (t. verb)                               Mở

7. Underworld / 'ʌndəwə:ld/ (noun)                         Thế giới tội phạm, giới giang hồ

8. Withstand / wiđ'stænd; wiθ'stænd/ (t. verb)             Chống lại, đề kháng

9. Upholder / ʌp'houldə/ (noun)                           Người ủng hộ, bảo vệ

10. Withdrawal / wiđ'drɔ:əl/ (noun)                           Số tiền rút khỏi tài khoản ngân hàng

11. Unsociable / ʌn'sou∫əbl/ (adjective)              Không có tính hoà nhập xã hội

12. Upstroke / 'ʌpsəVery Happyʒ/ (noun)                             Cú đánh lên phiá trên

13. Undercharge / 'ʌndə(r)t∫aVery Happyʒ/ (t. verb)            Lấy giá thấp hơn giá phải có

14. Withdrew / wiđ'drju:; wiθ'drju:/ (adjective)          Rút lui hoặc rút khỏi

15. Unreality / ,ʌnri'æləti/ (noun)                          Thiếu hiện thực, thực tại ảo

16. Upstretched / ʌp'stret∫d/ (verb)                            Căng, kéo lên phiá trên

17. Withholder / wiđ'houldə; wiθ'houldə/ (noun)          Người giữ lại, người khấu lưu

18. Unleashed /ʌnEdited by user Sunday, September 27, 2009 12:42:43 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#49 Posted : Saturday, October 03, 2009 10:56:43 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 31

 

ENGLARGING VOCABULARY THOUGH LATIN PREFIXES

(Mở rộng vốn từ vựng qua các tiếp đầu ngữ Latinh)

 

TRẮC NGHIỆM SƠ KHỞI

 

 

(Page 314)

 

 Insert the letter of the best answer in the space provided.

 

1) Postscripts are specially helpful to the letter writer who _____

(A)Forgets to answer

(B) Answer too late

(C)Makes omissions

2) Bicameral legislatures _____

          (A) Serve for two years

          (B) Consist of two houses

(C)            Meet twice a year

3) There is more excitement over the advent of spring than over its _____

(A) Departure

(B) Onset

(C) Arrival

4) Marvin antedates me as a member because he joined the club _____ me.

(A) After

(B) With

(C) Before

5) A semidetached building touches _____

(A)One

(B) No

(C)Two

6) Was the story absorbing or _____ ?

(A) True to life

(B) Interesting

(C) Boring

 

1- C   2-B          3-A          4-C          5-A          6-C

 

 

Edited by user Saturday, October 03, 2009 11:18:16 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#50 Posted : Saturday, October 03, 2009 10:57:22 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 31

(Page 316 – 322) 


1. AB-, A-, ABS-: “from,” “away,” “off”


The prefix ab (sometimes written a or abs) means “from = từ,” “away = khỏi,” or “of = tách ra.” Examples:


 


Prefix                           Root                    New word


 


AB (“off”  )           + RUPT (“broken”  )      = ABRUPT (“Broken off, sudden”  )


(Khỏi )                            (Gẫy )                             (Gẫy ra; thình lình )


A (“away”  )                   + VERT (“turn”  ) = AVERT (“Turn away”  )


(Khỏi )                            (Xoay, đẩy )          (Xoay, đẩy khỏI )


ABS (“from”  )               + TAIN (“hold”  ) = ABSTAIN (“hold from; refrain”  )


(Khỏi )                            (Giữ lại )                (Giữ lại, tự kiềm chế )


 


1) Abdicate / 'æbdikeit/ (t. verb; i. verb)


= Formally remove oneself from; give up; relinquish, surrender


(Chính thức tự mình rờI khỏI; nhường lạI; từ bỏ; từ bỏ sở hữu, quyền kiểm soát điều khiển; thoái vị )       


Ex: The aging king abdicated his throne and went into retirement.


(Vị vua già đã rời khỏi ngai vàng và nghỉ hưu.)     


 


2) Abduct / æb'dʌkt/ (t. verb)


= Carry off by force; kidnap


(Mang đi bằng sức mạnh, bắt cóc )    


Ex: The Greeks attached Troy to recover Helen who had been abducted by the Trojan prince Paris.


(Người Hi Lạp tiến công thành Troy để cướp lại nàng Helen đã bị ông hoàng thành Troy tên là Paris bắt đi.)


 


3) Abhor / əb'hɔ:/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Admire ]


= Shrink from; detest; loathe; hate


(Co rút lạI; ghét; rất ghét; ghét )


Ex: Janet is doing her best to pass English because she abhors the thought of having to repeat it in summer school.


(Janet đang cố gắng đến mức tốI đa để đậumôn tiếng Anh bởI vì cô sợ khi nghĩ đến việc phảI học lạI trong khoá học hè.)


 


4) Abnormal / æb'nɔ:məl/ (adjective)


= Deviating from the normal; unusual; irregular


(Đi lệch khỏI sự bình thường; bất thường; bất thường; không như thường lệ )


Ex: We had three absences today, which is abnormal. Usually, everyone is present.


(Chúng tôi có đến 3 người vắng mặt hôm nay, đây là điều bất thường. Thường thì mọi người đều có mặt.)


 


5) Abrasion / ə'breiʒn/ (noun)


= Scraping or wearing away of the skin by friction


(Chỗ xây xát ngoài do đụng chạm )


Ex: The automobile was a total wreck but the driver, luckily escaped with minor cuts and abrasion.


(Chiếc xe hơi thì hoàn toàn hư hỏng, nhưng ngườI tài xế may mắn thay đã thoát được, chỉ bị một vài vết cắt nhỏ và xây xát.)


 


6) Abrupt / ə'brʌpt/ (adjective)


= Broken off; sudden; unexpected


(Thình lình; đột ngột; bất chợt )


Ex: Today’s art lesson came to an abrupt end when the gongs sounded for a fire drill.


(Bài học nghệ thuật hôm nay chấm dứt đột ngột khi tiếng kẻng vang lên báo động thực tập lưả cháy.)


 


7) Abscond / əb'skɔnd/ (i. verb)


= Steal off and hide; depart secretly; flee


(Đánh cắp và lẫn trốn; bí mật trốn đi, trốn chạy )


Ex: A wide search is under way for the manager who absconded with $10,000 of his employer’s funds.


(Một cuộc truy tìm rộng rãi diễn ra vì viên quản lý đã trốn đi cùng vớI 10.000 đô la quỹ tiền cuả ông chủ.)


 


Cool Absolve / əb'zɔlv/ (t. verb)


= 1. Set free from some duty or responsibility


(GiảI trừ khỏI nhiệm vụ, trách nhiệm; khỏI phảI )


Ex: The fact that you were absent when the assignment was given does not absolve you from doing the homework.


(Sự kiện anh vắng mặt khi bài làm được cho không giải trừ anh khỏi nhiệm vụ phảI làm bài tập ở nhà.)


 


= 2. Declare free from guilt or blame


(Tuyên bố vô tộI; miễn trách )


Ex: Of the three suspects, two were found guilty and the third was absolved.


(Trong ba người bị tình nghi, hai người bị thấy là có tội và người thứ ba thì miễn trách.)


 


9) Absorbing / əb'sɔ:biη/ (adjective)


= Fully taking away one’s attention; extremely interesting; engrossing


(Thu hút hoàn toàn sự chú ý; rất là lý thúc; bắt phảI chú ý hết tâm lực vào )


Ex: That was an absorbing book. It held my interest from beginning to end.


(Đó là một quyển sách rất lý thú. Nó thu hút sự chú ý cuả tôi từ đầu đến cuối.)


 


10) Abstain / əb'stein/ (t. verb)


= Withhold oneself from doing something; refrain


(Kiêng cử; hạn chế không làm một điều gì đó )


Ex: My dentist said I would have fewer cavities if I abstained from eating candy.


(Ông nha sĩ cuả tôi nói rằng tôi sẽ bị sâu răng ít hơn nếu như tôi kiêng không ăn kẹo.)


 


11) Averse / ə'və:s/ (adjective)


= Literally, “turned from”; opposed; disinclined; unwilling


(Nghiã đen: “Lộn ngược lạI từ”; đốI lập lạI; không muốn; khôg muốn )


Ex: I am in favor of the dance, but I am averse to holding it on May 25.


(Tôi tán thành khiêu vũ nhưng tôi chống lại việc tổ chức khiêu vũ vào ngày 25 tháng năm.)


 


12) Avert / ə'və:t/ (t. verb)


= Turn away, ward off; prevent


(Quay đi; phòng ngưà; ngăn ngưà )


Ex: The mayor promised to do everything in his power to avert a strike by newspaper employees.


(Ông thị trưởng hưá làm mọI cách trong thẩm quyền cuả ông để ngăn ngưà cuộc đình công cuả nhân viên nhà báo.)


 


13) Avocation / ævə:'kei∫n/ (noun) [Từ trái nghiã: Vocation ]


= Occupation away from one’s customary occupations; hobby


(Công việc phụ; việc để vui chơi, giảI trí; sở thích vui chơi )


Ex: My uncle, an accountant, composes music as an avocation.


(Chú tôi, một kế toán viên, sáng tác âm nhạc như một việc phụ để vui chơi.)


 


2. AD-: “to,” “toward,” “near”


 


14) Adapt / ə'dæpt/ (t. verb)


= (Literally, “fit to”   ) adjust; suit; fit


[(Nghiã đen: “Thích nghi vớI” ) điều chỉnh; thích nghi; thích hợp vớI ]


Ex: People who work at night have to adapt themselves to sleeping in the daytime.


(Những ngườI làm việc ban đêm phải thích ứng với việc ngủ vào ban ngày.)


 


15) Addicted / ə'diktid/ (adjective)


= Given over (to a habit; habituated


(Trở thành tập quán thói quen; nghiện; ghiền )


Ex: You will not become addicted smoking if you refuse cigarettes when they are offered.


(Anh sẽ không bị nghiện hút thuốc nếu anh từ chốI những điếu thuốc được mời.)


 


16) Adequate / 'ædikwit/ (adjective) [Từ trái nghiã: Inadequate ]


= Equal to, or sufficient for, a specific need; enough; sufficient


(Bằng vớI, đủ cho, đáp ứng cho một nhu cầu đặc biệt nào đó.)


Ex: The student who arrived ten minutes late did not have adequate time to finish the test.


(Anh sinh viên đến trễ 10 phút đã khôgnc có đủ giờ để làm xong bài trắc nghiệm.)


 


17) Adherent / əd'hiərənt/ (noun)


= One who sticks to a leader, party, etc.; follower; faithful supporter


(NgườI trung thành đi theo một lãn tụ, một đảng phái …; kẻ đi theo; người hỗ trợ trung thành )


Ex: You can count on Martha’s support in your campaign for re-election. She is one of your most loyal adherents.


(Anh có thể đặn tin tưởng vào sự ủng hộ cuả Martha trong chiến dịch tái tranh cử cuả anh. Cô ấy là một trong những người ủng hộ trung thành nhất cuả anh.)


 


1Cool Adjacent / ə'dʒeisnt/ (adjective) [Từ trái nghiã: Distant ]


= Lying near; neighboring; bordering


(Nằm gần; lân cận; kề mặt bên )


Ex: The island of Cuba is adjacent to Florida.


(Đảo Cuba thì kề cận tiểu bang Florida.)


 


19) Adjoin / ə'dʒɔin/ (verb)


= Be next to; be in contact with


(Kế bên, tiếp xúc vớI )


Ex: Mexico adjoins the United States.


(Mexico thì tiếp giáp với Hoa Kỳ.)


 


20) Adjourn / ə'dʒə:n/ (verb)


= Put off to another day; suspend a meeting to resume at a future time; defer


(DờI lạI một ngày khác; hoãn một buổI họp để sẽ tiếp tục họp trong tương lai; hoãn lại )


Ex: The judge adjourned the court to the following Monday.


(Vị thẩm phán đã hoãn phiên toà lạI vào thứ hai kế tiếp.)


 

Edited by user Sunday, January 24, 2010 2:41:03 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#51 Posted : Sunday, October 11, 2009 5:14:00 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IETLS VOCABULARY WEEK 32

 


(Page 322 – 329)

 

 

 

 


2. AD-: “to,” “toward,” “near”


 


1) Advent / 'ædvənt/ (noun)


= A “coming to”; arrival; approach


(Đến; đến nơi; tiến đến gần )


Ex: The Weather Bureau gave adequate warning of the advent of the hurricane.


(Sở khí tượng đã cảnh báo kịp thờI khi cơn bão sắp xảy đến.)


 


2) Adversary / 'ædvəsəri/ (noun) [Từ trái nghiã: Ally ]


= Person “turn toward” or facing another as an opponent; foe; contestant


(NgườI “hướng về” hoặc đốI diện kẻ khác vớI tư cách đốI thủ; kẻ thù; ngườI dự tranh - dự đấu )


Ex: Before the contest began, the champion shook hands with his adversary.


(Trước khi cuộc đấu vật bắt đầu, nhà vô địch bắt tay vớI đốI thủ cuả ông ta.)


 


3) Adverse / 'ædvə:s/ (adjective) [Từ trái nghiã: Favorable ]


= In opposition to one’s interest; hostile; unfavorable


(Ngược lạI vớI quyền lợI; thù nghịch; không thuận lợI )


Ex: Because of adverse reviews, the producer announced that the play will close with tonight’s performance.


(BởI vì có những bài phê bình bất lợi, ông giám đốc sản xuất thông báo rằng vở kịch sẽ chấm dứt vớI buổI diễn tốI nay.)


 


3. ANTE-: “before”


4. POST-: “after”


 


4) Antecedent / ,ænti'siVery Happyənt/ (noun) [Từ trái nghiã: Descendants ]


= Ancestor; forefathers


(Ông bà, tổ tiên )
Ex: Ronald’s antecedents came to this country more than a hundred years ago.


(Tổ tiên cuả Ronald đến đất nước này cách đây hơn 100 năm.)


 


5) Antedate / 'æntideit/ (t. verb)


= 1. Assign a date before the true date


(Ghi ngày tháng trước ngày thực sự )


Ex: If you used yesterday’s date on a check written today, you have antedated the check.


(Nếu như anh ghi ngày tháng hôm qua trên tấm chi phiếu ký vào ngày hôm nay, như vậy là anh ghi ngày tháng trước trên chi phiếu.)


 


= 2. Come before in date; precede


(Đến trước xét về mặt ngày tháng; đi trước )


Ex: Alaska antedates Hawaii as a state, having gained statehood on January 3, 1959, seven months before Hawaii.


(Alaska đi trước Hawaii vớI tư cách là một bang Alaska đã đưọc hưởng quy chế bang vào ngày 3-1-1959, bảy tháng trước Hawaii.)


 


6) Postdate / ,poust'deit/ (t. verb)


= Assign a date after the true date


(Ghi ngày tháng sau ngày thật sự )


Ex: This is postdated check; it has tomorrow’s date on it.


(Đây là một tấm chi phiếu đề ngày sau; nó được ghi ngày tháng vào ngày mai.)


 


7) Ante meridiem / 'æntimə'ridiəm/ (adverb of time)


= Before noon


(Trước 12 giờ trưa )


Ex: In 9 a.m., the abbreviation a.m. stands for ante meridiem, meaning “before noon”


(Trong cụm từ 9 A.M, chữ viết tắt A.M có nghiã là Ante meridiem: trước 12 giờ trưa.)


 


Cool Post meridiem / 'poustmə'ridiəm/ (adverb of time)


= After noon


(Sau 12 giờ trưa )


Ex: In 9 p.m., the abbreviation p.m. stands for post meridiem, meaning “after noon.”


(Trong cụm từ 9 P.M, chữ viết tắt P.M có nghiã là post meridiem: sau 12 giờ trưa.)


 


9) Anteroom / 'æntirum/ (noun)


= Room placed before and forming an entrance to another; antechamber; waiting room.


(Tiền phòng: phòng đặt phiá trước và thành lốI dẫn vào một phòng khác; tiền sảnh; phòng chờ đợI )
Ex: If the physician is busy when patients arrive, the nurse asks them to wait in the anteroom.


(Nếu ông bác sĩ bận khi các bệnh nhân đến, cô y tá sẽ bảo họ ngồI chờ ở tiền phòng.)


 


10) Postgraduate / ,poust'grædʒuət/ (noun, adjective)


=Having to do with study after graduation from high school or college


(Chỉ cấp học sau khi tốt nghiệp cử nhân hoặc sau khi tốt nghiệp trung học.)


Ex: After college, Marvin hopes to do postgraduate work in law school.


(Sau khi tốt nghiệp đạI học, Marvin hy vọng học chương trình hậu cử nhân tạI trường luật.)


 


11) Postmortem / ,poust'mɔ:tem/ (noun)


= Thorough examination of a body after death; autopsy


(Khám nghiệm kỹ tử thi, phẫu nghiệm tử thi )


Ex: The purpose of a postmortem is to discover the cause of death.


(Mục tiêu cuả việc khám nghiệm tử thi là để phát hiện ra nguyên nhân cuả cái chết.)


 


12) Postscript / 'pousskript/ (noun)


= Note added to a letter after it has been written.


(Tái bút, phần ghi thêm vào bức thư sau khi đã viết xong )
Ex: After signing the letter, I noticed I had omitted an important fact. Therefore, I mentioned it in a postscript.


(Sau khi ký bức thư, tôi nhận thấy rằng tôi đã bỏ sót một sự kiện quan trọng. Do đó tôi đã đề cập đến ở phần tái bút.)


 


5. BI-: “two”


6. SEMI-: “half,” “partly”


 


13) Bicameral / ,bai'kæmərəl/ (adjective)


= Consisting of two chambers or legislative houses


(Gồm 2 viện lập pháp )


Ex: Our legislature is bicameral; it consists of the House of Representatives and the Senate.


(Quốc hộI chúng tôi là quốc hộI lưỡng viện; nó gồm có Hạ nghị viện và Thượng nghị viện.)


 


14) Bicentennial / ,baisen'teniəl]/ (adjective)


= Two hundredth anniversary


(Lễ kỷ niệm lần thứ 200 )


Ex: The bicentennial of George Washington’s birth was celebrated in 1932.


(Lễ kỷ niệm lần thứ 200 ngày sinh cuả George Washington được tổ chức vào năm 1932.)


 


15) Biennial / bai'eniəl/ (adjective)


= Occurring every two years


(Xảy ra cứ hai năm một lần )


Ex: A defeated candidate for the House of Representatives must wait two years before running again, because the elections are biennial.


(Ứng cử viên thất cử vào Hạ Nghị viện phảI chờ 2 năm trước khi ứng cử trở lạI, bởI vì bầu cử đưọc tổ chức 2 năm một lần.)


 


16) Semiannual /,semi'ænjuəl/ (adjective)


= Occurring every half year, or twice a year; semiyearly


(Xảy ra nưả năm một lần; hoặc một năm hai lần; xả ra nưả năm )


Ex: Promotion in our school is semiannual; it occurs in January and June.


(Thăng hưởng ở trường chúng tôi thì một năm hai lần; nó diễn ra vào tháng Giêng và tháng Sáu.)


 


17) Bimonthly / ,bai'mʌnθli/ (adjective, adverb)


= Occurring every two months


(Xảy ra hai tháng một lần )


Ex: We receive only six bills a year because we are billed on a bimonthly basis.


(Chúng tôi chỉ nhận 6 hoá đơn một năm bởI vì chúng tôi được tính hoá đơn trên căn bản 2 tháng 1 lần.)


 


1Cool Semimonthly / ,semi'mʌnθli/ (adjective, adverb)


= Occurring every half month, or twice a month


(Xảy ra nưả tháng một lần hoặc một tháng hai lần )


Ex: Employees paid on a semimonthly basis receive two salary checks per month.


(Nhân viên được trả lương trên căn bản nưả tháng một lần sẽ nhận hai chi phiếu lương cho một tháng.)


 


19) Bilateral / bai'lætərəl/ (adjective)


= Having two sides


(Có hai mặt, song phương )
Ex: French forces joined the Americans in a bilateral action against the British at the Battle of Yorktown in 1781.


(Lực lượng Pháp kết hợp vớI lực lượng Mỹ trong hành động song phương chống lạI ngườI Anh trong trận đánh ở York-Town năm 1781.)


 


20) Bilingual / bai'liηgwəl/ (adjective)


= 1. Speaking two languages equally well


(Nói 2 ngôn ngữ như nhau, có khả năng song ngữ )


Ex: Montreal has a large number of bilingual citizens who speak English and French.


(Montreal có một số lớn công dân có khả năng song ngữ nói được tiếng Anh và tiếng Pháp.)


 


= 2. Written in two languages


(Được viết bằng hai ngôn ngữ )
Ex: Some school in Spanish Speaking communities send bilingual notices, written in English and Spanish, to the parents.


(Một vài trường học ở những cộng đồng nói tiếng Tây Ban Nha gửi các thông báo song ngữ viết bằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha cho các phụ huynh.)


 

Edited by user Sunday, January 24, 2010 2:46:40 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#52 Posted : Saturday, October 17, 2009 10:32:58 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IETLS VOCABULARY WEEK 33

(Page 330 - 348 )

 

 

 

1) Bipartisan / ,baipɑ:ti'zæn/ (adjective)

= Representing two political parties

(Lưỡng đảng )

Ex: Congressional committee are bipartisan; they consist of both Democratic and Republican members.

(Các ủy ban cuả Quốc Hội có tính chất lưỡng đảng; các uỷ ban gồm cả thành viên đảng Dân Chủ lẫn thành viên đảng Cộng Hoà.)

 

2) Bisect / bai'sekt/ (t. verb)

= Divide into two equal parts

(Chia thành hai phần bằng nhau )

Ex: A diameter is a line that bisects a circle.

(Đường kính là đường chia vòng tròn ra hai phần bằng nhau.)

 

3) Semicircle / 'semisə:kl/ (noun)

= Half of a circle

(Phân nưả vòng tròn )

Ex: At the end of the lesson, a group gathered about the teacher in a semicircle to ask additional questions.

(vào cuối bài học, một nhóm tập hợp chung quanh thầy giáo tạo thành phân nưả đường tròn để hỏi them các câu hỏi.)

 

4) Semiconscious / ,semi'kɔn∫əs/ (adjective)

= Half conscious; not fully conscious

(Bán ý thức; không ý thức hoàn toàn )

Ex: In the morning, as you begin to awaken, you are in the semiconscious state.

(Vào buổi sáng, ngay khi bạn bắt đầu thức dậy, bạn ở trong tình trạng bán ý thức, nưả tỉnh, nưả mê.)

 

5) Semidetached /,semi di'tæt∫t/ (adjective)

= Partly detached; sharing a wall with an adjoining building on one side, but detached on the other

(Tách biệt một phần, có cùng một vách tường chung với một toà nhà khác, nhưng mặt tường kia thì tách biệt.)

Ex: All the houses on the block are attached, except the corner ones, which are semidetached.

(Tất cả các ngôi nhà trong một lô thì gắn liền với nhau, ngoại trừ ngôi nhà ở góc lô thì tách biệt một nưả.)

 

6) Semiskilled / ,semi'skild/ (adjective)

= Partly skilled

(Bán chuyên môn )
Ex: Workers who enter a semiskilled occupation do not have to undergo a long period of training.

(Công nhân làm những nghề nghiệp bán chuyên môn thì không cần phải qua một giai đoạn huấn luyện lâu dài.)

 

7. E-, EX-: “out,” “from,” “away”

8. IN-, IM-: “in,” “into,” “on,” “against,” “over

 

7) Emigrate / 'emigreit/ (t. verb, i. verb)

= Move out of a country or region to settle in another

(Di chuyển khỏi một nước, một vùng để định cư một nơi khác )

Ex: In 1889, Charles Steinmetz, an engineer, emigrated from Germany.

(Năm 1889, Charles Steimentz, một kỹ sư, đã rời khỏi nước Đức để định cư nơi khác.)

 

Cool Immigrate / 'imigreit/ (i. verb)

= Move into a foreign country or region as a permanent resident

(Di chuyển vào một quốc gia khác hoặc một vùng khác để trở thành người thường trú.)

Ex: In 1889, Charles Steinmetz immigrated to the United States.

(Năm 1889, Charles Steimetz nhập cư vào Hoa Kỳ.)

 

9) Eminent / 'eminənt/ (adjective)

= Standing out; conspicuous; distinguished; noteworthy

(Nổi bật; dễ thấy, đập vào mắt; xuất sắc; đáng chú ý )
Ex: Steinmetz’s discovery in the field of electricity made him one of the eminent scientists of the twentieth century.

(Những khám phá trong lĩnh vực điện học đã làm cho ông trở thành một trong những nhà khoa học xuất sắc cuả thể kỷ 20.)

 

10) Imminent / 'iminənt/ (adjective)

= Hanging threateningly over one’s head; about to occur; impending.

(Đang đe doạ; sắp xảy ra; sắp xảy ra )

Ex: At a first flash of lightning, the beach crowd scurried for shelter from the imminent storm.

(Nhìn thấy tia chớp đầu tiên, đám đông trên bãi biển chạy nhanh để tim2 chỗ trú ẩn cơn giông bão sắp ập đến.)

 

11) Enervate / 'enə:veit/ (verb)

= (Literally, “take out the nerves or strength”  ) lessen the strength of; enfeeble; weaken

[(Nghiã đen: Làm mất tinh thần hoặc sức mạnh ) làm giảm sức mạnh; làm yếu đi; làm yếu ]

Ex: Irma was so enervated by the broiling sun that she nearly fainted.

(Irma yếu đi dưới ánh nắng mặt trời như thiêu đốt đến độ cô gần ngất xiủ.)

 

12) Erosion / i'rouʒn/ (noun)

= Gradual wearing away

(Xói mòn dần )
Ex: Running water is one of the principal causes of soil erosion.

(Nước chảy là một trong những nguyên nhân chính yếu gây ra sự xói mòn đất.)

 

13) Invoke / in'vouk/ (t. verb)

= Call on for help or protection; appeal to for support.

(Kêu gọi giúp đỡ hoặc bảo vệ; viện dẫn đến )
Ex: Refusing to answer the question, the witness invoked the Fifth Amendment, which protects a person from being compelled to testify against himself.

(Từ chối trả lời câu hỏi, nhân chứng đã viện dẫn chính án thứ năm bảo vệ không bắt buộc một người làm chứng chống lại chính mình.)

 

14) Excise / 'eksaiz/ (t. verb)

= Cut out; remove by cutting out

(Cắt khỏi; xoá đi bằng cách cắt khỏi )
Ex: With a penknife, he peeled the apple and excised the wormy part.
(Với cây dao nhỏ, ông ta đã gọt vỏ quả táo và cắt đi phần bị sâu.)

 

15) Incise / in'saiz/ (t. verb)

= Cut into; carve; engrave

(Cắt vào; đục chạm vào; khắc vào )
Ex: The letters on the monument had been incised with a chisel.

(Những dòng chữ trên tượng đài đã được khắc chạm vào bằng một cây đục.)

 

16) Exclusive / iks'klu:siv/ (adjective)

= 1. Shutting out, or tending to shut out others.

(Đóng lại, đóng lại không cho kẻ khác vào )

Ex: An exclusive club does not readily accept newcomers.

(Một câu lạc bộ khép kín không sẵn sàng chấp nhận những kẻ mới đến.)

= 2. Not shared with others; single; sole

(Không san sẻ với kẻ khác; một mình; đơn độc )

Ex: Before the game, each team had exclusive use to the field for a ten-minute practice period.

(Trước trận đấu, mỗi đội được sử dụng sân độc quyền để tập dượt trong 10 phút.)

 

17) Inclusive / in'klu:siv/ (adjective)

= (Literally, “shutting in”  ) including the limits (dates, numbers, etc.) mentioned

[(Nghiã đen: giữ bên trong ) bao gồm giới hạn (ngày tháng, con số …  ) được đề cập ]

Ex: The film will be shown from August 22 to 24, inclusive, for a total of three days.

(Phim ấy sẽ được chiếu ngày 22 đến 24 tháng tám, tất cả tổng cộng là 3 ngày [inclusive: kể gồm cả ngày 24].)

 

1Cool Exhibit / ig'zibit/ (verb)

= (Literally, “hold out”  ) show; display

[(Nghiã đen: đưa ra ) cho thấy, trình bày, triển lãm ]

Ex: The art department is exhibiting the outstanding posters produced in its classes.

(Khoa nghệ thuật đang triển lãm các bích chương xuất sắc do lớp học thuộc khoa vẽ.)

 

19) Inhibit / in'hibit/ (t. verb)

= (Literally “hold in”  ) hold in check; restrain; repress

[(Nghiã đen: giữ lại ) ức chế; hạn chế; đè xuống ]

Ex: Ellen told the child not to cry, but he could not inhibit his tears.

(Ellen bảo đưá bé đừng khóc, nhưng nó không thể nào cầm được nước mắt.)

 

20) Expel / iks'pel/ (t. verb)

= Drive out; force out; compel to leave

(Đẩy ra; buộc phải ra; trục xuất )
Ex: Expelled from the university because of poor grades, the student applied for readmission the following term.

(Buộc phải ra khỏi viện đại học vì điểm số thấp, anh sinh viên ấy đã nộp đơn xin tái thu nhận vào học kỳ sau.)

 

 

Edited by user Saturday, October 17, 2009 10:34:46 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#53 Posted : Sunday, October 25, 2009 6:08:31 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IETLS VOCABULARY WEEK 34


(Page 348 – 356 )

 

 

 

 

7. E-, EX-: “out,” “from,” “away”


8. IN-, IM-: “in,” “into,” “on,” “against,” “over”


 

1) Impel /im’pel/ (t. verb)
= Drive on; force; compel


(Thúc đẩy; đẩy, buộc; thúc giục )
Ex: Gregg’s low mark in the midterm impelled him to study harder for the final.


(Điểm số cuả Gregg vào học kỳ giưã thúc đẩy anh học nhiều hơn cho kỳ cuối cùng )


 

2) Implicate /’implikeit/ (t. verb)


= (Literally, “fold in or involve”  ) show to be part of or connected with; involve


[(Nghiã đen: lien hệ, bao gồm  ) cho thấy có sự tham dự hoặc có liên hệ; bao gồm ]


Ex: The accused is not the only guilty party; two other are implicated.


(Bị cáo không phải chỉ có một người có tội thôi, còn hai người khác liên can nưã.)


 

3) Impugn /im’pju:n/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Advocate ]


= (Literally, “fight against”  ) call in question; assail by words or arguments; attack as false; contradict.


[(Nghiã đen: chiến đấu chống lại ) đặt thành vấn đề, nghi ngờ; tấn công bằng lời nói hoặc lập luận; tấn công cho là sai lầm; nói ngược lại ]


Ex: The treasurer should not have been offended when asked for a financial report. No one was impugning his honesty.


(Lẽ ra không nên quá xức phạm ông thủ quỹ khi yêu cầu ông ta báo cáo tài chính. Không ai nghi ngờ sự trung thực cuả ông.)


 

4) Incarcerate / in'kɑ:səreit/ (t. verb)


= Put into prison; imprison; confine


(Tống giam, bỏ tù; giam giữ )
Ex: On July 14, 1789, the people of Paris freed the prisoners incarcerated in the Bastilles.
(Vào ngày 14 tháng 7, 1789 dân chúng Paris đã giải phóng tù nhân bị giam giữ trong ngục Bastille.)


 

5) Inscribe / in'skraib/ (t. verb)


(Literally “write on”  ) write, engrave, or print to create a lasting record


=[(Nghiã đen: viết trên ), viết, khắc vào hoặc in vào để ghi nhớ lâu dài.]


Ex: The name of the winner will be inscribed on the medal.


(Tên người thắng giải sẽ được khắc vào huy chương.)


 

6) Insurgent / in'səVery Happyʒənt/ (adjective; noun)


= 1. One who rises in revolt against established authority; rebel


(Người nổi dạy chống lại nhà cầm quyền; quân phiến loạn )


Ex: The king promised to pardon any insurgent who would lay down his arms.


(Nhà vua hưá tha thứ cho bất cứ kẻ phiến loại nào chịu bỏ khí giới.)


 

= 2. Rebellious


(Nổi loạn; dấy loạn; khởi nghiã )


Ex: General Washington led the insurgent forces in the Revolutionary War.


(Đại tướng Washington cầm đầu lực lượng khởi ngành trong cuộc chiến tranh Cách mạng.)


 

9. EXTRA-: “outside”


10. INTRA-: “within”


 

7) Extracurricular / ,ekstrəkə'rikjulə/ (adjective)


= Outside the regular curriculum, or course of study


(Bên ngoài chương trình chính thức, hoặc khoá học, chỉ hoạt động ngoại khoá )
Ex: Why don’t you join an extracurricular activity, such as a club, the school newspaper, or a team?


(Tại sao anh lại không gia nhập hoạt động ngoại khoá, chẳng hạn như một câu lạc bộ, một tờ báo cuả trường, hoặc một đội thể thao?)


 

Cool Extraneous / eks'treinjəs/ (adjective) [Từ trái nghiã: Intrinsic ]


= Coming from or existing outside; foreign; not essential


(Đến từ bên ngoài, hiện diện ở bên ngoài; bên ngoài; không thiết yếu )


Ex: You said you stick to the topic, but you keep introducing extraneous issues.
(Anh nói rằng anh sẽ theo sát đề tài, nhưng anh vẫn mãi đưa vào những vấn đề bên ngoài.)


 

9) Extravagant / iks'trævigənt/ (adjective)


= 1. [Từ trái nghiã: restrained ] Outside the bounds of reason; excessive


(Vượt khỏi sự hợp lý; thái quá; lố lăng )
Ex: Reliable salesmen do not make extravagant claims for their product.


(Người bán hàng tin cậy được sẽ không quảng cáo lố lăng cho sản phẩm cuả mình.)


 

= 2. [Từ trái nghiã: Frugal ] Spending lavishly; wasteful


(Chi xài phung phí; phí phạm )


Ex: In a few months, the extravagant heir spent the fortune of a lifetime.


(Trong chỉ một vài tháng, chàng thưà kế hoang phí ấy đã tiêu hết sản nghiệp cuả một đời người.)


 

10) Intramural / ,intrə'mjuərəl/ (adjective) [Từ trái nghiã: Inter-scholastic ]


= Within the walls or boundaries (of a school, college, etc.); confined to members (of a school, college, etc.)


[Trong vòng những bức tường hoặc giới hạn (cuả một trường học, một trường đại học, &hellipWink; giới hạn cho các thành viên (cuả một trường học, một trường đại học )


Ex: The intramural program, in which one class competes with another, gives you a greater chance to participate than the interscholastic program between teams of competing schools.


(Chương trình nội bộ trong trường mà lớp này đấu với lớp khác mang đến cho bạn một cơ hội lớn hơn để tham gia hơn là một chương trình lien trường giưã nhiều đội cuả nhiều trường đấu với nhau.)


 

11) Intraparty / ,intrə'pɑ:ti/ (adjective)


= Within a party


(Trong khuôn khổ một đảng )


Ex: The Democrats are trying to heal intraparty strife so as to present a united front in the coming election.


(Các đảng viên dân Chủ đang cố gắng hàn gắn mối xung đột bất hoà nội bộ đảng để xuất hiện như một mặt trận thống nhất trong kỳ bầu cử sắp đến.)


 

12) Intrastate / ,intrə'steit/ (adjective)


= Within a state


(Trong một bang)


Ex: Commerce between the states is regulated by the Interstate Commerce Commission but intrastate commerce is supervised by the states themselves.


(Thương mại giưã các bang thì do Uỷ ban Thương mại lien bang quy định, nhưng buôn bán trong nội bộ một bang thì do chính các bang giám sát.)


 

13) Intravenous / ,intrə'vi:nəs/ (adjective)


= Within or by way of the veins


(Trong mạch máu hoặc bằng cách qua mạch máu )


Ex: Patients are nourished by intravenous feeding when too ill to take food by mouth.


(Các bệnh nhân được nuôi sống bằng sự tiếp chất bổ dưỡng qua mạch máu khi họ quá yếu không ăn thực phẩm bằng đường miệng được.)


 

11. CONTRA-, CONTRO-, COUNTER-: “against,” “contrary”


 

14) Con / kɔn/ (t. verb) - Viết tắt cuả CONTRA [Từ trái nghiã: Pro ]


= 1. Against; on the negative side


(Chống; về mặt tiêu cực )
Ex: Are you on the pro or con side of this argument?


(Anh đứng về phiá thuận hay chống lại lập luận này.)


 

= 2. Opposing argument; reason against


(Lập luận chống lại; lý lẽ ngược lại )


Ex: Before taking an important step, carefully study the pros and cons of the matter


(Trước khi tiến hành một bước quan trọng bạn haỹ cẩn thận nghiên cứu lập luận thuận và lập luận chống cuả vấn đề ấy.)


 

15) Contraband / 'kɔntrəbænd/ (noun)


= Merchandise imported or exported


(Hàng nhập hoặc xuất khẩu đi ngược lại pháp luật; hàng lậu; hàng buôn lâu )


Ex: Customs officials examined the luggage of the suspected smuggler but found no contraband.


(Các viên chức quan thuế đã khám xét hành lý cuả người bị tình nghi buôn lậu, nhưng không tìm thấy hàng lậu nào cả.)


 

16) Contravene / ,kɔntrə'vi:n/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Uphold ]


= Go or act contrary to; violate; disregard; infringe


(Đi, hành động ngược lại; vi phạm; không chú ý đến; xâm phạm )


Ex: By invading the neutral nation, the dictator contravened his earlier pledge to guarantee its independence.


(Bằng cách xâm lăng quốc gia trung lập, nhà độc tài ấy đã đi ngược lại cam kết trước đây cuả ông ta về việc bảo đảm cho nền độc lập cuả quốc gia này.)


 

17) Controversy / 'kɔntrəvə:si/ (noun)


= (Literally, “a turning against”  ) dispute; debate; quarrel


[(Nghiã đen: quay trở lại chống ) tranh cãi; tranh luận; cãi vã; tranh chấp ]


Ex: Our controversy with Great Britain over the Oregon nearly led to war Territory.
(Cuộc tranh chấp với nước Anh về lãnh thổ vùng Oregon đã gần như dẫn đến chiến tranh.)


 

1Cool Counter / 'kauntə/ (adverb)


= (Followed by to) contrary; in the opposite direction


[(Theo sau là TO) ngược lại; theo hướng ngược lại ]


Ex: The student’s plan to drop out of school ran counter to his parents’ wishes.


(Dự định bỏ học cuả anh sinh viên ấy đã đi ngược lại ước muốn cuả cha mẹ anh.)


 

19) Countermand / ,kauntə'mɑ:nd/ (t. verb)


= Cancel (an order) by issuing a contrary order


(Huỷ bỏ (một lệnh ) bằng cách ra một lệnh ngược lại )


Ex: The monitor ordered the student to go to the end of the line, but the teacher countermanded the order.


(Anh trưởng lớp ra lệnh cho một anh học sinh phải đi xuống phiá cuối hàng, nhưng thầy giáo đã ra một lệnh ngược lại.)


 

20) Incontrovertible / ,inkɔntrə'və:təbl/ (adjective)


= Not able to be “turned against” or disputed; unquestionable; certain; indisputable


(Không thể nói ngược lại hoặc tranh cãi; không thể chối cãi; không thể đặt thành vấn đề; chắc chắn )


Ex: The suspect’s fingerprints on the safe were considered incontrovertible evidence that he had participated in the robbery.


(Dấu tay cuả nghi can trên tủ sắt được xem là bằng chứng không thể tranh cãi là nghi can đã tham dự vào vụ cướp.)


 

Edited by user Sunday, January 24, 2010 2:49:57 AM(UTC)  | Reason: Not specified

bingopham
#54 Posted : Sunday, November 01, 2009 5:16:26 AM(UTC)
bingopham

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 10/16/2009(UTC)
Posts: 4
Location: Binh Duong

phải chi mà forum có chức năng "thank" hen, bingo sẽ nhấp 1000 lần thank cho chị bear thanhtruc panda và các bạn. bingo học chậm nhưg mà nhờ phương pháp của mọi ng học vocabulary thấy nhanh hơn. hi vọng chăm chỉ ngày 3 từ thì từ giờ đến tết sẽ có vốn từ kha khá để đi thi. nếu có kết quả tốt e sẽ hậu tạ mọi ng hihihi

thanhtruc_panda
#55 Posted : Monday, November 02, 2009 9:56:35 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IETLS VOCABULARY WEEK 35


(Page 358 – 365)

 

 

 

12. INTER-: “between”


 

1) Intercede / ,intə'siVery Happy/ (i. verb)


= (Literally, “go between”  ) interfere to reconcile differences; mediate; plead in another’s behalf; intervene


[(Nghiã đen: Xen vào giưã ) can thiệp để hoà giải; biện hộ cho một bên nào đó; can thiệp ]


Ex: My brother would have lost the argument if Dad hadn’t interceded for him.


(Anh tôi đã thua trong lập luận nếu như cha tôi không xen vào để biện hộ cho anh.)


 

2) Intercept / ,intə'sept/ (noun, t. verb)


= (Literally, “catch between”  ) stop or seize on the way from one place to another


[(Nghiã đen: nhận lại, bắt vào lúc giưã đường ) chận hoặc bắt trên con đường từ nơi này sang nói khác ]


Ex: We gained possession of the ball when Russ intercepted a forward pass.


(Chúng tôi đã giữ được bong khi Russ chận và bắt được bong lúc đối phương đang giao bong tiến lên.)


 

3) Interlinear / ,intə'liniə/ (adjective)


= Inserted between lines already printed or written


(Xen vào giưã hai hàng chữ đã in hay đã viết )


Ex: It is difficult to make interlinear, notes if the space between the lines is very small.


(Thật là khó để viết xen vào giưã hai hàng vì khoảng trống giưã hai hàng rất hẹp.)


 

4) Interlude / 'intəluVery Happy/ (noun)


= Go between; mediator


(Sự việc xảy ra trong thời gian giưã hai biến cố; khoảng thời gian )


Ex: Between World War II and the Korean War, there was a five-year interlude of peace.


(Giưã chiến tranh thế giới thứ 2 và cuộc chiến tranh Triều Tiên là một giai đoạn hoà bình năm năm.)


 

5) Intermediary / ,intə'miVery Happyjəri/ (adjective, noun)


= Go-between; mediator


(Xen vào giưã; người trung gian )


Ex: For his role as intermediary in helping to end the Russo-Japanese War, Theodore Roosevelt won the Nobel Peace Prize.


(Với vai trò trung gian để giúp chấm dứt chiến tranh Nga-Nhật, Theodore Roosevelt đã chiếm được Giải thưởng Nobel Hoà Bình.)


 

6) Intermission / ,intə'mi∫n/ (noun)


= Pause between periods of activity; interval; interruption


(Sự dừng lại giưã các thời kỳ hoạt động; cách khoảng; cắt đứt, ngắt khoảng )
Ex: During the intermission between the first and second acts, you will have a chance to purchase refreshments.


(Vào lúc cách khoảng giưã hồi 1 và hồi 2 vở kịch, bạn có cơ hội để mua một món giải khát.)


 

13. IN-, IL-, IM-, IR-: “not,” “un”


 

7) Illegible / i'ledʒəbl/ (adjective)


= Not legible; not able to read


(Không đọc được, không thể đọc được )


Ex: I could read most of the signatures, but a few were illegible.


(Tôi có thể đọc được phần lớn các chữ ký, nhưng một vài chữ thì không thể đọc được.)


 

Cool Illiterate / i'litərit/ (adjective)


= Not literate; unable to read and write; uneducated


(Không biết chữ; không biết đọc và viết; vô giáo dục )


Ex: The new nation undertook to teach its illiterate citizens to read and write


(Một tân quốc gia đã đảm đương việc dạy cho các công dân mù chữ cuả mình biết đọc và biết viết.)


 

9) Illogical / i'lɔdʒikəl/ (adjective)


= Not logical; not observing the rules of logic (correct reasoning)


(Không hợp lý; không tuân theo quy luật luận lý (suy luận đúng ) -> phi lý )


Ex: It is illogical to vote for a candidate whom you have no faith in.


(Thật là phi lý để bầu cho một ứng viên mà anh không tin tưởng.)


 

10) Immaculate / i'mækjulit/ (adjective)


= Not spotted; absolutely clean; stainless


(Không viết bẩn; hoàn toàn sạch sẽ; không vết dơ )


Ex: Nearly every soap manufacturer claims his product will make dirty linens immaculate.


(Hầu như mỗi nhà sản xuất xà bông đều cho sản phẩm cuả mình sẽ làm cho quần áo dơ trở nên hoàn toàn sạch sẽ.)


 

11) Immature / ,imə'tjuə/ (adjective)


= Not mature; not fully grown or developed


(Không trưởng thành; không lớn đầy đủ hoặc không phát triển đầy đủ -> ấu trĩ )


Ex: Don’t use such baby talk! People will think you are mentally immature.


(Đừng nói những chuyện trẻ con như thế! Người ta sẽ nghĩ bạn ấu trĩ về mặt trí tuệ.)


 

12) Impunity / im'pju:niti/ (noun)


= State of being not punished; freedom from punishment, harm, loss, etc.


(Sự không trừng phạt; khỏi bị trừng phạt, thiệt hại, mất mát, &hellipWink


Ex: As a result of stricter enforcement, speeders are no longer able to break the law with impunity.


(Nếu áp dụng chặt chẽ hơn, những kẻ thích chạy quá tốc độ sẽ không thể nào vi phạm luật pháp mà không bị trừng phạt.)


 

13) Inaccessible // ()


= Not accessible; not able to be reached; hard to get to


(Không thể đến được; không thể đi đến được; khó đến được )


Ex: For most of the year, the Eskimo settlements in northern Quebec are inaccessible, except by air.


(Hầu như quanh năm, khu cư dân Eskimo ở phiá bắc Quebec thì không thể đến được, ngoại trừ bằng máy bay.)


 

14) Incessant /in’sesnt/ (adjective)


= Not ceasing; continuing without interruption


(Không ngừng; tiếp tục không lúc nào ngưng lại )


Ex: It is almost impossible to cross our street during the rush hour because of the incessant flow of traffic.


(Hầu như không thể nào băng qua đường phố cuả chúng ta vào giờ cao điểm bởi vì dòng xe cộ chạy liên tục.)


 

15) Inflexible / in'fleksəbl/ (adjective)


= Not flexible: not easily bent; firm; unyielding


(Không linh động; không dễ uốn cong; cứng rắn; không nhượng bộ )


Ex: No compromise is possible when both sides remain inflexible.


(Không thể có thoả hiệp khi cả hai bên đều không nhượng bộ )


 

16) Ingratitude / in'grætitjuVery Happy/ (noun)


= Fullness; lack of gratitude


(Sự bạc ơn; sự vong ơn; thiếu sự cảm ơn )


Ex: Valerie refused to let me see her notes, despite the fact that I have always lent her mine. Did you ever hear of such ingratitude?


(Valeric từ chối không cho tôi xem bài ghi cuả nó mặc dù thật sự tôi đã luôn luôn cho nó xem bài ghi cuả tôi. Bạn có bao giờ nghe một trường hợp vô ơn như vậy không? )


 

17) Inhospitable / in'hɔspitəbl/ (adjective)


= Not hospitable; not showing kindness to guests and strangers; unfriendly


(Không hiếu khác; không tỏ ra tử tế với khách và người khách lạ; không thân thiện )


Ex: When the visitors come to our school, we should make them feel at home; otherwise they will think we are inhospitable.


(Khi những người khách đến thăm trường chúng tôi, chúng tôi phải làm cho họ cảm thấy thoải mái như ở nhà, nếu không họ sẽ nghĩ rằng chúng tôi không hiếu khách.)


Edited by user Sunday, January 24, 2010 2:57:34 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#56 Posted : Sunday, November 08, 2009 3:46:06 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 36


(Page 376) 

 

 

 

13. IN-; IL-, IM-, IR-: “not,” “un-”


 

1) Insoluble / in'sɔljubl/ (adjective)


= 1. Not soluble; incapable of being solved; unsolvable


(Không giải được; không thể giải quyết được; không thể giải quyết )
Ex: Scientists are finding solutions to many problems that up to now were insoluble.


(Những nhà khoa học đang tìm ra các giải đáp cho nhiều bài toán mà cho đến nay chưa thể giải đáp.)


 

= 2. Not capable of being dissolved


(Không thể hoà tan )


Ex: Salt dissolves in water, but sand is insoluble.


(Muối hoà tan trong nước nhưng cát thì không thể hoà tan.)


 

2) Irreconcilable / i'rekənsailəbl/ (adjective)


= Not reconcilable; not able to be brought into friendly accord


(Không thể hoà giải; không thể hoà thuận lại )
Ex: After Romeo and Juliet died, their families, who had been irreconcilable enemies, became friends.


(Sau khi Romeo và Juliet chết, gia đình cuả họ vốn không thể hoà giải đã trở thành bạn bè cuả nhau.)


 

3) Irrelevant / i'relivənt/ (adjective)


= Not relevant; not applicable; off the topic; extraneous


(Không lien hệ; không thể áp dụng cho được; ngoài đề; bên ngoài, không lien quan )
Ex: Stick to the topic; don’t make irrelevant remarks.


(Hãy bám sát lấy chủ đề; đừng đưa ra những nhận xét bề ngoài.)



4) Irrevocable / i'revəkəbl/ (adjective)


= Not revocable; incapable of being recalled, past recall


(Không thể rút lại; không thể nào huỷ bỏ; đã vượt khỏi sự cô thế, rút lại; thu hồi lại )


Ex: When the umpire says you are out, it is useless to argue because his decision is irrevocable.


(Khi trọng tài bảo anh phải ra khỏi sân, cãi lại không ích lợi gì bởi vì quyết định cuả ông ta là không thể nào rút lại được.)


 

14. BENE-: “good,” “well”


15. MAL-, MALE: “xấu,” “độc ác”


 

5) Benediction / ,beni'dik∫n/ (noun)


= (Literally, “good saying&rdquoWink Blessing; good wishes


[(Nghiã đen: “Lời nói tốt&rdquoWink sự chúc phúc; lời chúc lành ]


Ex: Before beginning his difficult journey, the young man visited his parents to receive their benediction.


(Trước khi bắt đầu chuyến hành trình khó khăn, chàng thanh niên ấy đến thăm cha mẹ và nhận được những lời chúc lành.)


 

6) Malediction / ,mæli'dik∫n/ (noun)


= (Literally, “evil saying&rdquoWink curse


[(Nghiã đen: “LờI nói độc ác&rdquoWink LờI nguyền rủa ]


Ex: With her dying breath, Queen Dido pronounced a malediction on Aeneas and all his descendants.


(Khi thở hơi thở cuốI cùng, Hoàng hậu Dido đã nguyền ruả Aeneas và tất cả con cháu cuả chàng.)


 

7) Benefactor / 'benifæktə/ (noun)


= (Literally, “one who does good&rdquoWink person who gives kindly aid, money, or a similar benefit


[(Nghiã đen: “ngườI làm điều tốt&rdquoWink NgườI tốt giúp đỡ kẻ khác tiền bạn hoặc những phúc lợI tương tự, mạnh thường quân, ân nhân ]


Ex: The museum could not have been built without the gift of a million dollars by a wealthy benefactor.


(Bảo tàng viện ấy không thể nào được dựng lên nếu không có được khoảng tiền tặng một triệu đô la cuả một mạnh thường quân giàu có.)


 

Cool Malefactor / 'mælifæktə/ (noun)


= (Literally, “one who does evil&rdquoWink offender; evildoer, criminal


[(Nghiã đen: “ngườI làm điều ác, xấu&rdquoWink NgườI phạm tộI, ngườI làm điều ác; tộI nhân


Ex: Shortly after the crime, the malefactor was apprehended and turned over to the police.


(Một thời gian ngắn sau khi phạm tộI ác, phạm nhân ấy đã bị bắt và giao cho cảnh sát.)


 

9) Beneficial / ,beni'fi∫əl/ (adjective) [Từ trái nghiã: Detrimental ]


= Productive of good; helpful; advantageous


(Có lợI; hữu ích; có lợI )


Ex: Rest is usually beneficial to a person suffering from a bad cold.


(Nghĩ ngơi thường có ích cho một ngườI vưà mớI bị cảm lạnh nặng.)


 

10) Beneficiary / ,beni'fi∫əri/ (noun)


= Person receiving some good, advantage, or benefit


(Người hưởng lợi; hưởng phúc lợi )


Ex: The sick and the needy will be the beneficiaries of your gift to the community fund.


(Người bệnh và người nghèo sẽ được hưởng phúc lợi từ tặng vật cuả anh cho quỹ cộng đồng.)


 

11) Benevolent / bi'nevələnt/ (adjective)


= (Literally, “wishing well&rdquoWink disposed to promote the welfare of others; kind; charitable


[(Nghiã đen: “ước muốn điều tốt&rdquoWink tốt bụng; muốn điều tốt, phúc lợI cho kẻ khác; tử tế; từ thiện ]


Ex: A benevolent employer has a sincere interest in the welfare of his employees.


(Một chủ nhân tốt bụng sẽ có sự quan tâm thành thật đến phúc lợi cuả nhân viên ông ta.)


 

12) Malevolent / mə'levələnt/ (adjective)


= (Literally, “Wishing ill&rdquoWink showing ill will; spiteful


=[(Nghiã đen: “Ác ý&rdquoWink biểu lộ ác ý; đầy thù hằn; độc ác ]


Ex: In Robert Louis Stevenson’s novel KIDNAPPED David Balfour visits a malevolent uncle who tries to kill him.


(Trong quyển tiểu thuyết KIDNAPPED cuả R. L Stvenson, David Balfour đến thăm người chú độc ác, ông ta đã muốn giết Balfour.)


 

13) Maladjusted / mælə'dʒʌstid/ (adjective)


= Badly adjusted; out of harmony with one’s environment


(Không thích nghi; không hoà hợp vớI môi trường )


Ex: Carlo was maladjusted in the early grades, not because of poor intelligence but because he couldn’t speak English.


(Carlo đã không thích nghi được trong những cấp lớp đầu tiên, đó không phảI vì cậu kém thông minh nhưng bởI vì cậu không nói được tiếng Anh.)


 

14) Malice / 'mælis/ (noun)


= Ill will; intention or desire to harm another; enmity; malevolence


(Ác ý; ý định hoặc ý muốn làm hạI kẻ khác; sự ghen ghét thù nghịch; xấu bụng )


Ex: I suspect Ronnie tripped me so that I wouldn’t be able to play tomorrow. He did it not as a joke but of malice.


(Tôi nghi là Ronnie đã ngáng chân làm cho tôi ngã để tôi không thểm tham dự cuộc đấu vào ngày mai. Hắn không phảI làm việc ấy để đuà mà chính do ác ý.)


 

Page 382


 

15) Malnutrition / ,mælnju:'tri∫n/ (noun)


= Bad of faulty nutrition; poor nourishment


(Dinh dưỡng xấu; kém dinh dưỡng )


Ex: The lack of milk and fresh vegetables in the child’s diet was responsible for his malnutrition.


(Thiếu sưã và rau tươi trong thức ăn cuả đưá trẻ là nguyên nhân dẫn đến suy dinh dưỡng.)


 

16) Maltreat / mæl'tri:t/ (t. verb)


= Treat badly or roughly; mistreat; abuse


(ĐốI xử xấu, thô bạo; ngược đãi; hành hạ )


Ex: Two news photographers were attacked by the mob and their cameras were smashed. It is disgraceful, that they were so maltreated.


(Hai nhà nhiếp ảnh săn tin đã bị đám đông tấn công và máy ảnh cuả họ đã bị đập phá. Thật là đáng xấu hổ khi họ bị ngược đãi như thế.)


 

16. De-: “down,” “down from,” “opposite of”


 

17) Decadent / 'dekədənt/ (adjective, noun) [Từ trái nghiã: Flourishing; thriving ]


= (Literally, “falling down&rdquoWink deteriorating; growing worse; declining.


[(Nghiã đen: “rơi xuống&rdquoWink làm hư hỏng; trở nên xấu; suy tàn ]


Ex: The decadent downtown section was once a flourishing business district.


(Khu doanh thương tàn tạ đã có một thờI là một quận doanh nghiệp trù phú, phát triển.)



1Cool Deciduous / di'sidjuəs/ (adjective) [Từ trái nghiã: evergreen]


= Having leaves that fall down at the end of the growing season; shedding leaves


(Có lá rơi vào cuốI muà tăng tưởng; thay lá; rụng lá )
Ex: Maple, elm, birch, and other deciduous trees lose their leaves in the fall.


(Cây phong, cây du, cây tá phong và những loại cây thay lá khác vào muà thu rụng hết lá.)


 

19) Demented / di'mentid/ (adjective) [Từ trái nghiã: Rational ]


= Out of (down from) one’s mind; mad; insane; deranged


(Mất trí; điên; khùng; loạn trí )
Ex: Whoever did this must have been demented; no sane person would have acted in such a way.


(Bất cứ kẻ nào làm điều này hẳn phải là mất trí; không có một người bình thường nào lạI hành động như vậy.)


 

20) Demolish / di'mɔli∫/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Construct ]


= Pull or tear down; destroy


(Kéo đổ và phá sập; huỷ diệt )


Ex: A wrecking crew is demolishing the old building.


(Toán đập phá đang đập phá toà nhà cũ.)


 

Edited by user Sunday, January 24, 2010 3:00:34 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#57 Posted : Sunday, November 15, 2009 8:27:08 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 37

 

 

 

 (Page 385 - )

 

1) Demote /di’mout/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Promte ]


= Move down in grade or rank


(Giáng chức; giáng cấp )


Ex: For being absent without leave, the corporal was demoted to private.


(Do vắng mặt mà không xin phép, ông hạ sĩ ấy đã bị giáng cấp xuống binh nhì.)


 


2) Dependent / di'pendənt/ (adjective) [Từ trái nghiã: Independent ]


= (Literally, “hanging down, from”  ) unable to exist without the support of another


[(Nghiã đen: “móc vào từ”  ) không thể tồn tạI nếu không có sự hỗ trợ cuả khẻ khác, phụ thuộc, tuỳ thuộc ]


Ex: Children are dependent on their parents until they are able to earn their own living.


(Trẻ con tuỳ thuộc vào cha mẹ cuả chúng cho đến khi chúng có thể tự sinh kế được.)


 


3) Depreciate / di'pri:∫ieit/ (t. verb) [Từ trái nghiã: appreciate ]


= 1. Go down in price or value


(Giảm giá; giảm giá trị )


Ex: Automobiles depreciate rapidly; a $2500 car is worth less than @2000 within a year of purchase.


(Xe hơi giảm giá nhanh; một chiếc 2500 đô la thì trị giá không bằng 2000 đô la sau khi mua một năm.)


 


2. Speak slightingly of; belittle; disparage


(Nói cho mất mặt; nói hàm ý coi thường, không đáng kể )


Ex: The building superintendent feels depreciated if you refer to him as the “janitor.”


(Ông quản lý toà cao ốc cảm thấy mình bị xem thường nếu như anh đề cập đến ông ta như là “một ngườI gác dan”   )


 


4) Despise / dis'paiz/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Admire ]


= Look down on; scorn; feel contempt for


(Coi thường, khinh miệt; coi khinh )


Ex: Benedict Arnold was despised by his fellow Americans for betraying his country.


(Benedic bị khinh khi bở những ngườI Mỹ đồng bào cuả anh vì anh đã phản bộI quê hương.)


 


16. DE- : “down,” “down from,” “opposite of”


 


 


5) Deviate / 'di:vieit/ (in. verb)


= Turn aside or down (From a route or rule); stray


[Đi lệch (khỏi con đường hoặc lệch khỏi một quy tắc, quy định ); đi lệch ]


Ex: Mr. Parker always notifies the parents when a student neglects his homework, and he will not deviate from this rule in your case.


(Ông Parker luôn luôn thông báo với phụ huynh khi một học sinh bê trễ việc làm bài ở nhà và ông ấy sẽ không đi lệch khỏi nguyên tắc này trong trường hợp cuả anh.)


 


6) Devour / di'vauə/ (t. verb)


= (Literally, “gulp down”  ) eat greedily; eat like an animal


[(Nghiã đen: “nuốt, nốc vào”  ) ăn tham lam; ăn chư con vật ]


Ex: The children must have been starved when they came in for dinner because they devoured their food.


(Lũ trẻ hẳn phải đói lắm khi chúng vào ăn cơm tối bởi vì chúng ăn ngấu nghiến thức ăn cuả chúng.)


 


17. DIS-: “opposite of,” “differently,” “apart,” “away”


 


7) Discontent / ,diskən'tent/ (noun)


= (Usually followed by with) opposite of “content”; dissatisfied; discontented


[(Thường theo sau WITH) không hài long; bất mãn; không vưà ý ]


Ex: Dan was discontent with his Spanish mark; he had expected at least 10 points more.


(Dan không hài lòng với điểm số môn tiếng Tây Ban Nha; anh hy vọng ít nhất phảI nhiều hơn 10 điểm nưã.)


 


Cool Discredit /dis’kredit/ (noun, t. verb)


= Disbelieve; refuse to trust


(Không tin tưởng; từ chốI không tin; hoài nghi )


Ex: The parents discredited the child’s story, since he was in the habit of telling falsehoods.


(Cha mẹ hoài nghi câu chuyện kể cuả đưá con bởI vì cậu ta có cái thói quen hay kể những điều không thật.)


 


9) Discrepancy / dis'krepənsi/ (noun)


= Disagreement; difference, inconsistency; variation


(Không ăn khớp; sự sai biệt; không phù hợp; sai đi )
Ex: Ben should have had $8 in his wallet, but he had only $6. He could not account for the discrepancy.


(Ben hẳn phải còn 8 đô la trong bóp nhưng anh lại chỉ có 6 đô la. Anh không thể nào giải thích được sao lại có sự sai biệt.)


10) Disintegrate / dis'intigreit/ (t. verb, in. verb)


= Do the opposite of “integrate” (Make into a whole); break into bits


(Làm phân.)


Ex: The explosion disintegrated an entire wing of the factory.


(Vụ nổ đã làm sựp đổ toàn bộ một chái/ cánh cuả phân xưởng.)


 


11) Dispassionate / dis'pæ∫ənit/ (adjective)


= “Passionate” (showing strong feeling); calm; composed; impartial


[Phản nghiã cuả “nóng tính” (chỉ xúc cảm mạnh ); bình tĩnh; điềm tĩnh; không thiên vị ]


Ex: For a dispassionate account of how the fight started, ask a neutral observer – not a participant.


(Để có một sự tường thuật lại bình tĩnh không lệch lạc cuộc ẩu đả xảy ra thế nào, bạn hãy hỏi một người quan sát trung lập … đừng hỏi người trong cuộc.)


 


12) Disrepair / ,disri'peə/ (noun)


= Opposite of good condition or repair; bad condition


(ĐốI lập cuả tình trạng tốt; tình trạng xấu (Repair ngoài nghiã sưả chưã còn có nghiã là tình trạng tốt, xài được, dung được )


Ex: The bicycle I lent Tom had been in good condition; but he returned it in disrepair.


(Chiếc xe đạp mà tôi cho Tom mượn còn ở trong tình trạng tốt; nhưng khi nó trả lại thì đã hư hỏng.)


 


13) Dissent / di'sent/ (noun, t. verb)


= Feel differently; differ in opinion; disagree


[Cảm thấy khác đi; khác ý kiến; không đồng ý )


Ex: When the matter was put to a vote, 29 agreed and 4 dissented.


(Khi vấn đề đem ra biểu quyết thì có 29 thuận và 4 chống.)


 


14) Dissident / 'disidənt/ (adjective)


= (Literally, “sitting apart”  ) not agreeing; dissenting


[(nghiã đen: “NgồI tách ra&rdquoWink không đồng ý; chống đốI; ly khai ]
Ex: The compromise was welcomed by all the strikers except a small dissident group who felt that the raises were too small.


(Thoả hiệp được mọi người đình công hoanh nghênh ngoại trừ một nhóm nhỏ chống đối vì cảm thấy rằng khoản tăng lương là quá ít.)


 


15) Distract / dis'trækt/ (t. verb)


= Draw away (the mind or attention); divert


(Làm phân tâm; làm cho không còn tập trung sự chú ý; làm cho lệch đi; làm lãng trí )


Ex: Passengers should do nothing to distract the driver’s attention from the road.


(Hành khách không được làm gì làm lệch sự chú ý cuả ngườI tài xế khỏI con đường.)


 


18. SE-: “apart”


 


16) Secede /si’siVery Happy/ (t. verb)


= (Literally, “go apart”   ) withdrawal from an organization or federation


[(Nghiã đen: “tách ly”  ) sự rút khỏI một tổ chức hoặc một lien bang; lien đoàn ]


Ex: When Abraham Lincoln was elected President in 1860, South Carolina seceded from the Union.

(Khi Abraham Lincoln được bầu làm tổng thống năm 1860, Nam Carolina tách rời khỏi liên bang.)


 


17) Secession / si'se∫n/ (noun)


= (Literally, “a going apart”   ) withdrawal from an organization or federation


[Nghiã đen: “Sự tách ly” ) sự rút khỏi một tổ chức hoặc một liên bang, lien đoàn ]


Ex: South Carolina ’s secession was imitated by ten other states and led to the formation of the Confederacy.


(Sự tách ly cuả Nam Carolina được 10 bang khác bắt chước và dẫn đến sự thành lập một lien bang mới.)


 


1Cool Seclude /si’kluVery Happy/ (t. verb)

= Keep apart from others: place in solitude; isolate


(Tách khỏI kẻ khác; đặt vào chỗ cô lập; cách ly )
Ex: Monica was so upset by her failure in math that she secluded herself and refused to see anyone.


(Monica buồn rầu khi cô rớt môn toán đến độ cô tự tách ly và từ chối không gặp bất cứ ai.)

 


19) Secure / si'kjuə/ (adjective, t. verb)


= 1. Apart or free from care, fear, or worry; confident


(Không phảI lo lắng, lo sợ hoặc lo âu xao xuyết; tin tưởng, an tâm )


Ex: Are you worried about passing the midterm exam, or do you feel secure?


(Anh có cảm thấy lo âu về kỳ thi giưã khoá hay anh cảm thấy an tâm?  )


= 2. Safe against loss, attack or danger


(An toàn không mất mát, không bị tấn công hoặc nguy hiểm )


Ex: Guests who want their valuables to be secure are urged to deposit them in the hotel vault.


(Những ngườI khác muốn những thứ quý giá cuả mình an toàn thì được thúc giục mang ký gửI chúng vào hầm có mái cong cuả khách sạn.)


 

Edited by user Sunday, January 24, 2010 3:02:40 AM(UTC)  | Reason: Not specified

thanhtruc_panda
#58 Posted : Friday, November 20, 2009 9:17:22 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

ÁP DỤNG NHỮNG ĐIỀU ĐÃ HỌC

 

 

Exercise 24: In the space before each Latin prefix in column I, write the letter of its correct meaning in column II.

Column I                                          Column II

_____ 1. MAL, MALE                       (A) Opposite of, differently, apart, away

_____ 2. SE                                                (B) Not, un-

_____ 3. BENE                                 (C) Down, down from, opposite of

_____ 4. DIS                                     (D) Apart

_____ 5. DE                                                (E) Good, well

_____ 6. IN, IL, IM, IR                     (F) Evil, ill, bad, badly

 

Đáp án:        1-F    2-D    3-E    4-A    5-C    6-B

 

Exercise 25: Fill in the prefix in column I and the complete word in column III



Column I

Column II

Column III

1. _____

ill

+ VOLENT

Wishing

= _____

Wishing ill; spiteful

2. _____

Not

+ LITERATE

Able to read and write

= _____

Unable to read and write

3. _____

Down

+ VOUR

Gulp

= _____

Eat greedily

4. _____

Apart

+ CURE

Care

= _____

Apart (free) from care

5. _____

Not

+ SOLUBLE

Capable of being solved

= _____

Incapable of being solved

6. _____

Down

+ SPISE

Look

= _____

Look down on; scorn

7. _____

Good

+ DICTION

Saying

= _____

Blessing

8. _____

Not

+ LEGIBLE

Able to be read

= _____

Not able to read

9. _____

Opposite of

+ INTEGRATE

Make into a whole

= _____

Break into bits

10. _____

Evil

+ FACTOR

One who does

= _____

Evildoer

11. _____

Not

+ MACULATE

Spotted

= _____

Unspotted; absolutely clean

12. _____

Opposite of

+ CREDIT

Believe

= _____

Do opposite of believe; refuse to trust

13. _____

Down

+ MOTE

Move

= _____

Move down in rank

14. _____

Not

+ PUNITY

Punishment

= _____

Freedom from punishment

15. _____

Differently

+ SENT

Feel

= _____

Feel differently; disagree

16. _____

Bad

+ NUTRITION

Nourishment

= _____

Poor nourishment

17. _____

Not

+ RELEVANT

Applicable

= _____

Not applicable; extraneous

18. _____

Apart

+ CEDE

Go

= _____

Go apart; withdraw; from an organization

19. _____

Down

+ CADENT

Falling

= _____

Falling down; deteriorating

20. _____

Not

+ MATURE

Fully grown

= _____

Not fully grown

thanhtruc_panda
#59 Posted : Saturday, November 21, 2009 4:32:59 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 38

 

 

18. SE-: “apart”

 

1) Sedition / si'di∫n/ (noun)

= Going apart from, or against, an established government; action, speech or writing to overthrow the government.

(Ly khai hoặc chống lại một chính phủ; hành động, lời nói hoặc bài viết kêu gọi lật đổ chính phủ )

Ex: The signers of the Declaration of Independence, if captured by the enemy, would probably have been tried for sedition.

(Những người ký tên trong bảng Tuyên ngôn Độc Lập nếu bị bắt bởi kẻ thù, thì có lẽ sẽ bị xét xử về lội ly khai chống lại chính quyền.)

 

2) Segregate /’segrigeit/ (t. verb)

= (Literally, “set apart from the herd”  ) separate from the main body

( Nghĩa đen: “Tách rời ra khỏi bày đàn”  ) tách rời khỏi bộ phận chính

Ex: In most high schools, boys and girls attend the same classes, except in health education, where they are segregated.

(Trong phần lớn các trường trung học, nam và nữ cùng học chung một lớp như nhau ngoại trừ môn giáo dục sức khoẻ chúng được tách ra dạy riêng.)

 

19. CIRCUM-: “around,” “round”

 

3) Circumference / sə'kʌmfərəns/ (noun)

= Distance around a circle or rounded body, perimeter

(Đường bao quanh vòng tròn hoặc quanh một vật thể; chu vi )

Ex: The circumference of a circle equals π times the diameter.

(Chu vi vòng tròn bằng π nhân với đường kính.)

 

4) Circumlocution / ,sə:kəmlə'kju:∫n/ (noun)

= Roundabout way of speaking; use of excessive number of words to express an idea

(Nói quanh co, dài dòng; dung quá nhiều từ để diễn tả một ý tưởng )

Ex: The circumlocution “the game ended with a score that was not in our favor” should be replaced by “we lost the game.”

(Câu nói quanh co “trận đấu đã chấm dứt với tỉ số không thuận lợi cho chúng ta” nên được thay thế bằng câu “chúng ta đã thua”.)

 

5) Circumnavigate / ,sə:kəm'nævigeit/ (t. verb)

= Sail around

(Đi thuyền vòng quanh )

Ex: Ferdinand Magellan’s expedition was the first to circumnavigate the globe.

(Chuyến đi thám hiểm của Ferdinand Magellan là chuyến đi đầu tiên vòng quanh của địa cầu.)

 

6) Circumscribe / 'sə:kəmskrɑib/ (t. verb)

= 1. Draw a line around

(Vẽ một đường bao quanh, khoanh tròn )

Ex: The principal has requested all teachers to circumscribe failures in red on the report cards.

(Ông hiệu trưởng đã bảo các giáo sư khoanh tròn bằng mực đỏ những điểm số rớt trên cái phiếu điểm.)

 

= 2. Limit; restrict

(Giới hạn, hạn chế )
Ex: The patient was placed on a very circumscribed diet; he was forbidden to have coffee, spices, or raw fruits or vegetables.

(Bệnh nhân đã được đặt trong tình trạng ăn kiêng rất hạn chế; ông ta bị cấm không được dùng cà phê, các loại gia vị, hoặc các trái cây tươi và rau cải.)

 

7) Circumspect / 'sə:kəmspekt/ (adjective)

= Looking around and paying attention to all possible consequences before acting; cautious; prudent

(Nhìn quanh và chú ý đến mọi hậu quả có thể xảy ra trước khi hành động; thận trọng; cận thận )

Ex: Don’t jump to a conclusion before considering all the facts. Be circumspect.

(Bạn đừng vộ kết luận trước khi xem xét tất cả các sự kiện. Hãy tỏ ra thận trọng.)

 

8 ) Circumvent / ,sə:kəm'vent/ (t. verb)

= Go around; get the better of; frustrate

(Đi quanh; chế ngự đánh bại, làm mất tác dụng, làm vô hiệu bằng luồn lách )

Ex: To circumvent local sales taxes, shoppers often buy in neighboring communities that do not have such taxes.

(Để tránh thuế bán hàng tại địa phương, những người đi mua sắm thường mua ở các cộng đồng lân cận, nơi mà người ta không đánh loại thuế ấy.)

 

20. CON-, CO-, COL-, COR-: “together,” “with”

 

9) Coalesce / kouə'les/ (in. verb) [Từ trái nghĩa: separate ]

= Grow together; unite into one; combine

(Cùng phát trine chung; kết hợp lại thành một; kết hợp )

Ex: During the Revolutionary War, the thirteen colonies coalesced into one nation.

(Trong cuộc chiến tranh Cách mạng, mười ba thuộc địa đã kết lại thành một quốc gia.)

 

10) Coherent / kou'hiərənt/ (adjective)

= Sticking together; logically connected

(Kết lại với nhau; được nối tiếp về mặt luận lý, chặt chẽ )

Ex: In coherent writing, every sentence is connected in thought to the previous sentence.

(Trong một bài viết mạch lạc, chặt chẽ, mỗi câu được nối liền trong tư tưởng với câu trước đó.)

 

11) Collaborate / kə'læbəreit/ (in. verb)

= Work together

(Cộng tác, hợp tác )

Ex: Rodgers collaborated with Hammerstein in writing the folk opera OKLAHOMA.

(Rodgers đã cộng tác với Hmmerstein để viết nên vở nhạc kịch dân gian Oklahoma.)

 

12) Collusion / kə'lu:ʒn/ (noun)

= (Literally, “playing together”   ) secret agreement for a fraudulent purpose; conspiracy; plot

(Nghiã đen: “Cùng chơi với nhau”    ) thoả hiệp bí mật nhằm mục đích gian lận, âm mưu; âm mưu )

Ex: It was not known whether the price increases resulted from higher costs or from collusion among the producers.

(Người ta không biết là giá cả gia tăng là do giá thành cao hơn hay là do sự thông đồng giưã các nhà sản xuất.)

 

13) Concord / 'kɔηkɔVery Happy/ (noun) [Từ traí nghiã: Discord ]

= State of being together in heart or mind; agreement; harmony

(Sự hoà thuận về tình cảm hoặc tư tưởng; đồng ý; hoà hợp )
Ex: Neighbors cannot live in concord if their children keep fighting with one another.

(Những người láng giềng không thể sống hoà thuận với nhau nếu trẻ con cuả họ tiếp tục đánh nhau.)

 

14) Congenital / kən'dʒenitl/ (adjective) [Từ trái nghiã: Acquired ]

= (Literally, “born with”   ) existing at birth; inborn

(Nghiã đen: “Có từ khi sinh ra”   ) có từ khi sinh ra; bẩm sinh

Ex: Helen Keller’s deafness and blindness were not congenital defects but were acquired after birth.

(Chứng điếc và mù cuả Helen Keller không phải là những khuyết tật bẩm sinh mà là những khuyết tật đã xảy đến sau khi sinh ra.)

 

15) Convene / kən'vi:n/ (t. verb; in. verb)

= Come together in a body; meet; assemble

(Triệu tập; họp; tập hợp lại )

Ex: The House and the Senate will convene at noon to hear an address by the President.

(Hạ viện và Thượng Viện sẽ họp vào lúc 12 giờ trưa để nghe Tổng Thống đọc diễn văn.)

 

16) Correspond / ,kɔris'pɔnd/ (in. verb) [Từ trái nghiã: disagree ]

= (Literally, “answer together”   ) agree; be in harmony; match; tally

(Nghiã đen: “cũng trả lời”   ) đồng ý hoà hợp; kết hợp nhau; phù hợp, ăn khớp )

Ex: Chuck’s account of how the fight started did not correspond with the other boy’s version.

(Tường trình cuả Chuck về cuộc ẩu đả bắt đầu thế nào thì không phù hợp với lời tường thuật cuả một câu trai khác.)

 

 

thanhtruc_panda
#60 Posted : Saturday, November 28, 2009 3:56:26 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 39

 


 

 

 

 

21. OB-: “against,” “in the way,” “over”


 


1) Obliterate / ə'blitəreit/ (t. verb)


= (Literally, “cover over letter”   ); erase; blot out; destroy; remove all traces of


(Nghiã đen: “Che dòng chữ đi”   ); bôi xoá; che giấu; phá huỷ; xoá dấu vết


Ex: Today’s rain has completely obliterated yesterday’s snow; not a trace remains.


(Cơn mưa hôm nay đã hoàn toàn xoá đi tuyết cuả ngày hôm qua; không để lại một dấu vết gì.)


 


2) Obsess / əb'ses/ (verb)


= (Literally, “sit over”   ) trouble the mind of; haunt


(Nghiã đen: “ấp ủ”   ) ám ảnh; hay lui tới


Ex: The notion that she has forgotten to lock the front door obsessed Mother all through the movie.


(Cái ý nghĩ rằng mình đã quên khoá cuả trước ám ảnh mẹ tôi suốt buổi xem phim.)


 


3) Obstacle / 'ɒbstəkl/ (noun)


= Something standing in the way; hindrance; obstruction; impediment


(Vật trở ngại - chướng ngại vật; cái rất khó khăn; sự tắc nghẽn; sự cản trở )


Ex: If we beat Central High tomorrow, we shall have removed the last obstacle between us and the championship.


( Nếu chúng ta đánh bại đội Central High vào ngày mai thì chúng ta sẽ tháo gỡ đi các chướng ngại vật cuối cùng ngăn trở chúng ta chiếm chức vô địch.)


 


4) Obstruct / əb'strʌkt/ (t. verb, in. verb)


= Be in the way of; hinder; impede; block


(Cản trở; gây trở ngại; chặn lại )


Ex: The disabled vehicles obstructed traffic until removed by a tow truck.


(Những xe đã bị hỏng gây cản trở lưu thông cho đến khi chúng được kéo đi bởi một chiếc xe cần trục.)


 


5) Obtrude / əb'truVery Happy/ (verb)


= (Literally “thrust against”   ) thrust forward without being asked; intrude


(Nghiã đen: “Thọc, xen vào”   ) xen vào mà không được yêu cầu; xâm nhập vào )
Ex: It is unwise for an outsider to obtrude his opinions into a family quarrel.


(Thật là không khôn ngoan cho một người ngoài cuộc xen ý kiến cuả mình vào một cuộc cãi vả gia đình cuả kẻ khác.)


 


6) Obviate / 'əbvieit/ (t. verb)


= (Literally, “get in the way or”   ) meet and dispose of; make unnecessary


(Nghiã đen: “Làm cho đạt được”   ) làm cho khỏi phải; làm cho không cần phải.


Ex: By removing her hat, the lady in front obviated the need for me to change my seat.


(Bằng cách lấy cái nón xuống, một bà ngồi ở phiá trước đã làm cho tôi khỏi phải thay chỗ ngồi.)


 


22. PER-: “through,” “to the end,” “thoroughly”


 


7) Perennial / pə'reniəl/ (adjective, noun) [Từ trái nghiã: annual]


= 1. Continuing through the years; enduring; unceasing (adjective)


(Kéo dài qua nhiều năm; vĩnh cửu; mãi mãi không ngừng )
Ex: Authors have come and gone, but Shakespeare has remained a perennial favorite.


(Các tác giả đến và rồi đi nhưng Shakespeare vẫn mãi mãi là một tác giả được ưa chuộng )


= 2. Plant that lives through the years (noun)


(Đa niên thảo; cây sống được nhiều năm )


Ex: Perennials like the azalea and forsythia bloom year after year.


(Những loài đa niên thảo như cây đỗ quyên và cây đầu xuân nở hoa năm này sang năm khác. (annual: nhất niên thảo; cây chỉ sống một năm.))


 


Cool Perforate / 'pə:fəreit/ (t. verb; in. verb)


= (Literally, “bore through”   ) make a hole or holes through; pierce; puncture


(Nghiã đen: “Khoan, đục xuyên qua”   ) khoét một lỗ xuyên qua; xuyên qua; thẩm thấu; làm lủng )


Ex: The physician said the tack had gone through Baby’s shoe and sock without perforating her skin.


(Ông y sĩ nói chiếc đinh đâù dẹp đã xuyên qua chiếc giày và vớ cuả đưá bé gái nhưng không đâm thấu lớp da cuả nó.)


 


9) Permeate / 'pə:mieit/ (verb)


= Pass through; penetrate; spread through


(Xuyên qua, thấm qua; lan toả khắp )
Ex: At breakfast the aroma of freshly brewed coffee permeates the kitchen and dining room.


(Vào buổi ăn sáng, hương thơm café vưà mới pha lan toả khắp nhà bếp và phòng ăn.)


 


10) Perplex / pə'pleks/ (t. verb)


= Confuse thoroughly; puzzle; bewilder


(Làm lung túng; làm bối rối; làm ngạc nhiên, bỡ ngỡ )
Ex: I need help with the fourth problem; it perplexes me.


(Tôi cần sự giúp đỡ bài toán thứ tư; nó làm cho tôi lung túng.)


 


11) Persist / pə'sist/ (in. verb) [Từ trái nghiã: Desist]


= (Literally, “stand to the end”   )


Nghiã đen: “Đứng vững cho đến lúc cuối”


1.     Continue in spite of opposition; refuse to stop; persevere

(Tiếp tục mặc dù có sự chống đối và từ chối dung lại; kiên trì )


Ex: The teacher told Eric to stop whispering. When he persisted, she sent him to the dean.


          (Cô giáo bảo Eric ngưng nói chuyện xì xào. Khi nó vẫn tiếp tục, cô ấy đã đưa nó lên cho ông khoa trưởng.)


 


2.     Continue to exist; last; endure

(Tiếp tục toàn tại; kéo dài; tồn tại lâu dài )


Ex: The rain was supposed to end in the morning, but it persisted through the afternoon and evening.


(Cơn mưa được người ta nghĩ là sẽ chấm dứt vào buổi sáng, nhưng nó tiếp tục kéo dài suốt buổi trưa, rồi buổi chiều.)


 


12) Pertinent / 'pə:tinənt/ (adjective) [Từ trái nghiã: Irrelevant]


= (Literally, “reaching through to”   ) connected with the matter under consideration; to the point; related; relevant


(Nghiã đen: “Đạt, đi đến chỗ”   ) có liên hệ với vấn đề đang cưú xét; có lien quan; lien hệ


Ex: Stick to the point; don’t give information that is not pertinent.


(Hãy bám vào điểm ấy; đừng đưa ra những thông tin không có liên quan.)


 


13) Perturb / pə'tə:b/ (t. verb)


= Disturb thoroughly or consider ably; make uneasy; agitate; upset


(Làm lo sợ, lo lắng; làm áy náy không yên; làm xao động; làm rối lên )


Ex: Sabdra’s parents were perturbed when they learned she had failed two subjects.


(Cha mẹ cuả Sandra hết sức lo lắng bối rối khi được biết cô ta đã rớt hai môn học.)



23. PRE-: “before,” “beforehand,” “fore-.”


 


14) Precede / pri:'siVery Happy/ (t. verb)


= Go before; come before


(Đi trước; đến trước )


Ex: Did your report follow or precede Jane’s?


(Báo cáo cuả anh sau hay trước báo cáo cuả Jane.)


 


15) Preclude /pri’kluVery Happy/ (t. verb)


= Put a barrier before; impede; prevent; make impossible


(Đặt một vật cản phiá trước; gây trở ngại; ngăn cản; làm cho không thể có, không thể diễn ra.)


Ex: A prior engagement precludes my coming to your party.


(Do đã có hẹn trước nên tôi đã không thể đến dự buổi tiệc họp mặt cuả anh.)


 


16) Precocious / pri'kou∫əs/ (adjective)


= (Literally, “cocked or ripened before its time”   ) showing mature characteristics at an early age


(Nghiã đen: được nấu hoặc đã chín trước thời gian”   ) cho thấy các đặc tính chín mùi trưởng thành một tuổi, quá sớm phát triển; sớm thông minh.

Ex: If Nancy’s three-year-old brother can read, he must be a precocious child.


(Nếu như đưá em trai ba tuổi cuả Nancy có thể đọc được thì hẳn nó đã phát triển thông minh sớm.)


 


17) Preconceive / 'pri:kən'si:v/ (t. verb)


= Form an opinion of beforehand, without adequate evidence


(Hình thành ý kiến trong đầu trước; tiên kiến mà không không hoặc chưa có bằng cớ gì.)


Ex: My preconceived dislike for the book disappeared when I read a few chapters.


(Việc không thích có tính chất tiên kiến cuả tôi đối với quyển sách đã tan biến đi khi tôi đọc được một vài chương.)


 


1Cool Prefabricate / 'pri:'fæbrikeit/ (t. verb)


= Construct beforehand


(Tiền chế; chế tạo sẵn )
Ex: Prefabricated homes are quickly erected by putting together large sections previously constructed at a factory.


(Những ngôi nhà tiền chế đã được dựng nên nhanh chóng bằng cách ghép lại với nhau các bộ phận đã được chế tạo sẵn trong các nhà maý.)


 

Edited by user Sunday, January 24, 2010 3:06:05 AM(UTC)  | Reason: Not specified

caitennho
#61 Posted : Friday, December 04, 2009 4:12:03 PM(UTC)
caitennho

Rank: Ordinary Member

Groups: Member
Joined: 12/1/2009(UTC)
Posts: 1
Location: saigon

thanks bear nhiu` ..

 

thanhtruc_panda
#62 Posted : Saturday, December 05, 2009 10:16:28 AM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

IELTS VOCABULARY WEEK 40

 

 

 

23. PRE-: “Before,” “beforehand,” “fore-“


 


1) Preface /’prefis/ (noun; verb)


= Foreword, preliminary remarks; author’s introduction to a book


(Lời nói đầu; những ghi nhận sơ khởi; lời giới thiệu các tác giả cho một quyển sách )
Ex: The preface usually provides information that the reader should know before beginning the book.


(Lời nói đầu thường cung cấp các thong tin mà độc giả cà phải biết trước khi bắt đầu đọc quyển sách.)


 


2) Premature / 'premətjuə/ (adjective)


= Before the proper or usual time; too early; untimely


(Trước thời gian thích nghi, thời gian thường lệ; quá sớm; không đúng lúc vì sớm )

Ex: Since less than half of the votes have been counted, my opponent’s claims of victory are premature.


(Bởi vì chưa đến phân nưả số phiếu đã được kiểm nên lời cho đối thủ cuả tôi đã chiến thắng là quá sớm.)


 


3) Premeditate /,pri:’mediteit/ (t. verb)


= Consider beforehand


(Tính toán; cứu xét trước )
Ex: The jury decided that the blow was struck in a moment of panic and had not been premeditated.


(Bồi thẩm đoàn nhận định rằng cú đấm ấy đã diễn ra ngay vào lúc hốt hoảng và không có tính chất được tính toán trước.)


 


4) Presume / pri'zju:m/ (verb)


= (Literally, “take beforehand”   ) take for granted; without proof; assume; suppose


(Nghiã đen: “Xảy ra trước”   ) giả định không bằng chứng; giả định; giả thiết, được cho là


Ex: Nineteen of the sailors have been rescued. One is missing and presumed dead.


(Mười chín thuỷ thủ được cứu sống. Một người mất tích và được cho là đã chết.)


 


5) Preview / 'pri:vju:/ (t. verb, noun)


= View of something before it is shown to the public


(Xem, duyệt trước khi được đem chiếu, trình diễn trước khán giả )


Ex: Last night, my parents attended a preview of a play scheduled to open next Tuesday.


(Đêm qua, cha mẹ tôi đã dự một buổi duyệt vỡ kịch dự trù đã ra mắt công chúng vào thứ ba tuần tới.)


 


24. PRO-: “Forward,” “forth”


 


6) Procrastinate / prou'kræstineit/ (in. verb)


= (Literally, “Move forward to tomorrow”   ) put things off from day to day; delay


(Nghiã đen: “di chuyển về phiá ngày mai” ) kất lần, làm chậm lại


Ex: Start working on the assignment without delay. It doesn’t pay to procrastinate.


(Hãy bắt đầu làm bài ngay chớ nên khất lần. Trì hoãn chẳng có lợi gì.)


 


7) Proficient / prə'fi∫nt/ (adjective) [Từ trái nghiã: inept]


= (Literally, “going forward”   ) well advanced in any subject or occupation; skilled: adept; expert


(Nghiã đen: “tiến về phiá trước”   ) hơn kẻ khác trong một môn hay một nghề nào đó; có kỹ năng; thông thạo; chuyên môn

Ex: When I feel behind in French, the teacher asked one of the more proficient students to help me.


(Khi tôi thụt lùi lại ở môn Pháp văn, thầy giáo đã yêu cầu một trong những học sinh giỏi hơn giúp tôi.)


 


Cool Profuse / prə'fju:s/ (adjective)


= Pouring forth freely; exceedingly generous; extravagant


(Tuôn trào ra; rất hào phóng rộng rải; hoang phí )
Ex: Despite a large income, the actor has saved very little because he is a profuse spender.


(Mặc dù có lợi tức lớn, diễn viên ấy tiết kiệm rất ít bởi vì anh ta là một tay ăn xài phung phí.) ?!?!?


 


9) Project / 'prədʒekt/ (verb)


= Throw or cast forward


(Phun ra mạnh, ném ra mạnh )
Ex: Huge streams of water, projected by the fireboat’s powerful engines, fell on the blazing pier.


(Những dòng nước khổng lồ từ những chiếc động cơ mạnh mẽ cuả con tàu chưã lưả phun ra đã rơi trên cầu tàu đang bốc cháy.)


 


10) Prominent / 'prɔminənt/ (adjective)


= (Literally, “jutting forward”   ) standing out; notable; important


(Nghiã đen: “nhô ra, đưa ra phiá trước”   ) nổi bật; đáng chú ý; quan trọng


Ex: The Mayor, the Governor, and several other prominent citizens attended the preview.


(Ông thị trưởng, ông Thống đốc và một vài công dân nổi bật khác đã tham dự buổi duyệt trước.)


 


11) Propel / prə'pel/ (t. verb)


= Impel forward: drive onward; force ahead


(Đẩy về phiá trước; đẩy tiến lên )
Ex: Jet-propelled planes travel at very high speeds.


(Những chiếc máy bay phản lực di chuyển ở vận tốc rất cao.)


 


12) Proponent / prə'pounənt/ (noun) [Từ trái nghiã: opponent]


= Person who puts forth a proposal or argues in favor of something; advocate; supporter


(Người đề xuất một đề nghị hoặc biện minh cho một điều gì; biện minh cho; hỗ trợ cho )

Ex: At the budget hearing, both the proponents and the opponents of the tax increase will be able to present their views.


(Trong buổi điều tra về ngân sách, cả người đề nghị và người chống đối tăng thuế đều sẽ có thể trình bày quan điểm cuả họ.)


 


13) Prospect / 'prɔspekt/ (noun)


= Thing looked forward to; expectation; vision


(Viễn cảnh, viễn tượng; điều mong đợi; điều dự kiến trước )
Ex: To a freshman, graduation is a distant but pleasant prospect.


(Đối với một anh sinh viên năm thứ nhất, tốt nghiệp là một việc còn xa, nhưng là một viễn cảnh thú vị.)


 


14) Protract / prə'trækt/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Curtail]


= (Literally, “drag forward”   ) draw out, lengthen; extend; prolong


(Nghiã đen: “Kéo về phiá trước”   ) kéo dài; làm dài ra; nới rộng ra; kéo dài


Ex: Our cousins stayed with us only for the weekend but promised to return in July for a protracted visit.


(Những người anh em họ cuả chúng tôi chỉ lưu lại với chúng tôi vào ngày cuối tuần, nhưng hưá là sẽ quay trở lại vào tháng 7 để thăm lâu hơn.)


 


15) Protrude / prə'truVery Happy/ (verb)


= Thrust forth; stick out


(Đẩy ra; ló, đưa ra; nhô ra )
Ex: Keep your feet under your desk; do not let them protrude into the aisle.

(Hãy để chân anh vào phiá dưới bàn viết; đừng để chúng đưa ra ngay lối đi.)


 


16) Provoke / prə'vouk/ (t. verb)


= 1. Call forth; bring on; cause


(Gây ra; mang đến; gây ra )
Ex: Jeff’s account of his experiences on a farm provoked much laughter.


(Lời kể thuật lại về những kinh nghiệm ở nông trại cuả Jeff đã gây ra nhiều trận cười.)


 


= 2. Make angry; incense


(Chọc giận, tức; làm nổi giận )
Ex: There would have been no fight if you hadn’t provoked your brother by calling him names.


(Đã chẳng có đánh nhau nếu như anh không chọc tức thằng em trai cuả anh bằng cách gọi nó bằng những tên xấu.)


Edited by user Sunday, January 24, 2010 2:32:35 AM(UTC)  | Reason: Not specified

 1 user thanked thanhtruc_panda for this useful post.
Tạ Do Thái on 7/6/2011(UTC)
thanhtruc_panda
#63 Posted : Wednesday, December 09, 2009 1:16:41 PM(UTC)
thanhtruc_panda

Rank: Member of HONOR

Groups: Member
Joined: 3/31/2008(UTC)
Posts: 2,042
Location: Sài Gòn

Thanks: 314 times
Was thanked: 615 time(s) in 319 post(s)

ÁP DỤNG NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

 

Exercise 35: In the space before each Latin prefix in column I, write the letter of its correct meaning in column II.

 

Column I                                Column II

_____ 1. Per-                                 (A) Together, with

_____ 2. Ob-                                 (B) Through, to the end, thoroughly

_____ 3. Circum-                           (C) Forward, forth

_____ 4. Pro-                                 (D) Before, beforehand, fore-

_____ 5. Con-, co-, col-, cor-               (E) Around, round

_____ 6. Pre-                                 (F) Against, in the way, over

 

Đáp án:  1 – B    2 – F          3 – E          4 – C          5 – A          6 – D

 

Exercise 36: Fill in the prefix in column I and the complete word in column III.

 


Column I

Column II

Column III

1. _____

together

+ HERENT

sticking

= _____

Sticking together, logically connec